Mỗi góc ngoài của một tam giác thì bằng tổng của 2 góc trong không kề với nó.. Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì 2 tam giác đó bằng nhau.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút
Bài I: Chọn câu trả lời đúng trong các kết luận sau:
1) Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 l :à:
A 3xy
B
2 1 3
3 x y
2) Giá trị của biểu thức 3x y2 3 tại x = -1; y = 1 là:
3) Số con của 12 gia đình trong một tổ dân cư được liệt kê ở bảng sau:
a) Dấu hiệu điều tra là:
b) M t c a d u hi u trên l :ốt của dấu hiệu trên là: ủa dấu hiệu trên là: ấu hiệu trên là: ệu trên là: à:
Bài II: i u tra tu i ngh (Tính theo n m) c a m t s công nhân trong m t phân xăm) của một số công nhân trong một phân xưởng có bảng ủa dấu hiệu trên là: ột số công nhân trong một phân xưởng có bảng ốt của dấu hiệu trên là: ột số công nhân trong một phân xưởng có bảng ưởng có bảng ng có b ng ảng
s li u sau:ốt của dấu hiệu trên là: ệu trên là:
Lập bảng tần số và tính số treung bình cộng
Bài III: 1) Thu gọn đơn thức sau vàg chỉ ra phần hệ số, phần biến:
2 2
2 3
3xy z xy
2) Tính tổng:
2xy 3xy 6xy
Bài IV: Cho tam giác ABC cân ở A Kẻ các đường cao BD và CE Trên tia đối của tia BA lấy
điểm M, trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho BM = CN
c) Chứng tỏ ED // MN
=====================
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút
I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Số lần lặp lại của mỗi giá trị của dấu hiệu trong điều tra gọi là gì?
bình
Câu 2: Giá trị của biểu thức 2x23y t i x = 1 v y = 2 l :ại x = 1 và y = 2 là: à: à:
Câu 3 : Cho tam giác ABC có Â = 900 và AB = AC ta có:
Trang 2A ABC là tam giác vuông.
B ABC là tam giác cân
Câu 4 : Một hình vuông cạnh bằng 1 thì độ dài đường chéo là :
II Tự luận:
Câu 1: Thu gọn các đơn thức sau và cho biết bậc của chúng:
2
2
2
) 4
Câu 2: Một bạn gieo một con xúc xắc 20 lần kết quả ghi lại số chấm xuất hiện trong các lần
gieo là:
a Dấu hiệu là gì?
b Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu
c Tính số trung bình cộng
Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A có Â < 900 Kẻ BH vuông góc với AC, CK vuông góc với
c Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A lấy điểm I sao cho IB = IC Chứng minh ba điểm A, O, I thẳng hàng
=====================
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút Bài I: Chọn kết quả đúng:
Câu 1: Giá trị của x2
+ xy – yz khi x = -2; y = 3; z = 5 l :à:
Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
2 3
2
xy
A 3yx(-y)
2 3
2
xy
2 3
2
2
Câu 3: Bộ ba số đo nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông.
Câu 4: Độ dài RQ ở hình bên là:
(biết PQ = 3, PR = 4)
Bài II:
Q 3
4
Trang 31) Thu gọn đơn thức rồi tìm bậc của chúng: xy2z. 3x2y
3
2
2) Tính tổng:
2
2
1 4
1
Bài III: Một xạ thủ bắn súng có số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại trong bảng sau:
b) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?
c) Lập bảng tần số
d) Tìm mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa
e) tính số trung bình cộng của dấu hiệu
Bài IV: Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm E Trên tia đối của tia CA lấy
a) Chứng minh tam giác BEI là tam giác cân
b) Chứng tỏ OE = OF
c) đường thẳng qua B và vuông góc với BA cắt đường thẳng qua C và vuông góc với AC tại K Chứng tỏ tam giác EKF là tam giác cân và OK vuông góc với EF
============================
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút A/ Trắc nghiệm khách quan: ( 2 đ ) Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
1 Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:
A 4x2y B 3+xy2 C 2xy.(- x3 ) D - 4xy2
2 Giá trị của biểu thức - 2x2 + xy2 tại x= -1 ; y = - 4 là:
A - 2 B - 18 C 3 D 1
3 Bậc của đơn thức 5x3y2x2z là:
A 8 B 5 C 3 D 7
4 Đơn thức trong ô vuông ở đẳng thức : 2x2y + = - 4x2y là:
A 2x2y B -2x2y C -6x2y D - 4x2y
5.Số thực là đơn thức có bậc là:
A 0 B 1 C Không có bậc D Đáp án khác
6.Cho tam giác ABC có: AB = 2cm; BC = 4cm; AC = 5cm Thì:
A góc A lớn hơn góc B B góc B lớn hơn góc C
C góc A nhỏ hơn góc C D góc B nhỏ hơn góc C
7 Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C có số đo lần lượt là: 800, 400, 600 Thì:
A AB > BC B AB > AC C BC > AC D.Đáp án B và C đúng
A.3 B 12 C 8 D 6
Trang 4B/ Tự luận: ( 8 đ )
Bài 1: ( 1,5 đ ) Điểm kiểm tra môn toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau.
a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? Lớp 7A có bao nhiêu học sinh ?
b/ Lập bảng tần số và tính điểm kiểm tra trung bình của lớp 7A
Bài 2: ( 1,5 đ ) Cho biểu thức A =
3 2 2
3x 4xy z và B = 9xy3.(- 2x2yz3) 1/ Thu gọn và tìm bậc của đơn thức thu gọn A và B
2/ Cho biết phần biến và phần hệ số của đơn thức thu gọn A và B
3/ Tính tích của hai đơn thức thu gọn A và B
Bài 3: ( 4 đ ) Cho tam giác ABC cân ở A Kẻ BE và CF lần lượt vuông góc với AC và AB
( E AC ; F AB )
1/ Chứng minh rằng BE = CF và góc ABE = góc ACF
2/ Gọi I là giao điểm của BE và CF, chứng minh rằng IE = IF
3/ Chứnh minh AI là tia phân giác của góc A
============================
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút
Đề bài:
Bài 1: (2 điểm) a)Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức:
2 2
;
3x y 8x y2 ; x 2y b)Thu gọn đơn thức sau - 8 xy
2.2x
Bài 2: (3 điểm) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7
được ghi lại ở bảng sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì?
b/ Lập bảng “tần số” và tìm mốt của dấu hiệu
c/ Tính số trung bình cộng
d/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng bảng “tần số”
Bài 3: (2 điểm) Cho đa thức : P = 3,5 x2y - 3xy2 + 1,5x2y + 2xy + 3xy2
a) Thu gọn đa thức P
b) Tính giá trị của đa thức P tại x=1; y=2
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có B 60 0 Tia phân giác của góc B cắt AC tại D Kẻ DE vuông góc với BC tại E
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút Câu 1: (1đ) Điền dấu “X” vào chỗ trống (…) một cách thích hợp.
5x là một đơn thức
Hai đơn thức 2xy2 và 2x2y là đồng dạng
3x2 – x2y là đa thức bậc 2
Cho A=x + y và B=x – y thì A + B = 2x + 2y
Mỗi góc ngoài của một tam giác thì bằng tổng của 2 góc trong không kề
với nó
Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì 2 tam giác
đó bằng nhau
Trong tam giac độ dài một cạnh bao giờ cũng bằng tổng 2 cạnh còn lại
Trong ABC có AB< BC<AC thì góc bé nhất là góc A
Câu2: (1đ) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng:
a/ Bậc của đơn thức 5x2y3z là:
A 3 B 6 C 2 D 5
b/ Tích của hai đơn thức: – 2xy2 và 4x2y2 là:
A 8x2y4 B – 8x2y4 C 8x3y2 D – 8x3y4 c/ Giá trị của biểu thức: x2 – 2x + 2 tại x = 1 là:
A 2 B 1 C – 2 D 3
d/ Nghiệm của đa thức: P(x) = 4x – 8 là:
A 2 B 4 C 1 D 8
Cau 3(2,0 điểm) Số cân nặng của 20 bạn học sinh (tính tròn đến kg) được ghi lại trong bảng
dưới đây
a) Lập bảng “tần số” và rút ra một số nhận xét
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Câu 4: (1đ) Hãy viết hai đơn thức (khác nhau) với 2 biến x, y có bậc 5 và có giá trị bằng 6 tại x
= 1 và y = – 1
Câu5: (5đ) Cho đa thức: P(x) = 2x4 + 5x3 – 2x2 + 4x2 – x4 – 4x3 + 2 – x4
a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b/ Tính P(1) và P(-1)
Trang 6Cõu 6: (5đ) Cho tam giỏc ABC cú CA = CB = 10cm, AB = 12cm Kẻ CI AB (IAB).
Kẻ IH AC (H AC), IK BC (K BC)
a) Chứng minh rằng IA = IB
b) Chứng minh rằng IH = IK
c) Tớnh độ dài IC
d) HK // AB
============================
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Mụn: Toỏn 7
Thời gian: 90 phỳt Cõu 1: (1 ) i n d u “X” v o ch tr ng (đ) Điền dấu “X” vào chỗ trống (…) một cỏch thớch hợp ấu hiệu trờn là: à: ỗ trống (…) một cỏch thớch hợp ốt của dấu hiệu trờn là: …) một cỏch thớch hợp.) m t cỏch thớch h p.ột số cụng nhõn trong một phõn xưởng cú bảng ợp
-0.35 là một đơn thức
Bậc của 5x2y3 - 4xyz + 3z6 - 17 là 5
3x2 -2y5 +14y + 5y5 -12 - 3y5 là đa thức bậc 2
Cho A= 3x + y và B= x – 3y thỡ A + B = 2x + 2y
Trong gúc đối diện với cạnh lớn hơn thỡ lớn hơn
Ba đoạn thẳng 5cm, 3cm, 9cm cú thể là 3 cạnh của
Nếu ba gúc của tam giỏc này bằng ba gúc của tam giỏc kia thỡ 2 tam giỏc
đú bằng nhau
Trong ABC thỡ BC- AB < AC < BC+AC
Trong ABC cõn tại B, AC= 5cm,AB= 3cm thỡ chu vi là 13cm
Cõu 2(2đ)
Số lỗi chớnh tả trong một bài kiểm tra mụn Anh văn của học sinh của lớp 7B được cụ giỏo ghi lại trong bảng dưới đõy ?
a) Dấu hiệu là gỡ ? Tỡm mốt cảu dấu hiệu
b) Rỳt ra ba nhận xột về dấu hiệu?
c) Tỡm số lỗi trung bỡnh trong mỗi bài kiểm tra?
d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng?
Cõu 3(1đ) Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống:
A 6,5xy 4, 3xy
B 4,2xyz 2xyz
Bài 4 (3 d) Cho caực ủa thửực :
A x x 3x 3x 1
B x 3x 5x 4x 2
ính P x A x B x
A x B x
x 1 P x ; x 1 không là nghiệm của đa thức Q x c) Chửựng toỷ : laứ nghieọm cuỷa
Cõu 5( 3đ):
Trang 7Cho tam giác ABC có A 900, trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA Tia phân giác của góc B cắt AC ở D Kéo dài ED cắt tia BA tại K
a) Chứng minh : DA = DE
b) Chúng minh rằng: tam giác DKC là tam giác cân
c) Cho BC = 10 cm, AB = 6cm Hãy tính AC
============================
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút
BÀI 1 (2 điểm ) : điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của lớp 7A được ghi như sau :
1 Dấu hiệu ở đây là gì ?
2 Lập bảng tần số.
BÀI 2 (1,5 điểm ): tính giá trị của biểu thức sau :
A = x2y3 – x2y3 + x2y3 + 5 tại x = -1, y = -1
BÀI 3 (2 điểm ) : cho đơn thức sau :
A = (-4x3y2z)( x2y3)3xy
Bài 4 (4,5 điểm ) :
Cho tam giác ABC cân tại A gọi D là trung điểm của BC từ D kẻ DE vuông góc AB (E thuộc AB), DF vuông góc AC (E thuộc AC) Chứng minh rằng :
1 ΔABD = ΔACDABD = ΔABD = ΔACDACD
2 AD BC.
3 Cho AC = 10cm, BC = 12cm tính AD.
4 ΔABD = ΔACDDEF cân.
============================
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút
BÀI 1 (2 điểm ) : điểm kiểm tra môn toán của lớp 7C được ghi như sau :
BÀI 2 (2 điểm ): cho đơn thức : x3y2(-2x2yz)
BÀI 3 (2 điểm ): cho đa thức : 2x3 – 5y2 + 2x +x3 +3y2 – 4x
BÀI 4 (1 điểm ): vẽ đồ thị của hàm số : y = -2x
BÀI 5 (3 điểm ): Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ AH vuông góc BC tại H biết AB = 10cm,
BH = 6cm
cân