Phần ngữ pháp của mấy câu này rất khó, học rất nhiều mà chỉ ra có 1 phần 1 câu nên các em cẩn thận đáp án, chép đúng chính tả..[r]
Trang 1REWRITING ANH 2
Ms Ly (0982 352 777 )
Page 42
1 Wouldn’t have ( câu điều kiện loại 2)
2 Must be informed (bị động với động từ thiều khuyết)
3 Is having ( cấu trúc have st done : nhờ ai làm gì)
4 Is wearing are ( đại từ quan hệ)
5 (that) I was ( câu gián tiếp)
Page 46
1 Would take
2 Should be discussed
3 My teeth checked
4 Which was
5 Have to
Page 51
1 Could/would visit
2 Might not be
3 Had her trousers
4 She is singing
5 Will I
Page 56
1 It rains
2 Be built
3 Has his suits
4 Who get
5 Do you want Page 60 Giống y xì page 46
Page 64
1 Did not have
2 Doing /To be done ( bị động của need khác với những động từ thiếu khuyết khác ) các em nên sử dụng “to be done”
3 Is having
4 Our class visited
5 The next day Page 70
1 Enters the race
2 To be prepared
3 Had her hair
4 Who/whom he invited
5 I had Page 74
1 You will get
2 Going to be
3 His guitar checked
4 Which we watched
5 Câu cuối trang bị mất đề rồi Phần ngữ pháp của mấy câu này rất khó, học rất nhiều mà chỉ ra có 1 phần 1 câu nên các em cẩn thận đáp án, chép đúng chính tả