1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TAI LIEU ON THI 2018

57 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 157,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Cho các nhận định sau: 1 Peptit có thể thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơ; 2 Các peptit đều tác dụng với CuOH2 trong môi trường kiềm tạ[r]

Trang 1

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT

 Chú ý

1) Giảm tải: Điều chế este từ axetilen và axit, điều chế este của phenol.

2) Không học với ban Cơ bản

 Phản ứng khử este bởi liti nhôm hiđrua (LiAlH 4 ).

 Phản ứng este hoá có liên quan đến hằng số cân bằng K C

I - LÍ THUYẾT

1 CẤU TẠO - ĐỒNG PHÂN - DANH PHÁP

 Nhận biết

Câu 1: Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3.

Câu 2: Este etyl fomat có công thức là

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH=CH2.

Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 4: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

Câu 5: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

A CH3COOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOCH3.

Câu 6: Este etyl axetat có công thức là

A CH3COOH B CH3COOC2H5 C CH3CHO D CH3CH2OH.

Câu 7: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HO-C2H4-CHO D HCOOC2H5.

Câu 8: Công thức nào sau đây là đúng nhất cho este no đơn chức, mạch hở ?

A CnH2nO2 B RCOOH C RCOOR’ D CnH2n+2O2.

Câu 9: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat.

 Thông hiểu

Câu 1: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy

đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây ?

A CnH2n-4O2 (n ≥ 3) B CnH2n+2O2 (n ≥ 3) C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

Câu 2: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Trang 2

Câu 6: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,

NaOH, NaHCO3 Số pứ xảy ra là

Câu 7: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng

bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 1: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

A Hiđrat hoá B Xà phòng hoá C Sự lên men D Crackinh.

Câu 2: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của

X là

A C2H5COOCH3 B C2H3COOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3.

Câu 3: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH B C2H5COONa và CH3OH.

C CH3COONa và C2H5OH D HCOONa và C2H5OH.

Câu 4: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat Công

thức cấu tạo của X là

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3.

Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo

thu gọn của X là

A HCOOC2H5 B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D C2H5COOH.

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lý của este ?

A Este thường nặng hơn nước, không hoà tan được chất béo.

B Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.

C Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.

D Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước.

Câu 7: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

A CH3COONa và CH2=CHOH B CH2=CHCOONa và CH3OH

C CH3COONa và CH3CHO D C2H5COONa và CH3OH.

Câu 8: Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

A CH3COONa và CH3OH B CH3ONa và HCOONa.

C HCOONa và CH3OH D HCOOH và CH3ONa.

Câu 9: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit

axetic Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

Trang 3

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

Câu 11: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

A CH3COONa và CH2=CHOH B C2H5COONa và CH3OH.

C CH2=CHCOONa và CH3OH D CH3COONa và CH3CHO

 Thông hiểu

Câu 1: Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể thamgia phản ứng tráng bạc là

A metyl propionat B propyl fomat C isopropyl fomat D etyl axetat.

Câu 2: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra

chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5.

Câu 3: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu

cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là

A propyl fomat B metyl propionat C etyl axetat D ancol etylic.

Câu 4: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?

Câu 1: Chất nào sau đây không tạo este trong phản ứng với axit axetic ?

A C2H5OH B HOCH2-CH2OH C C2H2 D C6H5OH

Câu 2: Phản ứng giữa axit với ancol tạo thành este được gọi là

A Phản ứng trung hoà B Phản ứng ngưng tụ.

C Phản ứng este hoá D Phản ứng kết hợp.

Câu 3: Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá là

A Thực hiện trong môi trường kiềm.

B Dùng H2SO4 đặc làm xúc tác.

C Lấy dư 1 trong 2 chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làm chất xúc tác

D Thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.

Câu 4: Propyl fomat được điều chế từ:

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.

C axit propionic và ancol metylic D axit axetic và ancol propylic.

 Thông hiểu

Câu 1: Cho chuỗi biến hoá sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 Các chất X, Y, Z lần lượt là:

Trang 4

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, C2H4, C2H5OH.

C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hố sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y →

Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

C C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, CH3OH.

Câu 3: Este X (C4H8O2) thoả mãn sơ đồ sau: X +H O,H 2 +

   Y1 + Y2; Y1 +O ,xt 2

A metyl propionat B etyl axetat C propyl fomat D isopropyl fomat.

Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hố:

C3H6dd Br2 X NaOH Y CuO, to Z O2, xt T CH3OH, to, xt E (este đa chức).

Tên gọi của Y là

A glixerol B propan-2-ol C propan-1,3-điol D propan-1,2-điol.

Câu 5: Cho sơ đồ: C4H8O2 → X → Y → Z → C2H6 CTCT của X là

A CH3COOC2H5 và CH3CHO B CH3COOCH=CH2 và CH3CHO

C HCOOCH=CH2 và HCHO D CH3COOCH=CH2 và HCHO.

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hố sau:

1) C3H4O2 + NaOH → (A) + (B)

2) (A) + H2SO4 lỗng → (C) + (D)

Các chất B, C đều cĩ khả năng tham gia pứ tráng bạc CTCT của B và C lần lượt là:

A CH3CHO và HCOOH

B CH3CHO và HCOONa.

C HCHO và CH3CHO.

D HCHO và HCOOH.

Câu 9: Hchc mạch hở X cĩ CTPT C5H10O Chất X khơng pứ với Na, thoả mãn sơ đồ chuyển hố sau:

X+ H2 Y Este có mùi chuối chín.

Câu 10: Chọn sản phẩm chính cho pứ sau:

C2H5COOCH3LiAlH4 A + B A & B lần lượt là:

4

Trang 5

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

A C2H5OH & CH3COOH B C2H5OH & CH3OH.

C C3H7OH & CH3OH D C3H7OH & HCOOH.

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng:

Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2 Tên gọi của X là

A andehit axetic B anđehit propionic C anđehit acrylic D anđehit metacrylic.

4 PHÁT BIỂU ĐÚNG, SAI

 Nhận biết

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Pứ este hoá là pứ hoàn toàn.

B Pứ giữa axit và ancol là pứ thuận nghịch.

C Khi thủy phân este no, mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol.

D Khi thủy phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol.

Câu 2: Phát biểu đúng là

A Pứ giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là pứ một chiều.

B Tất cả các este pứ với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

C Pứ thuỷ phân este trong môi trường axit là pứ thuận nghịch.

D Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

 Thông hiểu

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công

nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

B Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol

C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần

dùng thuốc thử là nước brom

D Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có

mùi thơm của chuối chín

Câu 2: Este X có các đặc điểm sau:

- Đcht X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia pứ tráng bạc) và chất Z (có số nguyên

tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Đun Z với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken

B Chất X thuộc este no đơn chức.

C Khi đốt cháy Z thu được CO2 và H2O thì nZ = nH2O – nCO2

D Đcht 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.

Câu 3: Phát biểu đúng là:

A Phenol pứ được với dd NaHCO3.

B Phenol pứ được với nước brom.

C Vinyl axetat pứ với dd NaOH sinh ra ancol etylic.

D Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol.

Trang 6

Câu 4: Cho este E có CTPT CH3COOCH=CH2 Trong các nhận định sau: (1) E có thể làm mất màu dd

Br2; (2) Xà phòng hoá E cho muối và anđehit ; (3) E được điều chế không phải từ pứ giữa axit và

ancol Nhận định nào là đúng ?

5 CHẤT BÉO

 Chú ý

1) Giảm tải: Chỉ số axit và chỉ số xà phòng hoá; Xà phòng và chất gặt rửa tổng hợp.

2) Không học với cả 2 ban: Chỉ số este hoá và chỉ số iot.

 Nhận biết

Câu 1: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol.

C C17H35COONa và glixerol D C17H35COOH và glixerol.

Câu 2: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng ta thu được

A glixerol và muối của axit béo B glixerol và axit monocacboxylic.

C ancol và axit béo D glixerol và axit béo.

Câu 3: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol.

Câu 4: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?

A Este đơn chức B Chất béo C Muối D Etyl axetat.

Câu 5: Chất béo là trieste của axit béo với

A phenol B glixerol C etanol D etylen glicol.

Câu 6: Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H33COOH và glixerol.

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol

Câu 7: Dãy các axit béo là:

A axit axetic, axit acrylic, axit propionic B axit panmitic, axit oleic, axit axetic.

C axit fomic, axit axetic, axit stearic D axit panmitic, axit stearic, axit oleic.

Câu 8: Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COONa và glixerol.

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

A Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.

C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.

D Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.

Câu 10: Dầu mỡ trong tự nhiên có thành phần chính là

A este của axit panmitic và các đồng đẳng B muối của axit béo.

C các triglixerit D este của ancol với các axit béo.

Câu 11: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây ?

A cô cạn ở nhiệt độ cao B làm lạnh.

C xà phòng hoá D hiđro hoá (Ni, t°).

Câu 12: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic.

6

Trang 7

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Chất béo không tan trong nước.

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

D Chất béo là trieste của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

có từ 12 đến 24 nguyên tử C

Câu 14: Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo

A chứa chủ yếu các gốc axit béo no.

B chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.

C chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.

D dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Câu 15: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A glixerol B este đơn chức C ancol đơn chức D phenol.

Câu 16: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây ?

A NH3 và CO2 B NH3, CO2, H2O C CO2, H2O D NH3, H2O.

Câu 17: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A tristearin B stearic C triolein D tripanmitin.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất ?

A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.

B Axit béo là các axit monocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh.

C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hoá và là phản

ứng thuận nghịch

D Phương pháp thông thường sản xuất xà phòng là đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung

dịch NaOH hoặc KOH

 Thông hiểu

Câu 1: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste

được tạo ra tối đa là

Câu 1: Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là:

A Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.

B Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.

C Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo.

D Sản phẩm của công nghệ hoá dầu.

Câu 2: Chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau đây ?

A Tinh bột B Xenlulozơ C Dầu mỏ D Chất béo.

Câu 3: Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây ?

A Phân hủy mỡ B Đề hiđro hoá mỡ tự nhiên.

C Thuỷ phân tinh bột hoặc xenlulozơ D Thủy phân mỡ trong kiềm.

Trang 8

7 MỐI LIÊN HỆ GIỮA HIĐROCACBON VÀ MỘT SỐ DẪN XUẤT

Câu 3: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 4: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và

nước Chất X thuộc loại

A ancol no đa chức B axit no đơn chức.

C este no đơn chức D axit không no đơn chức.

Câu 5: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chấttrong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 6: Cho các chất sau: (1) CH3COOH; (2) CH3COOCH3; (3) C2H5OH; (4) C2H5COOH Chiều tăng

dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là:

A 2, 3, 1, 4 B 1, 2, 3, 4 C 4, 3, 2, 1 D 3, 1, 2, 4.

Câu 7: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác

dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 1: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng.

Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 2: Este Z điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,75 Công thức của Z là

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5.

Câu 3: Este X điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của X là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5.

Câu 4: Este Y điều chế từ ancol etylic có tỉ khối hơi so với không khí là 3,03 Công thức của Y là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5.

2 PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY

8

Trang 9

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

 Vận dụng cơ bản

Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản

ứng Tên gọi của este là

A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat.

Câu 2: Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO2 bằng số mol H2O Để thủy phân hoàn toàn 6,0

gam este X cần dùng dung dịch chứa 0,1 mol NaOH Công thức phân tử của este là

A C5H10O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân tử

este là

A C3H6O2 B C2H4O2 C C5H10O2 D C4H8O2.

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam

nước Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2.

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (chứa

một liên kết đôi), đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước Giá trị của a là

Câu 6: Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại este

A No, đơn chức, mạch hở B Có 1 liên kết đôi, chưa xác định nhóm chức.

C Mạch vòng, đơn chức D Hai chức, no.

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần bao nhiêu lít

khí oxi (đktc) ?

A 2,24 lít B 1,12 lít C 5,60 lít D 3,36 lít.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn

vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ratương ứng là

A 10gam B 24,8 gam C 12,4 gam D 20 gam.

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức

phân tử của este là

A C2H4O2 B C4H8O2 C C4H8O4 D C3H6O2.

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn

vào bình đựng dung dịch nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam, số mol của CO2 và H2Osinh ra lần lượt là:

A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,01 D 0,01 và 0,1.

Câu 11: Đốt cháy este no, đơn chức X phải dùng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2 CTPT của X là

A C4H8O2 B C5H10O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thuđược 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5.

 Vận dụng cao

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit

oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gamkết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi nhưthế nào?

A Giảm 7,74 gam B Giảm 7,38 gam C Tăng 2,70 gam D Tăng 7,92 gam.

Trang 10

Câu 2: E là este của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở (X) và 1 ancol không no đơn chức có một

nối đôi C=C, mạch hở (Y) Đốt amol E thu được b mol CO2, đốt a mol X thu được c mol CO2, đốt amol Y thu được 0,5b mol H2O Quan hệ giữa b và c là

Câu 3: Hai hợp chất hữu cơ A, B mạch hở (chỉ chứa C, H, O) đơn chức, đều tác dụng với NaOH,

không tác dụng với Na Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X (gồm A và B) cần 8,4 lít O2 thu được6,72 lít CO2 và 5,4g H2O Cho biết MA < MB và chúng khác nhau 28u Số đồng phân cấu tạo của A là?

Câu 4: Hỗn hợp Z gồm hai este X, Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2, thu được 5,6 lít khíCO2 và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị m lần lượt là:

Câu 6: Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có một nối đôi (C=C) mạch hở và 1 este no, đơn

chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vàobình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 23,9 gam và có 40 gam kếttủa CTPT của 2 este là

A C3H6O2, C5H8O2 B C2H4O2, C3H4O2 C C2H4O2, C5H8O2 D C2H4O2, C4H6O2

3 PHẢN ỨNG THUỶ PHÂN, XÀ PHÒNG HOÁ

 Vận dụng cơ bản

Câu 1: Thuỷ phân hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung

dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 2: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ

Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7.

Câu 3: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng

muối CH3COONa thu được là

A 12,3 gam B 4,1 gam C 16,4 gam D 8,2 gam.

Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng

vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V là

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol nước Nếu cho 0,1 mol X

tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H3 D HCOOC2H5.

Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH

1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat.

Câu 7: Đun nóng 8,8 gam etyl axetat với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam.

10

Trang 11

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

Câu 8: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2

chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D propyl fomat.

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa

đủ thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat.

Câu 10: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết

với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A metyl axetat B etyl axetat C propyl fomat D metyl fomat.

Câu 11: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và

2,3 gam ancol etylic Công thức của este là

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5.

 Vận dụng cao

Câu 1: Cho 3,52 gam một este E đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 1M, thu được

hai chất hữu cơ X và Y Đốt cháy hoàn toàn hết Y trong O2 dư thu được 1,344 lít CO2 CTCT của este

E là

A HCOOCH(CH3)CH3 B CH3COOCH2CH3

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần

200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 15,7 gam hỗn hợp 2 muối là đồng đẳng kế tiếp và 9,9 gam haiancol CTCT của 2 este là:

A CH3COOC3H7, C2H5COOC2H5 B HCOOC3H7, CH3COOC2H5

C CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 D HCOOC2H5, CH3COOCH3.

Câu 3: Cho 16,2 g hỗn hợp este của ancol metylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng vừa đủ

với dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Cô cạn dd A thu được 17,8 g hỗn hợp hai muối khan,thể tích dung dịch NaOH 1M đã dùng là

A 0,3 lít B 0,35 lít C 0,25 lít D 0,2 lít.

Câu 4: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thuđược 43,2g Ag Cho 14,08g X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở Côngthức của 2 ancol là:

A C4H9OH và C5H11OH B CH3OH và C2H5OH.

C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH.

Câu 5: Cho hỗn hợp 2 este no, đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon phản ứng vừa đủ với

300 ml dung dịch NaOH 0,1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, làm bay hơi dung dịch sau phảnứng thu được duy nhất 0,224 lít ancol etylic và 3,62 gam hỗn hợp muối có mạch cacbon thẳng CTPTcủa 2 este là? (Este nội phân tử)

A C3H6O2 và C4H8O2 B C4H8O2 và C5H10O2.

C C5H8O2 và C4H8O2 D C4H6O2 và C5H10O2.

Câu 6: Cho 3,6g một este đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH rồi đem toàn bộ sản phẩm

thu được tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag CTPT của A là

A C4H4O2 B C3H4O2 C C2H4O2 D C4H6O2.

Câu 7: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Đun nóng m gam X với 300 ml

dung dịch NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và (m - 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai

Trang 12

anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch Y thu được(m - 1,1) gam chất rắn Công thức của hai este là

A CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2.

B HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3.

C C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3.

D HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2

Câu 8: Cho 10 gam chất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 150 ml

dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 11,6 gam chất rắn khan và một chấthữu cơ Y Công thức của Y là

Câu 9: Một este X (không có nhóm chức khác) có 3 nguyên tố C, H, O và có khối lượng nhỏ hơn

160 đvc Lấy 1,22 gam X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 0,1M Cô cạn phần bay hơi chỉ

có nước và phần chất rắn Công thức của X là

A CH3COOC2H5 B CH3COOC6H5 C HCOOC6H4CH3 D HCOOC6H5

Câu 10: Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch X.

Nếu cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 18,4 gam muối Cho dung dịch X vào dung dịchAgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa CTPT của este là

A HCOOC6H5 B HCOOC6H4CH3 C CH3COOC6H5 D HCOOCH=CH2.

Câu 11: Cho 21,8 gam este X thuần chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6 gam

muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư được trung hoà bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4 M CTCT thugọn của A là công thức nào?

A CH3COOC2H5 B (CH3COO)2C2H4 C C3H5 (COOCH3)3 D (CH3COO)3C3H5

Câu 12: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 thu được một muối và một ancol có số mol bằng

nhau và bằng số mol X phản ứng Cho 11,6 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1Mthu được 6,2 gam ancol CTPT của X là

A C3H6O2 B C5H6O4 C C4H4O4 D C4H8O2.

Câu 13: X là este tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức X không tác dụng với Na Thủy phân hoàn

toàn a gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6% thu được 10,2 gam muối và 4,6 gamancol Công thức của X là:

A (CH3COO)2C3H6 B (HCOO)2C2H4 C (HCOO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5 Câu 14: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c molH2O, biết b-c=4a Hiđro hoá m gam X cần 6,72 lít H2 thu được 39 gam X’ Nếu đun m gam X với dungdịch chứa 0,7mol NaOH đến phản ứng sau đấy cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêugam chất rắn?

4 HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG ESTE HOÁ – HẰNG SỐ CÂN BẰNG

 Vận dụng cơ bản

Câu 1: Đun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có H2SO4 đặc xúc tác) Đến khi phản

ứng kết thúc thu được 11 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là

Câu 2: Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được

0,02 mol este (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị của m là

Câu 3: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (xt H2SO4 đặc) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái

cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

12

Trang 13

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

 Vận dụng cao

Câu 1: Chia m gam hỗn hợp X gồm một ancol và một axit thành 3 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng

hết với Na dư thu được 0,15 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 0,9 mol CO2 Đun phần 3với dung dịch H2SO4 đặc thì thu được 10,2 gam este Y có CTPT C5H10O2 không có khả năng tham giaphản ứng tráng bạc (hiệu suất phản ứng este hoá là 100%) Giá trị của m là

Câu 2: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng

số nguyên tử cacbon, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếuđốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M vớiH2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (H = 80%) thì số gam este thu được là

Câu 3: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được

14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 ml nước Hiệu suấtcủa phản ứng este hoá là

Câu 4: Thực hiện phản ứng este hoá giữa 60 gam dung dịch axit axetic 10% với 2,3 gam ancol etylic

khan (xúc tác H2SO4 đặc) Sau phản ứng thu được dung dịch A Cho Na dư tác dụng với các chất trongdung dịch A (trừ H2SO4) thì được V lít khí H2 Giá trị của V là (Biết hiệu suất phản ứng este hoá là50%)

Câu 5: Cho 2 mol axit axetic và 3 mol ancol etylic vào bình cầu để cho phản ứng sau xảy ra:

CH3COOH + C2H5OH ⇄ CH3COOC2H5 + H2O Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, trong hỗnhợp có 1,2 mol este ở nhiệt độ đó, hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là

Câu 6: Cho 1 mol axit axetic tác dụng với 1mol etanol (xt H2SO4 đặc) người ta thu được 0,5 mol etyl

axetat Hãy cho biết nếu lấy 1 mol axit axetic tác dụng với 3 mol etanol (các điều kiện khác được giữkhông đổi) thì số mol este thu được là

-CHƯƠNG 2 CACBOHIĐRAT

Trang 14

 Chú ý các phần sau đã giảm tải với ban cơ bản hoặc ban cơ bản không học.

 Tính chất hoá học của glucozơ ở dạng mạch vòng, mantozơ (không học).

 Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH) 2 , sản xuất đường saccarozơ từ mía (giảm tải)

 Lên men glucozơ tạo axit lactic (không học ở cả 2 ban).

I - LÝ THUYẾT

1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

 Nhận biết

Câu 1: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một

trong ba phản ứng hoá học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào

không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ ?

A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng.

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t°.

Câu 2: Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau là

A đều là đisaccarit.

B Đều là hợp chất cacbohiđrat.

C đều bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc.

D Đều phản ứng được với Cu(OH)2, tạo kết tủa đỏ gạch.

Câu 3: Chất thuộc loại đisaccarit là

A xenlulozơ B glucozơ C fructozơ D saccarozơ.

Câu 4: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?

A Phản ứng tráng bạc và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.

C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu.

D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.

Câu 5: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ?

A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.

C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu.

D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.

Câu 6: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

A Cn(H2O)n B CxHyOz C Cn(H2O)m D R(OH)x(CHO)y.

Câu 7: Khi nghiên cứu cacbohiđrat X, ta nhận thấy:

- X không tráng bạc, có một đồng phân

- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm

X là

A Fructozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Mantozơ.

Câu 8: Saccarozơ và mantozơ là:

A Gốc glucozơ B Monosaccarit C Polisaccarit D Đồng phân.

Câu 9: Glucozơ và fructozơ là

A đisaccarit B đồng đẳng C anđehit và xeton D đồng phân.

Câu 10: Hai chất đồng phân của nhau là

A fructozơ và glucozơ B fructozơ và mantozơ.

C glucozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.

14

Trang 15

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

Câu 11: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A AgNO3/NH3, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C kim loại Na D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

Câu 12: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?

A [C6H7O3(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n.

Câu 13: Phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử?

A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.

B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.

C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu.

D Phản ứng với anhiđrit axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử.

Câu 14: Glucozơ là một hợp chất:

A đisaccarit B đơn chức C đa chức D monosaccarit.

Câu 15: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

A nhóm chức ancol B nhóm chức xeton.

C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit.

Câu 16: Tinh bột và xenlulozơ là

A polisaccarit B đồng đẳng C đisaccarit D monosaccarit.

 Thông hiểu

Câu 1: Đặc điểm khác nhau giữa glucozơ và fructozơ là:

A Vị trí nhóm cacbonyl B Tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố.

C Thành phần nguyên tố D Số nhóm chức -OH.

Câu 2: Các công thức mạch vòng của phân tử α-Glu và β-Glu khác nhau ở chổ:

A Vị trí tương đối của nhóm hiđroxyl ở nguyên tử C1 trên mặt phẳng vòng của phân tử

Câu 2: Glucozơ và fructozơ

A đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

B đều có nhóm chức CHO trong phân tử.

C là hai dạng thù hình của cùng một chất.

D đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2

Câu 3: Chất không phản ứng với AgNO3/NH3, đun nóng tạo thành Ag là

A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH

Câu 4: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được sản phẩm là

A ancol etylic B glucozơ và fructozơ.

Trang 16

Câu 5: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D protein.

Câu 6: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được

Câu 8: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,

fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 9: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A fructozơ B mantozơ C saccarozơ D glucozơ.

Câu 10: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hoà tan

được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 11: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A tráng bạc B thủy phân C trùng ngưng D hoà tan Cu(OH)2 Câu 12: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, axit axetic B glucozơ, glixerol, natri axetat.

C glucozơ, glixerol, ancol etylic D glucozơ, anđehit fomic, natri axetat.

Câu 13: Dãy gồm các chất nào sau đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là:

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.

C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.

Câu 14: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D HCOOH.

Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệmol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là

A Axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ.

Câu 16: Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCHO), axetanđehit (CH3CHO), metyl fomat

(HCOOCH3), phân tử đều có nhóm -CHO nhưng trong thực tế để tráng bạc người ta chỉ dùng:

A HCOOCH3 B C6H12O6 C CH3CHO D HCHO.

Câu 17: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3/NH3, đun nóng.

B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

C phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

D phản ứng với dung dịch NaCl.

Câu 18: Chất tham gia được phản ứng tráng bạc là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D fructozơ.

Câu 19: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng bạc D thuỷ phân.

 Thông hiểu

Câu 1: Glucozơ tác dụng được với:

A H2 (Ni, t°); AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2.

16

Trang 17

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

B H2 (Ni, t°); Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3; H2O (H+, t°)

C AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni, t°); (CH3CO)2O (H2SO4 đặc, t°)

D H2 (Ni, t°); AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2.

Câu 2: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat.

B glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat.

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic.

D glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic.

Câu 3: Dãy gồm các chất đều tham gia pứ tráng bạc là:

A Glu, Fruc, Man, Sac B Glu, Man, axit fomic, anđehit axetic.

C Glu, glixerol, Man, axit fomic D Fruc, Man, glixerol, anđehit axetic.

Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng với CH3OH (xúc tác HCl khan) là

A glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ B tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ.

C glucozơ, fructozơ, mantozơ D tinh bột, saccarozơ, glucozơ, mantozơ.

Câu 5: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư đều tạo ra sảnphẩm là kết tủa:

A Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.

B Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic

C Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ.

D Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.

Câu 6: Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợp

thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch màu xanhlam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 không có hiện tượng gì A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là:

A Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein.

B Protein, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, chất béo.

C Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic.

D Protein, chất béo, saccarozơ, glucơzơ, anđehit fomic.

3 SƠ ĐỒ - CHUỔI

 Nhận biết

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic.

C mantozơ, glucozơ D glucozơ, etyl axetat.

Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2.

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH.

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:

A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, anđehit axetic.

C glucozơ, ancol etylic D ancol etylic, anđehit axetic.

Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH.

C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

Câu 5: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá: Z⃗Cu¿ ¿dung dịch xanh lam⃗t0 kết tủa đỏ gạch Z không

thể là chất nào trong các chất cho dưới đây ?

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ.

Trang 18

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng khơng khĩi ← X → Y → Sobitol X, Y lần lượt là:

A xenlulozơ, glucozơ B mantozơ, etanol.

C tinh bột, etanol D saccarozơ, etanol.

 Thơng hiểu

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng:

(a) X + H2O⃗xúc tácY

(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y⃗xúc tácE + Z

(d) Z + H2O   

ánhsáng chất diệplục X + G

X, Y, Z lần lượt là:

A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.

C Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau : 1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A; 2) Lên men giấm

ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B; 3) Hiđrat hố etylen thu được hợp chất hữu cơ D; 4) Hấp thụC2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80oC thu được hợp chất hữu cơ E Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễnmối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng

4 NHẬN BIẾT

 Thơng hiểu

Câu 1: Ba ống nghiệm khơng nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol Để phân

biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử

A Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc B Dung dịch iot.

C Dung dịch axit D Phản ứng với Na.

Câu 2: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B Na C dung dịch brom D AgNO3/NH3.

Câu 3: Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch: glucozơ, ancol etylic, anđehit fomic, glixerol

là:

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH–, t° C Na D H2.

Câu 4: Tinh bột, saccarozơ và mantozơ được phân biệt bằng:

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH, t° C Dung dịch I2 D Na.

Câu 5: Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2

hố chất là:

A AgNO3/NH3 và quỳ tím B Dung dịch Na2CO3 và Na.

C Quỳ tím và Na D Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3 Câu 6: Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lịng trắng trứng và ancol etylic cĩ thể chỉ dùng

một thuốc thử là:

A dung dịch brom B AgNO3/NH3 C HNO3 D Cu(OH)2/OH, t°

Câu 7: Hai ống nghiệm khơng nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol Để phân biệt 2

dung dịch, người ta phải

A cho 2 dung dịch tác dụng với H2O rồi đem tráng bạc.

B thủy phân 2 dung dịch trong dung dịch axit vơ cơ.

18

Trang 19

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

C đun 2 dung dịch với dung dịch axit vô cơ loãng, trung hoà bằng dung dịch kiềm, thực hiện phản

ứng tráng bạc

D cho 2 dung dịch tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng bạc.

5 PHÁT BIỂU ĐÚNG SAI

 Nhận biết

Câu 1: Phát biểu sai là:

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.

B Thủy phân (xúc tác H+, t°) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng bạc

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.

Câu 2: Nhận định sai là:

A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc.

B Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc.

C Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2.

D Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2

Câu 3: Phát biểu không đúng là

A Dd Fruc hoà tan được Cu(OH)2.

B Thuỷ phân Sac cũng như Man (xúc tác H+,t0) đều cho cùng một monosacarit

C Sản phẩm thuỷ phân Xen (H+,t0) có thể tham gia pứ tráng bạc

D Dd Man tác dụng với Cu(OH)2/OH đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 4: Nhận xét sai khi so sánh tinh bột và xenlulozơ là:

A Cả hai đều là hợp chất cao phân tử thiên.

B Chúng đều có trong tế bào thực vật.

C Cả hai đều không tan trong nước.

D Chúng đều là những polime có mạch không phân nhánh.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân B Glucozơ và fructozơ là đồng phân.

C Mantozơ và saccarozơ đều là đisaccarit D Mantozơ và saccarozơ là đồng phân.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Sac làm mất màu nước brom B Xen có cấu trúc mạch phân nhánh.

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Glu bị khử bởi dd AgNO3/NH3.

 Thông hiểu

Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Glu và Fruc có CTPT giống nhau; (b) Metyl glicozit không tham gia

được phản ứng tráng bạc; (c) TB có trong tế bào thực vật; (d) Thủy phân (xúc tác H+, t0) Sac cũng như

Man chỉ cho cùng một monosaccarit; (e) Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat; (f) Glu và Fruc đều là hợp chất đa chức Số phát biểu đúng là

Câu 2: Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m; (b) TB và

Xen là đồng phân của nhau vì đều có thành phần phân tử là (C6H10O5)n; (c) TB và Xen đều làpolisaccarit, Xen dễ kéo thành tơ nên TB cũng dễ kéo thành tơ; (d) Amilopectin là polime mạch khôngphân nhánh; (e) Sac thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc Glu; (f) Cho axit nitric đậmđặc vào dd lòng trắng trứng, đun nóng thấy xuất hiện màu vàng, còn cho Cu(OH)2 vào dd lòng trắng

trứng thì không thấy có hiện tượng gì Số phát biểu đúng là

Trang 20

Câu 3: Cho các phát biểu sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số

mol CO2 bằng số mol H2O; (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro; (c) Nhữnghợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một haynhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau; (d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3/NH3 tạo ra Ag; (e)Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng Số phát biểu đúng là

A 16,2 gam B 32,4 gam C 10,8 gam D 21,6 gam.

Câu 2: Khử glucozơ bằng hiđro với hiệu suất 80% thì thu được 1,82 gam sobitol Khối lượng glucozơ

A 14,4 gam B 1,44 gam C 22,5 gam D 2,25 gam.

Câu 3: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

A 184 gam B 276 gam C 92 gam D 138 gam.

Câu 4: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ X thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam

glucozơ X trên rồi cho khí CO2 hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

Câu 5: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 thuđược 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 6: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 1,80 gam B 1,44 gam C 1,82 gam D 2,25 gam.

Câu 7: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam

Ag Giá trị của m là

Câu 8: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2

sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

 Vận dụng cao

Câu 1: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Tính thể tích ancol 40° thu

được, biết ancol nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, ancol bị hao hụtmất 10%

A 2300,0 ml B 3194,4 ml C 2875,0 ml D 2785,0 ml.

Câu 2: Từ 180 gam Glu, bằng phương pháp lên men rượu, thu được m gam ancol etylic (hiệu suất

80%) Oxi hoá 0,1m gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hh X Để trung hoà

hh X cần 720 ml dd NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O2 Dẫn

sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là

20

Trang 21

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

Câu 4: Từ Glu, điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây: Glu → ancol etylic → buta-1,3-đien → cao

su buna Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng Glu cầndùng là

Câu 5: Lên men m gam Glu với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vôi

trong, thu được 10g kết tủa Khối lượng dd sau pứ giảm 3,4g so với dd nước vôi trong ban đầu Giá trịcủa m là

2 SACCAROZƠ, MANTOZƠ

 Vận dụng cơ bản

Câu 1: Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản

ứng tráng bạc Tính lượng Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80% ?

Câu 2: Hoà tan 6,12 gam hh Glu và Sac vào nước thu được 100ml dd X Cho X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Khối lượng Sac trong hh ban đầu là

A 2,16 gam B 3,24 gam C 3,42 gam D 2,7 gam.

Câu 3: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là

A 4468 gam B 4995 gam C 4595 gam D 4959 gam.

Câu 4: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam Sac trong môi trường axit, thu được dd X Cho toàn bộ dd X pứ

hết với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

 Vận dụng cao

Câu 1: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với

hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dungdịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được m gam Ag Giátrị của m là

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men

thành ancol etylic thì thu được 100 ml rượu 46o Khối lượng riêng của ancol là 0,8 gam/ml Hấp thụtoàn bộ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là:

A 212 gam B 42,4 gam C 169,6 gam D 84,8 gam.

Câu 3: Cho 8,55 gam saccarozơ (C12H22O11) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được V lít hỗn hợp khi X gồm các khí CO2 và SO2 Giá trị của V là

A 26,88 lít B 10,08 lít C 20,16 lít D 13,44 lít.

3 TINH BỘT, XENLULOZƠ

 Vận dụng cơ bản

Câu 1: Từ 1,0 kg mùn cưa có 40% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) có thể thu được bao nhiêu kg

glucozơ (hiệu suất phản ứng thủy phân bằng 90%) ?

Trang 22

Câu 2: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được

A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam.

Câu 3: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 48.600.000 đvC Số gốc

glucozơ có trong phân tử xenlulozơ là

A 300.000 B 250.0000 C 350.000 D 270.000.

Câu 4: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản

ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 5: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu hiệu

suất của quá trình sản xuất là 80% ?

 Vận dụng cao

Câu 1: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh rađược hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹdung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Câu 2: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat từ

xenlulzơ và axit nitric hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96%, D = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lít ?

A 14,390 B 24,390 C 15,000 D 1,439.

Câu 3: Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5g/ml) cần dùng để tác dụng với Xen tạo thành

89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)

Câu 4: Cho m gam TB lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được

hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dd X Đun kĩ dd X thu thêm được 100

gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 5: Khối lượng của TB cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết

hiệu suất của quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) KB 2008

A 4,5kg B 5,4kg C 5,0kg D 6,0 kg.

Câu 6: Cho Xen pứ với anhiđric axetic (CH3CO)2O ở điều kiện thích hợp thu được 6,6 gam axit axetic

và 11,1 gam hh X gồm xen triaxetat và xen điaxetat % khối lượng xen triaxetat và xen điaxetat lầnlượt là:

A 77,84%, 22,16% B 60%, 40% C 77%, 23% D 70%, 30%.

CHƯƠNG 3 AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN

A AMIN

22

Trang 23

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

 Chú ý các phần sau đã giảm tải với ban cơ bản hoặc ban cơ bản không học

 Giải thích tính bazơ của amin (giảm tải).

 Amin phản ứng với axit nitrơ (HNO 2 ), điều chế amin (không học).

 Phản ứng của amin với dung dịch muối (cả 2 ban đều không học).

Câu 1: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)-NH2 ?

A Isopropylamin B Etylmetylamin C Metyletylamin D Isopropanamin.

Câu 2: Anilin có công thức là

A C6H5OH B CH3COOH C C6H5NH2 D CH3OH.

Câu 3: Trong các amin sau: 1) (CH3)2CH-NH2; 2) H2N-CH2-CH2-NH2; 3) CH3CH2CH2-NH-CH3.

Câu 6: Chất nào là amin bậc II ?

A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin Câu 7: Etylamin, anilin và metylamin lần lượt là:

A C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2 B CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2.

C C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2 D C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2.

Câu 8: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

A Phenylamin B Propylamin C Etylamin D Metylamin.

Câu 9: Etylmetylamin có công thức phân tử là

Câu 10: Trong các tên dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5CH2NH2 ?

Trang 24

A Phenylamin B phenylmetylamin C Anilin D Benzylamin.

3 SO SÁNH LỰC BAZƠ CỦA CÁC AMIN

Câu 1: Anilin và phenol đều có phản ứng với:

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaCl C Dung dịch Br2 D Dung dịch NaOH Câu 2: Dung dịch etylamin không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ?

Câu 3: Amin không tan trong nước là

A trimetylamin B anilin C metylamin D etylamin.

Câu 4: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dd HCl B dd NaOH C nước Br2 D dd NaCl.

Câu 5: Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch

Câu 6: Nếu chỉ dùng một ít dung dịch brom sẽ không phân biệt được hai dung dịch nào dưới đây ?

A Anilin và xiclohexylamin B Anilin và benzen.

C Anilin và phenol D Anilin và stiren.

Câu 7: Dung dịch metylamin trong nước làm

A phenolphtalein hoá xanh B quỳ tím không đổi màu.

C phenolphtalein không đổi màu D quỳ tím hoá xanh.

Câu 8: Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ

tím sang xanh ?

A phenol B metylamin C phenylamin D axit axetic.

Câu 9: Dãy gồm các chất đều có thể làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, amoniac, natri hiđroxit B metylamin, amoniac, natri axetat.

C amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit D anilin, metylamin, amoniac.

Câu 10: Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hoá chất nào?

A dd HCl B Xà phòng C Nước D dd NaOH.

Câu 11: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A benzen B axit axetic C ancol etylic D anilin.

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → Anilin X và Y lần lượt là:

C C6H12 (xiclohexan), C6H5CH3 D C2H2, C6H5NO2

 Thông hiểu

24

Trang 25

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

Câu 1: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy cókhả năng làm mất màu nước brom là

Câu 2: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

5 NHẬN ĐỊNH ĐÚNG, SAI

 Nhận biết

Câu 1: Nhận định đúng là:

A Amin nào cũng có tính bazơ.

B Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ ẩm.

C C6H5NH3Cl tác dụng nước brom tạo kết tủa trắng.

D Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH3.

Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng ?

A Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin.

B Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

C Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

D Các amin đều có khả năng nhận proton.

Câu 3: Phát biểu sai khi nói về anilin là:

A Tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng B Ở thể lỏng trong điều kiện thường.

C Tan vô hạn trong nước D Có tính bazơ yếu hơn NH3.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Anilin tác dụng được HBr vì trên N còn đôi e tự do.

B Anilin là bazơ yếu hơn NH3 là do ảnh hưởng của vòng benzen lên nhóm chức -NH2.

C Nhờ có tính bazơ mà anilin tác dụng được với dd Br2

D Anilin không làm đổi màu giấy quì ẩm.

 Thông hiểu

Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng vớiHCOOH; (b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen; (c) Oxihóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic; (d) Phenol (C6H5OH)

tan ít trong etanol Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

6 HIỆN TƯỢNG, GIẢI THÍCH

 Thông hiểu

Câu 1: Tiến hành thí nghiệm trên hai chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai ?

A Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng.

B Cho 2 chất vào nước, với phenol tạo dd đục, với anilin hh phân hai lớp.

C Cho dd NaOH vào thì phenol cho dd đồng nhất, còn anilin thì tách làm 2 lớp.

D Cho dd HCl vào thì phenol cho dd đồng nhất, còn anilin thì tách làm 2 lớp.

Câu 2: Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dd HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dd NaOH vào, sẽ

xảy ra hiện tượng:

A Dd trong suốt.

B Lúc đầu dd bị vẫn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẫn đục lại.

Trang 26

Câu 3: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân

amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 gam

H2O Công thức phân tử của X là

Trang 27

Ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra HK 1

 Vận dụng cao

Câu 1: 13,35g hh T gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp, tác dụng vừa đủ với dd

HCl thấy tạo ra 22,475g muối Nếu đốt cháy 13,35g hh T thì sản phẩm cháy cóVCO 2:VH O2 = a : b (tỉ lệ

tối giản) Tổng a + b có giá trị là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng O2 vừa đủ tạo ra 8V lít hh gồm khí

cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X tác dụng vớiaxit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Amin X là

C CH3-CH2-CH2-NH2 D CH2=CH-CH2-NH2.

Câu 4: Hh khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 100

ml hh X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 750 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y

đi qua dd axit H2SO4 đặc (dư) thì còn lại 350 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện).CTPT của hai hiđrocacbon là:

A C2H4 và C3H6 B C3H8 và C4H10 C C3H6 và C4H8 D C2H6 và C3H8.

Câu 5: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp

(MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lítCO2 (đktc) Chất Y là

A etylamin B propylamin C butylamin D etylmetylamin.

3 BÀI TOÁN SỬ DỤNG PP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG HOẶC BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG TRONG PHẢN ỨNG CỦA AMIN VỚI AXIT

 Vận dụng cơ bản

Câu 1: Trung hoà 50 ml dung dịch metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không

thay đổi Nồng độ mol của metylamin trong dung dịch là

Câu 2: Cho 0,1 mol anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua thu

được là

A 12,950 gam B 19,425 gam C 25,900 gam D 6,475 gam.

Câu 3: Để trung hoà 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml

dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

Câu 4: Trung hoà 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của

X là

Câu 5: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được 5,96

gam muối Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp X là

A 0,224 lít B 0,896 lít C 0,672 lít D 0,448 lít.

Trang 28

Câu 6: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã

phản ứng là

A 18,6 gam B 37,2 gam C 9,3 gam D 27,9 gam.

 Vận dụng cao

Câu 1: Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng

axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là

C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2

Câu 2: Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn

với dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong0,76 gam X là

A 0,58 gam B 0,31 gam C 0,45 gam D 0,38 gam.

Câu 3: Cho 0,14 mol một amin đơn chức tác dụng với dd chứa 0,1 mol H2SO4 Sau đó cô cạn dd thuđược 14,14 gam hh 2 muối % khối lượng mỗi muối trong hh muối là

A 67,35% và 32,65% B 44,90% và 55,10%.

C 54,74% và 45,26% D 53,06% và 46,94%.

Câu 4: Cho 20 hh 3 amin đơn chức no, đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với dd HCl 1M vừa đủ, sau

đó cô cạn dd thu được 31,68 gam hh muối Biết tỉ lệ mol của các amin theo thứ tự từ amin nhỏ đếnamin lớn là 1:10:5 thì ba amin có CTPT là

A C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2 B CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2.

C C4H9NH2, C5H11NH2, C6H13NH2 D C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2

4 TOÁN MUỐI NITRAT AMIN - CACBONAT AMIN - SUNFAT AMIN – ĐIAZONI

 Vận dụng cao

Câu 1: Chất hữu cơ A có CTPT là C2H7O2N Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dd NaOH 1M thu

được dd X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 lớn hơn 10 Cô cạn dd X thu được m gam chất rắn Giá trịcủa m là

Câu 2: Cho 0,1 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất

khí làm xanh quỳ tím ẩm và dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 3: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng

vừa đủ với dd NaOH, đun nóng thu được khí Y và dd Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan.CTCT thu gọn của X là

C CH3CH2COONH4 D CH3COONH3CH3

Câu 4: Cho 0,1 mol chất X có công thức là C2H12O4N2S tác dụng với dd chứa 0,35 mol NaOH đun

nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là

Câu 5: Cho 18,6 gam C3H12O3N2 phản ứng hoàn toàn với 400 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản

ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

28

Ngày đăng: 08/11/2021, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w