1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

HSG Toan 9 cam giang 1617

7 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 189,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tranvantoancv.violet.vn PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN CẨM GIÀNG NĂM HỌC: 2016 - 2017.. Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P nhận giá trị nguyên.[r]

Trang 1

Trần Văn Toản – THCS Cẩm Vũ – Cẩm Giàng – HD tranvantoancv.violet.vn

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

NĂM HỌC: 2016 - 2017 MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 150 phút

Đề thi gồm 01 trang

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Cho biểu thức:

P

1 4x

x ; x

Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P nhận giá trị nguyên

b) Cho x 35 2 13 35 2 13

Tính giá trị của biểu thức A = x2015 – x2016 + 2017

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: x2  3x  1 x 3 x2  1

b) Tìm các cặp số (x; y) nguyên thỏa mãn: 5x 3y2xy 11

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1 Chứng minh rằng n 4 4n là hợp số

b) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 2cm Gọi E, F thứ tự là trung điểm của AD, DC Gọi I, H thứ thự là giao điểm của AF với BE, BD Vẽ BIM 450

(M thuộc cạnh BC), O là giao điểm của IM và BD

a) Tính độ dài của AI, BI

b) Chứng minh 4 điểm B, I, H, M cùng thuộc một đường tròn

c) Chứng minh DH.BO = OH.BD

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho a, b, c là các số thực dương có tổng bằng 1 Chứng minh rằng:

3

3

-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Trang 2

Họ và tên Giám thị: Chữ ký:

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC: 2016 - 2017 MÔN: TOÁN LỚP 9

Hướng dẫn chấm gồm 04 trang

Câu 1

(2 điểm)

a)

P

1 4x

2

2 x 1 (2 x 1)(2 x 1) 3 x 1

(2 x 1)(2 x 1) 3 x 1 1

2 x 1

3 x 1

2 x 1

Vậy

3 x 1 P

2 x 1

 với x  0;

x ; x

0,25

0,25

Xét

Với x  Z thì:

5

2 x 1

 là số nguyên chẵn

5

2 x 1

 là số nguyên lẻ

2 x 1 1;5

1) 2 x 1 1   x 0 (thỏa mãn ĐK) 2) 2 x 1 5   x 4 (thỏa mãn ĐK) Vậy x 0;4 là các giá trị cần tìm.

0,25

0,25

Ta có:

3

x x

Trang 3

Trần Văn Toản – THCS Cẩm Vũ – Cẩm Giàng – HD tranvantoancv.violet.vn

3

3

10 9

x 1 x2 x 10 0

1

x

  vì

2

x  x x   

  , với mọi giá trị của x

Thay x = 1 vào biểu thức A ta được:

A = 12015 – 12016 + 2017 = 2017

0,25 0,25 0,25

Câu 2

(2 điểm)

a) x2 3x  1 x 3 x2 1

Đặt √x2+1 = t, với t > 0, ta có t2 + 3x = (x + 3).t

Từ đó giải được t = x; t = 3

Do đó:

+ Với t = x, ta có √x

2

+1

= x  2 2

x 0

 

 vô nghiệm

+ Với t = 3, ta có √x2+1 = 3  x2 = 8  x = ± 2√2

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = ± 2√2

0,25 0,25 0,25

0,25

b) Ta có: 5x – 3y = 2xy – 11

 2xy + 3y = 5x + 11

 y(2x + 3) = 5x + 11

Dễ thấy 2x + 3  0 (vì x nguyên) do đó

x y x

Để y  Z ta phải có 5x + 11  2x + 3

 2(5x11) 2 x3

 10x22 2 x3

 5(2x3) 7 2  x3

 7 2 x3

 2x + 3 là ước của 7

Ta có

Vậy cặp số (x; y) nguyên cần tìm là (-1; 6); (-2; -1); (2; 3); (-5; 2)

0,25

0,25

0,5

Câu 3

(2 điểm) a) Ta có n là số tự nhiên lớn hơn 1 nên n có dạng n = 2k hoặc

n = 2k + 1, với k là số tự nhiên lớn hơn 0

+ Với n = 2k, ta có:

2 k¿4+42 k

n4+ 4n= ¿ lớn hơn 2 và chia hết cho 2

Do đó n4+ 4n là hợp số

+ Với n = 2k + 1, tacó:

0,25

0,25

Trang 4

Mỗi thừa số đều lớn hơn hoặc bằng 2 Vậy n4 + 4n là hợp số

Vậy n4 + 4n là hợp số với n là số tự nhiên lớn hơn 1

0,25 0,25

b) Ta có:

1 1

x

x   x

1 1

y

y   y

1 1

z

z   z

=> P = 3 – ( x +11 + 1

y +1+

1

z+1 ) = 3 – Q

Theo BDT Côsi , nếu a, b, c > 0 thì

a b c a b c

 

Suy ra Q = x +11 + 1

y +1+

1

z+1

9 4

– Q 9

4 nên P = 3 – Q 3 – 94 = 34 Dấu “=” xảy ra  x = y = z = 13

Vậy GTLN của P = 34 khi x = y = z = 13

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 5

Trần Văn Toản – THCS Cẩm Vũ – Cẩm Giàng – HD tranvantoancv.violet.vn

Câu 4

(3 điểm)

O H I

F

E

M

B A

0,25

a) Chứng minh được ABEDAF

 ABE DAF

DAF BAF   900

 ABE BAF  900

 AIB 900

Xét tam giác ABE vuông tại A, theo định lý Pytago có:

Lại có AIBE, do đó:

AI.BE = AB.AE 

5 5

AB AE AI

BE

(cm) BI.BE = AB2

2 2 2 4 5

5 5

AB BI BE

(cm)

0,25

0,25 0,25

b) Xét ABH và BIM

ABH  BIM  45 0

BAHIBM (cùng phụ với ABI )

Suy ra ABHBIM(g.g)

AB AH BH

BIBMIM (1)

Ta có HABHFD

HDDFHF

2 2

BHBD  

(cm);

5

AHAF   

(cm)

Từ (1) 

2 5 4 5

AH BI BM

AB

(cm)

Ta có

2 3

BCBD

 BMHBCD (c.g.c)

0,25

0,25

Trang 6

Do đó BMH BCD, mà hai góc này ở vị trí đồng vị

 MH // CD

Mà BCCD

Ta có BIH và BMH là hai tam giác vuông có chung cạnh huyền

BH, do đó 4 điểm B, I, H, M cùng thuộc đường tròn đường kính

BH

0,25 0,25

c) Ta có BIM MIF  450, do đó IM là phân giác của BIF

Ta lại có AFBE 5(cm) 

5

IFAF AI   

(cm) Suy ra

3 5 10

IF DF

BAAH

Suy ra IDFBAH (c.g.c)  DIF ABH  450

Do đó ID là phân giác của EIF

Xét tam giác BIH có IO và ID là phân giác trong và ngoài

OH DH IH

OB DB IB

Suy ra DH.BO = OH.BD

0,25

0,25 0,25

0,25

Câu 5

(1 điểm)

Chứng minh rằng:

3

3

Vì a + b + c = 1 nên

1

Từ bất đẳng thức Cô-si cho 3 số dương ta có:

3

a b c

abc abc

 

Đặt x abc , thì

1 0

27

x

Do đó

27  1 27 

x

Suy ra

27

Mặt khác  

a b c

Nên

3

10

P    

 

Vậy

3

3

        ; dấu “=” xảy ra khi

1 3

a b c  

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 7

Trần Văn Toản – THCS Cẩm Vũ – Cẩm Giàng – HD tranvantoancv.violet.vn

* Lưu ý: HS làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 08/11/2021, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w