[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT VĨNH YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2012-2013 LỚP Môn: TOÁN 9
Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức A x 410x22013, biết rằng x 2 3
b) Cho , ,a b c là các số dương và thỏa mãn đẳng thức
ab bc ca
c a b
c) Giả sử các số , , ,a b c d thỏa mãn a b c d và a2b2 c2d2
Chứng minh rằng: a2013b2013c2013d2013
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Chứng minh rằng nếu x y z, , là các số nguyên dương thỏa mãn x2y2 z2 thì xy12
b) Tìm tất cả các số nguyên dương x y, thỏa mãn phương trình 2x 1 3y
Câu 3 (2,0 điểm)
Cho , ,a b c là các số dương Chứng minh rằng
b c c a a b
b)
a b c
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho đường tròn O R; , R 0
và dây cung AB không đi qua O Hai đường tròn O1 , O2
nằm về hai phía của đường thẳng AB sao cho cả hai đường tròn tiếp xúc với đường thẳng AB lần lượt tại C, D và tiếp xúc trong với đường tròn O R;
lần lượt tại E, F Đường thẳng CE cắt đường tròn
O R;
tại điểm thứ hai là M và đường thẳng DF cắt đường tròn O R;
tại điểm thứ hai là N.
a) Chứng minh rằng đường thẳngO C song song với đường thẳng OM.1
b) Chứng minh rằng MBN900
c) Tính độ dài đoạn thẳng MB, biết rằng R4,AB4 3
Trang 2
-Hết -ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
1
(3đ) (1,0đ) a
x2 52 24 x4 10x2 1 0
4 10 2 2013 2012
b
(1,0đ)
Từ giả thiết ta có
c
và
1 a b 2 ab
0,25
Do đó
2
ab
0,25
0,25
3
ab bc ca
c a b .
0,25
c
(1,0đ)
Ta có a2b2 c2d2 a b 2 2abc d 2 2cd ab cd 0,25
Mặt khác a c a d a2 c d a cd a 2 a a b ab suy ra a c0 hoặc
a d Ta xét hai trường hợp sau:
0,25
TH1 Nếu a c thì b d Do đó a2013b2013 c2013d2013 0,25
TH2 Nếu a d thì b c Do đó a2013b2013 c2013d2013 0,25 2
(2đ)
a
(1,0đ) Nhận xét Nếu a là một số nguyên dương thì 2
a khi chia cho 3 hoặc 4 được số dư là 0
hoặc 1
0,25
+) Nếu trong hai số x y, không có số nào chia hết cho 3 thì x2y2 khi chia cho 3 dư là 2 hay z khi chia cho 3 dư là 2, mâu thuẫn với nhận xét trên Vậy trong 2 số 2 x y, phải có một số chia hết cho xy3 Suy ra xy3
0,25
+) Nếu trong hai số x y, không có số nào chia hết cho 4 thì x2y2 khi chia cho 4 dư là 2 hay z2 khi chia cho 4 dư là 2, mâu thuẫn với nhận xét trên Vậy trong 2 số x y, phải có một số chia hết cho 4 Suy ra xy4
0,25
Từ chứng minh trên ta được xy chia hết cho 3 và 4 mà (3,4) = 1 nên xy12 0,25
b
(1,0đ)
+) Nếu x thì 2 1 31 y y hay phương trình đã cho có nghiệm 1 x y ; 1;1 0,25 +) Nếu x thì 2 2x 1
chia 4 dư 1 suy ra 3y chia 4 dư 1 y là số chẵn, y2z 0,25
Từ phương trình ta được : 3z 2 1 2x 3z 1 3 z 1 2x
suy ra tồn tại 2 số tự nhiên ,
a b sao cho 3 1 2 ;3 1 2 z a z b
0,25
Trừ từng vế 2 đẳng thức trên ta được :
2a 2b 2 2 2b a b 1 2 b1,a b 1 a2,b1
Do đó x y ; 3;2
Trang 3
(2đ) (1,0đ) a
3 3
ab bc ca
ab bc ca
b
(1,0đ)
Nhận xét Nếu ,a b thì 0 3a26b2 a2b22a b 2 a 2b 0,5
Từ nhận xét trên ta có 3a26b2 a 2 ; 3b b26c2 b 2 ; 3c c26a2 c 2a 0,25
Do đó
a b c
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
0,25
4
(3đ)
H
O 2
O 1
O N
M
F
E
D
A
a
(1,5đ)
Do hai đường tròn O , O1 tiếp xúc trong với nhau tại E nên O O E thẳng hàng, ,1 0,5 Mặt khác ta có
O E O C OE OM
0,5
Do đó theo định lí Talet đảo trong tam giác EOM ta được O C song song với OM.1 0,5 b
(1,0đ)
Chứng minh tương tự ta được O D song song với ON, từ đó suy ra ON vuông góc với2
AB (2) Từ (1) và (2) ta được M, O, N thẳng thàng hay MN là đường kình của đường tròn (O) suy ra MBN900
0,5
c
(0,5đ)
Gọi H là giao điểm của MN và AB suy ra H là trung điểm của AB Do đó HB 2 3 Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông MBN ta có HM HN. HB2 12 (3) 0,25
Trang 4Mặt khác do MN là đường kính nên HM HN MN (4) Từ (3) và (4) ta được 8
HM HN hoặc HM 2,HN 6
TH1 Nếu HM thì 6 MB2 MH MN 48 MB 48 4 3
TH2 Nếu HM 2 thì MB2 MH MN. 16 MB 4
0,25