B thiết kế sản phẩm mới theo yêu cầu trong suốt quá trình đóngC thiết kế bất kì dự án nào theo yêu cầu nhà tài trợ , các nhóm dự án sẽ kiểm tra lại các giai đoạn cần thiết D tất cả các q
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ DỰ ÁN
1 Một chuỗi hành động để tạo ra một sản phẩm hay dịch vụ độc nhất được thực hiện theo những ngày mô tả rõ ràng ?
A là câu trả lời sai vì chương trình là tập hợp các dự án có nguyên nhân tương tự
Blà sự lựa chọn không đúng giống như hoạt đọng là các hành động diễn ra liên tục
D diễn tả một phần của dự án đượ chia ra với sự cố gắng nhỏ hơn
2 Điều gì sau đây là một phần của quá trình hoạt động ?
A cung cấp điện cho cộng đồng
B thiết kế đường dây điện mới cho một vùng mới
C xây dựng con đập mới cho nguồn điện
D thông báo ra đại chúng về việc thay đổi công ty điện
Chọn A hoạt động chủ yếu của công ty điện là cung cấp điện
B và C là dự án chọn D , cung cấp thông tin là một phần của quá trình hoạt động
3 trong các điều sau đây , cái nào là ví dụ tốt nhất cho tiến hành kĩ lưỡng ?
A là một quá trình chia nhỏ công việc , dễ dàng quản lý các công việc
B là quá trình đưa dự án từ cơ sở đến hoàn thành
C là quá trình đưa dự án từ mục tiêu đến kế hoạch chi tiết
D là quá trình chứng thực kinh doanh cần cho các nguồn lực của dự án
Chọn C , tiến hành kĩ lưỡng là một quá trình đưa dự án từ mục tiêu đến kế hoạch giống như
kế hoạch và điều tra các hoạt động tiếp theo , chi tiết hơn và tập trung vào mục tiêu cần đạt đến tiến hành kĩ lưỡng xảy ra trong suốt dự án là yếu tố làm cho dự án càng chính xác hơn ,như điều kiện thông tin và chi tiết có thể thực hiện
Trang 2A là quá trình tạo ra WBS , B là quá trình hoàn thành dự án , D là hành động khởi đầu dự án
4 Các câu dưới đây , điều nào không đặc trưng cho quản lý dự án ?
A kiểm tra công việc
6 Quy mô dự án là gì ?
A thiêt kế thử nghiệm dùng để hoàn thành dự án
B sự kết hợp chi phí và yêu cầu dự án để hoàn thành dự án
C miêu tả yêu cầu công việc , chỉ duy nhất về yêu cầu công việc , cần thiết cho hoàn thành dự án
D mô tả yêu cầu và tài nguyên cần thiết để hoàn thành dự án
Chọn C
A thiết ké các thử nghiệm là tìm ra các giái pháp giải quyêt vấn đề bằng cách thay đổi các giá trị của nguyên hân gây ra vấn đề đó B mô tả không có gì nhiều hơn là ước lượng thời gian , chi phí và đường găng
Trang 3B thiết kế sản phẩm mới theo yêu cầu trong suốt quá trình đóng
C thiết kế bất kì dự án nào theo yêu cầu nhà tài trợ , các nhóm dự án sẽ kiểm tra lại các giai đoạn cần thiết
D tất cả các quá trình được lập đi lập lại
Chọn C lập kế hoạch hoạt động trong suốt vòngđời của dự án
A không là câu trả lời tốt nhất cho trường hợp này , B thì đúng trong lý thuyết nhưng không đầy đủ bằng C , D là câu trả lời không đầy đủ
10 Theo các câu sau , câu nào không phải là thành phần của hệ thống quản trị dự án
A tạo ra kế hoạch dự án
B sự tác động giữa hai nhón dự án
Trang 4C thực hiện kế hoạch dự án
D tài liệu thay đổi kế hoạch dự án
ChọnB quản lý dự án tập trung vào hoạch định dự án và bổ sung hoạch định
Chọn B trong vài trường hợp không đúng do một nhóm có thể ảnh hưởng nhiều nhóm , nhưnggiả thuyết đó không có trong trường hợp này ,A,C,D đều là thành phần của quản lí dự án
11 Bạn là người quản lý dự án của dự án User Manual Project Nhân viên của nhóm bạn
sẽ tạo và đóng gói những thông tin về dự án này Nancy Martin, Giám đốc Tiếp thị và là người tài trợ của dự án, yêu cầu bổ sung thêm 30 trang tài liệu cho người sử dụng Các trang này sẽ mô tả các dòng sản phẩm có sẵn thông qua văn phòng công ty của bạn Ban đầu, bạn sẽ phản ứng như thế nào về đề nghị thay đổi này ?
A Chấp thuận những thay đổi theo yêu cầu của người tài trợ DA
B Từ chối lại sự thay đổi này
C Chấp nhận những thay đổi này nếu như ngân sách có đủ khả năng chi trả
D Từ chối sự thay đổi này vì nó đã đi ra bên ngoài phạm vi của dự án
Đáp án : D Phạm vi của DA đã được xác định, và chỉ được yêu cầu làm việc, để hoàn thành
dự án
12 Người quản lý DA và khách hàng DA phải làm gì để hoàn thành dự án?
A Chấp thuận ngân sách của DA
B Thiết kế lịch trinh cho dự án
C Đưa ra các văn bản quy định
A Dự án nhóm đầu vào
B thông tin đầu vào lịch sử
C Dự án tài trợ đầu vào
D Người bán hàng đầu vào
Trang 5Đáp án : B Bất cứ khi nào bạn có thể truy cập vào thông tin lịch sử, đây là nguồn dữ liệu vàotốt nhất.
14 Điều sau đây, mà là một mô hình toán học có thể được sử dụng trong việc lắp ráp một ngân sách dự án?
A Công thức Pareto
B Parametric mẫu
C Parametric Estimating
D EVM
Đáp án : B Parametric mẫu là một công thức toán học để áp dụng chi phí cho một dự án Ví
dụ, chi phí cho mỗi đơn vị, chi phí cho mỗi thước đo tấn, và chi phí cho mỗi thước Anh (0,914 m)
15 Chính sách mở rộng toàn công ty muốn duy trì chất lượng DA được gọi là gì?
A Chất lượng quy hoạch
B kiểm soát chất lượng
C Chính sách chất lượng
D tiêu chuẩn ISO 9000
Đáp án : C Chính sách về chất lượng là quy tắc tổ chức và các yêu cầu về chất lượng
16 Mà những điều sau đây mà người quản lý các dự án có thể sử dụng để điều hành nhóm làm dự án đi đến hoàn thành DA ?
A Nội bộ chính trị
B Sự sắp xếp thứ tự nhóm
C Các DA nhỏ cho các chi tiết nhỏ
D Một hệ thống xây dựng/phục hồi thông tin
Trang 6Đáp án : D Một hệ thống xây dựng/phục hồi thông tin là cực kỳ quan trọng cho một dự án với rất nhiều tài liệu hướng dẫn Kỹ thuật, tất cả các dự án phải có một hệ thống thông tin.
18 Điều sau đây, mà không phải là một ví dụ về rủi ro?
A Sự gián đoạn một quá trình kinh doanh với quy trình thực hiện dự án
B Mất khách hàng do việc triển khai thực hiện một dự án
C Việc thêm thành viên nhóm trong quá trình thực hiện dự án
D cập nhật các dự án trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch
Đáp án : D Tất cả các câu trả lời trên trừ câuD, là những ví dụ về rủi ro (A, B, C)
19 Tài liệu nào sau đây sẽ hướng dẫn sự tương tác lẫn nhau giữa người quản lý DA với nhà cung cấp của một dự án?
20 Điều sau đây mà những người quản lý dự án thường làm nhất ?
A Sự truyền đạt, giao tiếp
b Một bộ sưu tập những dự án nhỏ có mục tiêu chung
c Một bộ sưu tập những dự án có nguyên nhân chung
Trang 7d Một bộ sưu tập những dự án chia nhỏ có khách hàng chung.
Chọn c
A sai vì một chương trình có bộ sưu tập những dự án, không chỉ là một dự án phức tạp, lớn Bsai vì những chương trình không thể chỉ tạo thành những dự án nhỏ D sai vì từ khi những dự
án có khách hàng chung không cần phải có một chương trình
22 Ai là người quản lý những chương trình
a Ban quản lý
b Nhà tài trợ dự án
c Những nhà quản lý dự án
d Những nhà quản lý chương trình
Chọn c: program Managers manage programs
A sai vì từ lâu ban quản lý không quản lý chương trình Những nhà tài trợ dự án tài trợ cho những dự án, họ không quản lý chương trình D sai vì từ lâu ở bên trong chương trình, những nhà quản lý dự án quản lý dự án của họ và báo cáo với nhà quản lý chương trình
23 Bạn có một ý kiến tuyệt vời cho một dự án mới là có thể tăng năng suất lên 20% trong
tổ chức của bạn Tuy nhiên, Ban quản lý từ chối dự án được đưa ra bởi vì có quá nhiều nguồn tài nguyên đuợc sắp xếp để dành cho những dự án khác Bạn rút kinh nghiệm gì?
a Mô hình tham số
b Quản lý việc từ chối
c Quản lý danh mục đầu tư dự án
d.Quản lý dự trữ
Chọn c.quản lý danh mục đầu tư dự án là tiến hành việc chọn lựa và ưu tiên những dự án bên trong tổ chức Một ý kiến dự án xuất sắc có thể bị từ chối nếu không đủ tài nguyên để hoàn thành công việc dự án
A sai vì đó là một mô hình về ước lượng chi phí, như chi phí bằng tấn hoặc chi phí bằng giờ
B sai vì đây là một lý thuyết để quản lý con người và sự rắc rối D sai vì đó là một con số về thời gian và tiền bạc đã dự trữ cho những dự án chạy trễ hoặc vượt ngân sách
24 Hoàn thành trường hợp dưới đây Tất cả các công việc kinh doanh thì kinh doanh để…….
a Tạo ra tiền
Trang 8b Hoàn thành những ảo mộng cho công ty của họ.
c Hoàn thành nhiệm vụ cho công ty của họ
d Cung cấp công việc và cơ hội cho những người khác
Chọn A kinh doanh tồn tại để tạo ra tiền
B, C, D sai Kinh doanh tồn tại không để hoàn thành nhiệm vụ của họ, hoặc không hoàn thành
ảo mộng của công ty họ hoặc cung cấp công việc Khi trả lời nhứng câu hỏi giải quyết nhu cầu kinh doanh, đầu tiến hãy nghĩ đến dòng cuối cùng
25 Người nào quan trọng nhất liên quan đến dự án.
a Nhà quản lý dự án
b Nhà tài trợ dự án
c CEO
d Khách hàng
Chọn D Khách hàng, bên trong và bên ngoài, chủ thể là quan trọng nhất trong một dự án
A sai vì nhà quản lý dự án quản lý dự án cho khách hàng B sai vì từ lâu nhà tài trợ ủy quyền quản lý dự án cho người khác C sai vì CEO không thể cùng hiểu biết về dự án và sau đó cùngđược chia lợi nhuận khi dự án thành công với khách hàng
27 Marcy, nhà quản lý dự án cho dự án ERP, thì hoàn thành The Project Phase Review Việc hoàn thành một thời kỳ của dự án cũng được biết như là….
Trang 9a Học bài.
b Những điểm kết thúc
c Tìm kiếm giá trị quản lý
d Sự tiến lên có quy định
Chọn B
Học bài là một sự thu gom thông tin và sự hiểu biết đã đạt được thông qua kinh nghiệm, đặc thù của thời kỳ, bên trong dự án, vì vậy A sai EVM, tìm kiếm giá trị quản lý Có thể xảy ra tại những thời điểm khác nhau suốt dự án, không chỉ tại ở phần kết thúc dự án, vì vậy C sai Chọn D Tiến triển trong quy trình, là một mục mà đuợc sử dụng để miêu tả những điều kiện phải được trình bày để công việc tiếp tục trong một dự án Tuy nhiên, Tiến triển theo điều kiện không phải xảy ra chỉ tài thời kỳ kết thúc dự án
28 Câu nào dưới đây không là chủ thể chính trong một dự án mà tạo ra sự giúp đỡ nội bộ trong tổ chức.
a Nhà quản lý dự án
b Khách hàng bên ngoài
c Người bán dự án
d Những thành viên trong đội dự án
Chọn B: khách hàng bên ngoài không là chủ thể chính trong trường hợp này vì họ không có tích cực hoạt động liên quan đến dự án nội bộ
A,D có tích cực hoạt động trong những tiến trình của dự án.Chọn C, thì hầu như gần giống với chủ thể chính trước khi một khách hàng bên ngoài từ khi khả năng của họ để đưa ra những
sự giúp đỡ và thực hiện điều cam kết có thể ảnh hưởng đến kế hoạch dự án, ngân sách và sự hoàn thành
29 Những kỹ năng quản lý dưới đây, kỹ năng nào mà nhà quản lý dự án sử dụng nhiều nhất.
Trang 10Chọn A,C,D là cần thiết, nhưng sự truyền đạt chiếm phần lớn trong thời gian quản lý dự án.
30 Việc quản lý được miêu tả tổt nhất vì một trong những câu dưới đây.
a Thiết lập sự chỉ dẫn
b Quản lý chức năng thông qua những chủ thể và đội dự án
c Những kết quả chủ chốt của việc sản xuất phù hợp được mong đợi bởi những chủ thể
d Việc thúc đẩy và tạo cảm hứng cho đội dự án đối với những kết quả sản xuất được mong đợi bởi những chủ thể dự án
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là hình thức liên lạc không chính thức.Các câu A, B, C là
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là hình thức liên lạc chính thức trong dự án
32/ Câu nào sau đây là một ví dụ về sự đàm phán:
A Sự làm trọng tài phân xử phân xử
B không phải là môt kĩ thuật đàm phán C không được dùng để đàm phán nhưng nó là
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
phương pháp để tìm ra sự nhất trí trong việc giải quyết một vấn đề D không đúng
…… là tiến hành những hoạt động được cho phép thêm vào trong phạm vi dự án
Trang 1133/ Bạn là người quản lý dụ án cho tổ chức của bạn Để có thể tác động, quản lý tổ chức đòi hỏi yêu cầu nào sau dây:
A Biết được ngân quỹ của tổ chức
B Nghiên cứu và đưa ra những tài liệu về các tình huống kinh doanh đã đượcchứng minh
C Biết được các cấu trúc chính thức và phi chính thức của tổ chức
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là người quản lý dụ án có thể không cần có thông tin về ngân quỹ của tổ chức
B là sai vì một tình huống kinh doanh đã được chứng minh không vạch ra cho mọi tìnhhuống khi tác động đến một tổ chức.D sai vì quyền hạn từ vị trí chỉ có thể liên kết đượcmột phần nhỏ của tổ chức chứ không tác động đến nhiều khía cạnh
34/ Dự án toàn cầu của bạn bị phá hoại bởi những tin đồn về thành quả của dự án Đây là
một ví dụ
A
B Tác động của văn hóa đối với đội dự án
C Cuộc chống đối đội dự án
D Kế hoạch không hiệu quả
A Những tin đồn có thể phá hoại một dự án Đây là một ví dụ của
B, C là sai vì những tin đồn có thể xảy ra trong và ngoài đội dự án D có thể bị xúi giụcnhưng những tin đồn xảy ra ở bên ngoài hiệu quả dự án hoàn thành bởi người quản lý dự
án và đội dự án
35/ Sự khác biệt giữa tiêu chuẩn và quy định
A Tiêu chuẩn là bắt buộc, quy định thì không
B Tiêu chuẩn là không bắt buộc, quy định bắt buộc
C Tiêu chuẩn, quy định có tính chất giống nhau
D Tiêu chuẩn là bắt buộc, quy định có thể xem như là đường lối chỉ đạo
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là D Trong tất cả các lựa chọn trên, D là câu trả lời đúng nhất vì tiêu chuẩn là yêu cầu bắtbuộc
Trang 12 A sai vì nó không diễn tả chính xác tiêu chuẩn, quy định B sai vì tiêu chuẩn khôngđược thực hiện một cách tùy ý, nó mang tính bắt buộc C sai vì tiêu chuẩn, quy địnhkhông có tính chất giống nhau
36/ Bạn là nhà quản lý một dự án mà dự án đó được thực hiện trên phạm vi toàn cầu Đội của bạn không có sự liên kết và các thành viên của đội cần phải đi nhiều nơi để hoàn thành công việc Câu nào dưới đây là cách kém hiệu quả nhất để quốc tế hóa
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là B tài liệu thiết kế cụ thể là sản phẩm của giai đoạn thu thập điều kiện cần thiết
A sai vì việc tạo ra ma trận trách nhiệm là một quá trình, nó không phải là sản phẩm củachính nó C sai vì nhiệm vụ tất yếu thúc đẩy dự án bắt đầu nó không phải là sản phẩm củaquá trình D sai vì tập hợp đội dự án là một phần của các bước tiến hành, nó không phải làsản phẩm
38/ Bạn là người quản lý cho dự án ERP Tổ chức của bạn sử dụng một …….Mục đích cơ bản của…… là để
Trang 13C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là A
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là B, C sai vì D sai vì mục đích người giữ tiền đặt cược có thể khác nhau từ người giữ tiềnđặt cược này sang người giữ tiền đặt cược kia
39/ Câu nào sau đây diễn tả đúng nhất về thành quả một dự án
A.Kết quả đạt được từ dự án dùng để hoàn thành những công việc cần thiết
B Kết quả đạt được
C Kết quả cuối cùng là cuộc họp kế hoạch
D Những hàng hóa và dịch vụ hữu hình tạo bởi dội dự án
D dự án là những cố gắng nhất thời để tạo ra một sản phẩm dịch vụ duy nhất
A sai vì những C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là kết quả đạt được từ dự án không cấu thành nên thành quả B, C sai
vì công việc của dự án không phải là thành quả và sẽ có nhiều cuộc họp phức tạptrong phần lớn dự án Công việc trong một dự án thường là kết quả nó không phải
A, C, D có vẻ là đúng nhưng nó không diễn tả đầy đủ điểm chấm dứt dự án
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
41/ Những yếu tố sau đây,yếu tố nào không phải là “…tiêu chuẩn” :
A Khách hàng ngừng có ý kiến
B Tiêu chuẩn theo hệ mét
C Kỳ vọng của nhà đầu tư (người đặt tiền cược)
D Sự điều tiết kiểm soát/thanh tra
* C “ Tiêu chuẩn “ là những hoạt động hay những bằng chứng cho phép dự án tiếp tục.Kỳ vọng của nhà đầu tư có ảnh hưởng đến toàn bộ dự án,ko chỉ chỉ ở một giai đoạn của dự án
Trang 14*A,B, và D là tất cả những ví dụ của các hoạt động mà có thể được xem như là “ tiêu chuẩn”
42/ Sự phức tạp của tất cả các giai đoạn trong dự án tương đương với :
A Vòng đời dự án
B Vòng đời sản phẩm
C Sự hình thành dự án
D Qui trình dự án
* A Vòng đời dự án bao gồm tất cả những thành phần trong dự án
*B miêu tả cuộc sống của nhiều dự án cái mà tạo ra chỉ duy nhất 1 sản phẩm hay dịch vụ C
và D ko đúng vì chúng ko diễn tả chính xác vòng đời của dự án
43/ Ban quản lý yêu cầu Nancy xác định liệu rằng khái niệm chung của dự án có hiệu lực và có thể hoàn tất với lượng thời gian và khoản tài chính hợp lý hay không?
Ban quản lý đang yêu cầu yếu tố nào sau đây :
A Điểm chết
B Ước lượng chi phí và thời gian
C Sự nghiên cứu dự án dựa trên đối tượng và phương án cụ thể
44/ Henry,quản lý của dự án MHB,đã cho phép phần tiếp sau của sự án bắt đầu trước khi phần trước của nó hoàn tất.Đây là một ví dụ của trường hợp nào sau đây ?
A “…….”
B Sự theo dõi nhanh
C Quản trị rủi ro
Trang 15D Kế hoạch lần lượt (nối tiếp) nhau
*B Theo dõi nhanh là quy trình cho phép các quá trình (hay hoạt động ) tiếp nối nhau để bắt đầu trước khi quá trình (hay hoạt động)liền trước đó hoàn tất
*Câu A là không đúng vì “……… ” là một quy trình của việc thêm vào nhiều sáng kiến(hoặctài nguyên) cho dự án để hoàn thành dự án sớm hơn.Câu C,quản trị rủi ro,diễn ra trong suốt
dự án,cho nên câu này là sai.Câu D cũng là câu trả lời sai bởi vì kế hoạch liên tiếp nhau khôngphải là giới hạn có lien quan trong trường hợp này
45/ Câu nào sau đây diễn tả chính xác nhất bước đầu tiên của một dự án?
A Chi phí cao và yêu cầu cao về nguồn tài nguyên
B Yêu cầu cao về sự thay đổi
C Yêu cầu cao về thời gian đội dự án
D Chi phí thấp và yêu cầu thấp về tài nguyên
*câu này in lộn đáp án của câu 44 đó Hùng
46/ Ở điểm nào thì rủi ro thiếu khả năng (thất bại) là thấp nhất nhưng hậu quả của việc thiếu khả năng (thất bại) là cao nhất?
A Trong suốt giai đoạn sớm nhất
B Trong suốt giai đoạn giữa
C Trong suốt giai đoạn cuối
D Rủi ro thiếu khả năng (thất bại) thậm chí xen ngang toàn bộ các giai đoạn của dự án
*C.Khi dự án tiến gần đến giai đoạn hoàn tất,thì khả năng xảy ra rủi ro sẽ giảm bớt
*A,B, và D là câu trả lời ko đúng ,không liên quan đến việc đánh giá rủi ro của dự án
47/ Tracey là nhà quản trị của dự án KHG.Tổ chức của cô ấy là một môi trường chức năng cổ điển.Trình độ thẩm quyền của cô ấy là quản lý dự án,có thể được miêu tả chính xác nhất ở câu nào sau đây?
Trang 16*Câu B và C không đúng do chúng miêu tả cấu trúc ma trận.Câu D sai do nó liên quan đến cấu trúc “Protectize”
48/Thành viên của đội dự án thì gần như phải làm việc suốt thời gian của dự án trong tố chức nào sau đây?
A Chức năng
B Ma trận yếu
C Ma trận mạnh
D Protectize
*Câu D.cấu trúc “Protectize” thường có thành viên đội dự án được bố trí tham gia dự án trên
cơ cở làm việc trọn thời gian
*Câu A,B và C sai do những cấu trúc trên có đội ngũ dự án bán thời gian
49/Một dự án với nhiều rủi ro và lợi ích (phần thưởng) thì gần như (có nhiều khả năng) được chấp nhận trong trường hợp nào sau đây?
A Một công ty thầu khoán
B Một công ty điều tiết một cách mạnh mẽ
C Một tổ chức phi lợi nhuận
50/ Người quản lý dự án có thể nhận được khuôn mẫu từ đâu?
A Cơ sở dữ liệu tài chính
Trang 17*Lựa chọn A-cơ sở dữ liệu tài chính,có thể khả thi,nhưng nó không phải là lựa chọn tối ưu hiện nay.Nhà đầu tư dự án-lựa chọn C,thì không cung cấp khuôn mẫu một cách tiêu biểu cho nhà quảnlý dự án Lựa chọn D,hệ thống thông tin quản trị dự án,có thể có khuôn mẫu của dự án,nhưng văn phòng dự án lại là lựa chọn tối ưu hiện nay
Câu 51: Một thời đoạn dự án là gì?
A Sự tạo ra một sản phẩm hoặc dịch vụ
B Sự thiết kế một cách tỉ mỉ để đưa đến một sản phẩm
C Một chuỗi những hành động mang về một kết quả
D Một chuỗi những hành động cho phép dự án từ định nghĩa chung chung thành kết quảchuyển giao
C Một thời đoạn là một chuỗi những hành động mang về một kết quả Nhớ lại rằng, thời
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
đoạn luôn tồn tại trong những dự án và trong những giai đoạn của dự án
A không đúng vì nó mô tả dự án như một tổng thể B không đúng vì nó cũng một cái gì đó
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
mô tả một giai đoạn hoặc dự án như một tổng thể D không đúng vì nó mô tả một loạt nhữngquy trình xảy ra trong suốt cả dự án
C Sự truyền thông tin là một hành động tiêu phí nhiều thời gian của một nhà quản trị dự án,
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
nhưng nó không phải là một trong 5 nhóm giai đoạn
A, B và D là những lựa chọn không chính xác vì khởi đầu, lập kế hoạch và kết thúc là 3
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
trong 5 nhóm giai đoạn quản lý dự án
Câu 54: Sự sắp xếp các giai đoạn quản lý dự án nào dưới đây là hợp lý?
A Khởi đầu, lập kế hoạch, kiểm soát, tổ chức thực hiện, kết thúc dự án
B Lập kế hoạch, khởi đầu, kiểm soát, tổ chức thực hiện, kết thúc dự án
C Khởi đầu, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát, kết thúc dự án
D Lập kế hoạch, khởi đầu, tổ chức thực hiện, kết thúc dự án
C Khởi đầu, lập kế hoạch, kiểm soát, tổ chức thực hiện và kết thúc dự án là 5 nhóm giai
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
đoạn
Trang 18A không đúng vì nó không phải là sự sắp xếp theo một thứ tự đúng Trong khi A liệt kê đầy
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
đủ 5 nhóm giai đoạn nhưng không liệt kê chúng theo đúng thứ tự B và D không đúng vìchúng không liệt kê những giai đoạn theo một thứ tự thích hợp (với D cũng không trọn vẹn)
Câu 55: Quy trình quản lý dự án nào được thiết lập một cách tỉ mỉ tăng dần?
A Lập kế hoạch
B Sự truyền thông
C Hợp đồng quản lý
D Kết thúc dự án
A Lập kế hoạch là một quy trình lặp lại, nó cũng được thảo tỉ mỉ một cách tăng dần Trong
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
suốt dự án, đội dự án và người quản trị dự án sẽ xem xét lại các quy trình lập kế hoạch để
“consider”, cập nhật, và phản hồi lại những điều kiện và những hoàn cảnh trong khoảng thờigian của dự án
B không đúng vì truyền thông không phải là một trong nhóm thời đoạn C không đúng vì
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
hợp đồng quản lý cũng không phải là một nhóm thời đoạn D cũng không đúng vì kết thúc dự
án không phải là một
Câu 56:
Câu 57: Bạn là người quản lý dự án cho Dự Án AQA Bạn nên kể cả những vài khách hàng trong những cuộc họp lập kế hoạch dự án Trưởng nhóm dự án nên biết tại sao các bên liên quan cần được bao gồm vào đó – nhóm dự án của bạn sẽ phải quyết định phương thức tốt nhất để đạt được mục tiêu của dự án Bạn nên tính đến các bên liên quan bởi vì:
C Đầu ra của giai đoạn lập kế hoạch là đầu vào trực tiếp cho giai đoạn tổ chức thực hiện
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
A không đúng vì giai đoạn khởi đầu ở trước giai đoạn lập kế hoạch B không đúng vì những
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
điều kiện trong giai đoạn kiểm soát là đầu vào cho giai đoạn lập kế hoạch, không phải ngượclại D không đúng vì giai đoạn lập kế hoạch không được xem như là đầu vào trực tiếp cho giaiđoạn kết thúc dự án
Trang 19Câu 60: Thơng tin từ giai đoạn khởi đầu là đầu vào của giai đoạn nào dưới đây?
A Lập kế hoạch
B Tổ chức thực hiện
C Kiểm sốt
D Tất cả các giai đoạn của dự án
A Giai đoạn khởi đầu được xem như là đầu vào trực tiếp cho giai đoạn lập kế hoạch
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
B,C và D khơng đúng vì giai đoạn khởi đầu khơng được xem như là một đầu vào cho những
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
giai đoạn tổ chức thực hiện, kiểm sốt, và kết thúc dự án
Những câu bỏ trống là những câu tui khơng biết dịch thế nào, dựa vào từ điển của tui và tàiliệu của thầy, tui khơng thể hiểu được Các bạn thơng cảm nha!
61 Quá trình nào đại diện cho một nỗ lực không ngừng trong suốt dự án
a Những bài học
b hoạch đinh
c sự kết thúc
d.phương pháp giá trị đạt được(EVM)
b.hoạch định là quá trình hiển nhiên lặp đi lặp lại trong suốt dự án
a không đúng vì các bài học không phải là một nhóm quy trình Sự kết thúc có thể là hiển nhiên khi kết thúc một giai đoạn của dự án và khi kết thúc dự án, nhưng nó không phải là một nỗ lực không ngừng giống như hoạch định D, EVN không phải là một quy trình diễn
ra liên tục
62 Những quy trình nào sau đây xảy ra theo thứ tự đúng
a hoạch định quy mô, xác định các hanh động, ước lượng thời gian cho mỗi hoạt động , dự thảo ngân sách chi tiêu
b hoạch định quy mô, hoạch định nguồn lực, ước lượng thời gian cho mỗi hoạt động, sắp xếp hoạt động
c.định nghĩa quy mô, hoạch định nguồn lực , định nghĩa hoạt động , sắp xếp hoạt độngd.hoạch định quy mô, định nghĩa quy mô, định nghĩa hoạt động, sắp xếp hoạt động
d là đáp án đúng
Trang 2063.Qúa trình hoạch định nào sau đây là quá trình hỗ trợ
a.xác định các hành động
b.dự toán ngân sách
c.hoạch định nguồn lực
d.hoạch định chất lượng
d.hoạch định chất lượng là quy trìnhøù hỗ trợ tốt nhất được sắp xếp
a không đúng vì xác định các hoạt động là một quy trình cốt lõi b không đúng vì dự toán ngân sách cũng là một quy trình cốt lõi C hoạch định nguồn lực không phải là câu trả lời đúng
64.quy trình hoạch định nào sau dây đề cập đến ,,,,,,,
a.hoạch định tổ chức
b hoạch định nguồn lực
c hoạch định quy mô
d xác định các hành động
a là phương án hỗ trợ chỉ ra vai tròø,trách nhiệm và cấu trúc báo cáo trong phạm vi dự án
b không đúng vì hoạch định nguồn lực là sự xác định việc phụ thuộc vào tài nguyên đề hoàn thành mục tiêu dự án C không đúng vì nó là sự xác định những việc dự án sẽ làm vàkhông làm.d không đúng vì xác định các hoạt động là việc xác định những hoạt động cần thiết đề hoàn thành công việc của dự án
65 quá trình hỗ trợ nào sau đây đề cập nhiều nhất tới việc ,,,,,,
a hoạch định chất lượng
b.hoạch định tác động của rủi ro
c.hoạch định quá trình cung ứng
d.nhận dạng rủi ro
b là một tác động của rủi ro
a không đúng vì nó tập trung vào (chỗ này ko dịch duoc)
Trang 21c có liên quan đến quản lý quá trình cung ứng ,d không đúng vì việc nhận diện rủi ro không được đảm bảo,
66.bạn là một người quản lý dự án cho dự án FTG dự án này sẽ tác động đến
(Cau này m ko dịch duọc)
67.câu nào sau đây miêu tả cho những ràng buộc của1 dự án
a.1 dự án phải hoàn thành vào cuối năm
b 45 stakeholders trong 1 dự án dài hạn
c.nhu cầu để hoàn thành EVM
d.nhu cầu để tạo ra một sản phẩm mới
a là câu trả lời đúng nhất vì nó là một ràng buộc về thời gian
b không phải là một ràng buộc , nhưng
c không đúng vì nó miêu tả một nhu cầu của dự án , không phải là một ràng buộc của dự án d không đúng vì nhu cầu đề tạo ra một sản phầm mới có thề chính là bản thân dự án , không phải là sự ràng buộc
68.bạn là người quản lý dự án của một dự án xây dựng lớn Có rất nhiều stakeholder khác nhau quan tâm đến dự án và mỗi người có ý tưởng của họ đề tạo ra dự án Để duy trì sự liên lạc , thành lập mục tiêu, và đưa ra tất cả quyết định , bạn có thể nói dự án lớn hơn cần dến
a một ngân sách lớn hơn
b.nhiều chi tiết hơn
c.ước lượng giai đoạn ,,,,,,,
d một nhóm dự án lớn hơn
b.một dự án lớn hơn cần nhiều chi tiết hơn
a không đúng vì một dự án lớn hơn không phải lúc nào cũng cần đến một nguồn ngân sáchlớn hơn; Coi việc thêm,di chuyển, thay đồi dự án đề thay thế 1 phần sự trang bị Công việcdự án không nhiều nhưng một sự trang bị có thề là rất đắt C không đúng vì không phải tất
Trang 22cả các dự án lớn đều sẽ bồ sung giai đoạn,,,,,,,,,,,,.d.không đúng vì một dự án lớn không phải lúc nào cũng cần giao cho một nhóm dự án lớn; coi 1 dự án lớn với một vài nguồn lựcsẵn sàng để hoàn thành công việc dự án
69 trong thứ tự để tạo ra một hệ thống biều đồ , người quản lý dự án cần :
a sắp xếp các hành động
b
c.từ điển cơ cấu phân chia công việc
d.chi phí cơ bản
a,hệ thống biều đồ là điển hình của việc sắp xếp các sự kiện trong suốt dự án
b không đúng vì
c không đúng vì từ điển cơ cấu phân chia công việc không cần thiết đề tạo ramột hệ thốngbiểu đồ.d không đúng vì chi phí cơ bản không cần thiết đề tạo ra một hệ thống biểu đồ
70.quy trình nào sau dây được coi là 1 đầu ra của quy trình dự toán ngân sách
a ước lượng chi phí
b.những nhu cầu về nguồn lực
c.kế hoạch quản lý rủi ro
d.chi phí cơ bản
d.quy trình dự toán ngân sách tạo ra chi phí cơ bản
a không đúng vì ước lượng chi phí là đầu vào của quá trình dự toán ngân sách B không đúng vì nhu cầu về nguồn lực là 1 đầu vào đề ước lượng chi phí.d.không đúng vì kế hoạch quản lý rủi ro là đầu vào của quy trình dự toán ngân sách
81 Trong khi phân tích các hoạt động của dự án, vai trị của người bảo trợ cĩ thể được
mơ tả bằng việc thực hiện cơng việc nào sau đây?
A Đưa ra các ý kiến cho các chủ thể tham gia dự án (Stakeholder)
B Giúp các nhà quản lý dự án và các Stakeholder ra các quyết định ASAP
C Làm đổi hướng các yêu cầu của nhà quản lý dự án
D Trình bày các báo cáo về tình trạng và tiến triển của dự án cho ban quản lý
Trang 2382 Bạn là nhà quản lý dự án HALO Bạn và nhóm dự án của bạn chuẩn bị kế hoạch tổng thể cho dự án Bạn và nhóm của bạn phải cân nhắc một ràng buộc phát triển kế hoạch hoạch của dự án nào?
A Việc ấn định ngân sách của ban quản lý
B Những kế hoạch của các dự án nhỏ
C Những kế hoạch của các dự ản nhỏ đã thất bại
D Tham khảo những chuyên gia có kinh nghiệm về việc lập kế hoạch dự án giống như
dự án của bạn
A: Nếu ban quản lý đưa ràng buộc dự án bằng việc ấn định ngân sách cho dự án, thì người quản lý dự án và đội của họ phải xác định làm thế nào để để dự án hoạt động trong dàng buộc
83 Mục đích đầu tiên (cơ bản) của bản kế hoạch dự án là:
A Xác định công việc được hoàn thành để tìm ra ngày kế thúc dự án
B Xác định công việc cần trong mỗi giai đoạn của vòng đời dự án
C Để ngăn chặn các thay đổi về phạm vi
D Cung cấp chính xác thông tin cho đội dự án, người bảo trợ dự án, và các Stakeholders
D: tất cả các câu đều có thể được chọn, nhưng D là đáp án đúng nhất A và B không đúng
vì đó không được xem là mục đích cơ bản của kế hoạch dự án C cũng không đúng Kế hoạch của dự án không có mục đích để ngăn cản sự thay đổi.
84 Cái nào là đầu vào của việc phát triển kế hoạch dự án?
A Các giả định
B Phương pháp hoạch định dự án
C Trị giá thu nhập của ban quản lý
D Nhu cầu kinh doanh
A: được chọn vì các giả định là những đầu vào để phát triển kế hoạch dự án
85 sự khác nhau giữa mức của dự án (project baseline) và kế hoạch dự án (project plan)
là gi?
A Kế hoạch dự án có thể thay đổi khi cần, đường mức chỉ thay đổi về các mốc thời gian
B Kế hoạch dự án và đường mức không thay đổi khi chúng được cải thiện
C Kế hoạch dự án có thể thay đổi khi cần, đường mức là ảnh chụp nhanh của kế hoạch
dự án
D Đường mức là công cụ để kiểm soát, còn kế hoạch dự án là công cụ để thực hiện
Trang 24D: một đường định mức được dùng như một công cụ để kiểm soát, việc thực hiện kế hoạch vàkết quả công việc được đo lường dựa vào đường mức dự án A không đúng vì đường mức được thay đổi cùng với kế hoạch dự án B không đúng vì kế hoạch dự án và đường mức có thểthay đổi, C cũng không đúng vì đường mức không chỉ là bức hình chụp nhanh về kế hoạch dự
án, đường mức là các dự tính công việc nên thực hiện như thế nào
86 Cái nào sau đây không đem lại lợi ích cho nhà quản lý dự án trong quá trình phát triển
kế hoạch dự án?
A Biểu đồ Gantt
B Hệ thống thông tin quản lý dự án (PMIS)
C Giá trị thu nhập của ban quản lý (EVM)
D Sự hiểu biết của các Stakeholder
A: biểu đồ Gantt là công cụ hữu ích để đo lường và nhận biết tiến triển của dự án B, C, và D đều cần trong quá trình phát triển kế hoạch dự án
87 Cái nào sau đây đại diện cho phần lớn ngân sách của dự án?
A Việc lên kế hoạch dự án
88 Kế hoạch dự án cung cấp đường mức cho một số thứ Kế hoạch dự án nào sau đây không cung cấp cho đường mức?
A Phạm vi
B Chi phí
C Bảng biểu thời gian
D Sự kiểm soát
D: Sự kiểm soát không phải là đường mức, chọn A, B, và C miêu tả các đường mức
dự án trong kế hoạch dự án Ngoài ra A, B và C còn là 3 dàng buộc của quản lý dự án
89 Cái nào giúp nhà quản lý dự án nhiều nhất trong khi thực hiện dự án?
A Những phân tích của Stakeholder
B Các bảng kiểm soát sự thay đổi
Trang 25C PMIS
D Nhận diện ( xác minh) phạm vi
C: PMIS có thể giúp nhà quản lý dự án nhiều nhất trong khi thực hiện dự án Nó không thay thế vai của nhà quản lý mà chỉ như là một người phụ giúp A không đúng vì các phân tích của Stakeholder được hoàn thành trong khi thực hiện kế hoạch dự án B cũng không đúng, các bảng kiểm soát thay đổi có thể giúp đỡ nhà quản lý dự án Nhưng không kiểm soát và giúp đỡ nhiều bằng việc thông qua PMIS D không đúng, việc xác định phạm vi là cơ sở để làm dự án,nhưng không hỗ trợ các nhà quản lý
90 Bạn là nhà quản lý dự án cho tổ chức của bạn, bạn phải bảo đảm cái nào xuât hiện khi xảy ra việc kiểm soát sự thay đổi.
A Chi tiết chống đỡ sự thay đổi những thứ tồn tại
B Sự đồng ý thay đổi của đội dự án
C Sự đồng ý của các chuyên gia (SME)
D Đánh giá rủi ro cho mỗi đề nghị thay đổi
A: kiểm soát sự thay đổi đòi hỏi chi tiết việc thực hiện thay đổi nếu không chứng minh được
sự thay đổi là cần thiết thì không có lý do thực hiện nó B không đúng vì sự chấp nhận của đội
dự án không cần thiết cho những thay đổi, C không đùng vì không phải lúc nào cũng cần đến SME thì mới xác định sự cần thiết thay dổi D cũng không đúng, trong khi xác định rủi ro là cần thiết thì một vài sự thay đổi có thể loại bỏ những lý do cơ bản khác rủi ro hơn
91 Kế hoạch dự án cung cấp điều gì mà liên quan đến thay đổi dự án?
A Một biện pháp để chấp nhận hoặc từ chối sự thay đổi CCB (ban kiểm soát sự thay đổi/change control board)
B Một hướng dẫn cho tất cả những quyết định dự án trong tương lai
C Một tầm nhìn về phân phối dự án
D Một tài liệu linh động có thề được cập nhật khi cần thiết, dựa vào CCB
B Kế hoạch dự án phục vụ như là một hướng dẫn cho tất cả các quyết định dự án trong tương lai
A là không đúng: kế hoạch dự án chi tiết hơn việc những thay đổi có thể được chấp nhận hoặc bị từ chối C là không đúng; mô tả kế hoạch của dự án như thế nào để có được những dự án tầm nhìn, không chỉ những dự án có thể được tầm nhìn D hiện mô tả rằng các kế hoạch dự án, nhưng không phải là hoàn toàn như là sự lựa chọn B Ngoài ra, kế hoạch dự án có thể được cập nhật mà không thay đổi phạm vi của dự án
92 Bạn là người quản lý dự án cho các dự án DGF Dự án này được thiết kế và triển khai thực hiện một ứng dụng mới kết nối đến một máy chủ dữ liệu Quản
lý công ty của bạn đã yêu cầu mà bạn tạo ra một phương pháp để cung cấp tài liệu hướng dẫn kỹ thuật về dự án hay bất kỳ thay đổi nào để cải tiến các thuộc tính kỹ thuật của phân phối dự án Đâu là một trong những cách sẽ đáp ứng yêu cầu của quản lý?
A Quản lý cấu trúc
Trang 26B Kiểm soát thay đổi tổng thể.
C Kiểm soát phạm vi
D Kế hoạch quản lý sự thay đổi
A Một quản lý cấu trúc là tài liệu hướng dẫn của sản phẩm dự án, các thuộc tính và các thay đổi đối với các sản phẩm
B là không chính xác, kiểm soát sự thay đổi được tích hợp mô tả làm thế nào để kết hợp tất
C Trong tất cả phương án lựa chọn, câu C là
cả các thay đổi của dự án dựa vào lĩnh vực kiến thức C là không đúng, kiểm soát phạm vi
mô tả làm thế nào để quản lý các thay đổi, hoặc có tiềm năng thay đổi, cho dự án trong phạm
vi D cũng không đúng, vì kế hoạch quản lý sự thay đổi không mô tả các sản phẩm dự án , cáctính năng của nó, hoặc thay đổi đối với các sản phẩm
93 Những sai lệch cơ bản, một kế hoạch được vạch sẳn đối với viễc quản lý sự sai lệch,
và một phương pháp được chứng minh để cung cấp một hành động đúng đắc cho kế hoạch dự án là thành phần của tiến trình nào ?
A Quản lý sự thay đổi
B Hệ thống kiểm soát sự thay đổi
C Kiểm soát thay đổi phạm vi
D Kiểm soát thay đổi tổng thể
D Kiểm sóat thay đổi tổng thể là một hệ thống để ghi nhận các thay dổi, tác động của chúng, phản ứng trước sự thay đổi, và sự thiếu hụt hoạt động
A không đúng, vì quản lý sự thay đổi không phản ứng trước thiếu hụt hoạt động như là kiểmsoát thay đổi tổng thể B cũng không đúng vì hệ thống kiểm soát sự thay đổi là một tiến trình được vạch ra để quản lý những đòi hỏi cần thay đổi C không đúng vì kiểm soát thay đổi phạm vi là qui trình quản lý thay đổi mà chỉ ảnh hưởng đến công việc tron phạm vi dự án
94.Một trong những yêu cầu của quản lý dự án trong tổ chức là mô tả phương pháp và cách tiếp cận quản lý dự án trong kế hoạch dự án Bạn có thể đáp ứng yêu cầu này tốt nhất thông qua hoạt động nào sao đây?
A Thành lập phòng dự án
B Thành lập phòng chương trình
C Lập những kế hoạch dự án từ mỗi lĩnh vực kiến thức
D Tạo ra một PMIS và vạch ra đầu vào, công cụ và kỉ thuật, đầu ra
C tiếp cận quản lý dự án được miêu tả tốt nhất như lập những kế hoạch riêng lẻ trong kếhoạch dự án
A không đúng, vì phòng dự án thì không cần thiết để mô tả cách tiếp cận dự án B cũngkhông đúng tương tự như A Chon D có thể là một phương pháp tốt cho kiểm soát dự án,nhưng nó không mô tả cách tiếp cận và phương pháp quản lý
Trang 2795 Bạn thong báo với nhóm dự án của bạn rằng mỗi thành viên sẽ đóng góp vào tài liệu bài học kinh nghiệm (LLC) Đội bạn không hiểu cách tiếp cận này và muốn biết tài liệu đó sẽ được dùng vào việc gì? Một trong những cách nào sau đây mô tả đúng nhất về tài liệu bài học kinh nghiệm?
E Cung cấp bằng chứng về khái niệm quản lý
F Cung cấp các thông tin mang tính lịch sử cho dự án tương lai
G Cung cấp bằng chứng về tiến trình dự án được báo cáo của nhóm dự án
H Cung cấp sản phẩm đầu ra qua đó đánh giá thành viên nhóm trong kết luận dựán
B Bài học kinh nghiệm là một tài liệu cung cấp các thông tin mang tính lịch sử
A không đúng, bằng chứng về khái niệm thường nằm ở giai đoạn lập kế hoạch của dự án Ckhông đứng vì bài học kinh nghiệm có thể cung cấp bằng chứng về tiến trình dự án, nhưng nókhông phải là mục dích của tài liệu bài học kinh nghiệm
96 Cái nào sau đây được xem là tài liệu chính thức để quản lý và kiểm soát thực hiện
dự án?
I WBS
J Kế hoạch dự án
K Kế hoạch quản lý tổ chức
L Hệ thống phê chuẩn công việc
B Kế hoạch dự án là tài liệu chính thức được dudnfg để quản lý và kiểm sóat thực hiện dựán
A không đúng, vì WBS là đầu vào đối với kế hoạch dự án C không đúng vì kế hoạch quản
lý tổ chức là bộ phần của kế hoạch dự án D không đứng vì hệ thống phê chuẩn công việc chophép công việc được chấp nhận và để công việc mới được bắt đầu
97Quản lý cấu hình là một quy trình ứng dụng để chỉ đạo giám sát kỉ thuật và hành chính trong triển khai dự án Hoạt động nào sau đây không thuộc quản lý cấu hình?
A Kiểm soát thay đổi trong việc phân phối các nguồn lực dự án
B.Xác định phạm vi
C.Chấp thuận tự động yêu cầu thay đổi
Trang 28D Xác định các chức năng và thuộc tính vật lý trong việc phân phối nguồn lực dựán.
C Chấp thuận tự đông yêu cầu thay đổi không có trong bất kì dự án nào Do đó nó khôngnào trong quản lý cấu hình
A, B, and D, tất cả miêu tả thuộc tính của quản lý cấu hình
98 Cách thiết lập của các công cụ nào sau đây là một phần của kế hoạch thực hiện dự
án?
M PMIS, WBS, EVM
N Kỹ năng quản lý tổng quan, các cuộc hợp xem xét tình trạng, EVM
O Kỹ năng quản lý tổng quan, các cuộc họp xem xét tình trạng, hệ thống phêchuẩn công việc
C Kỹ năng quản lý tổng quan, các cuộc họp xem xét tình trạng, hệ thống phê chuẩn côngviệc là những công cụ tốt nhất được mô tả như là bộ phận của thực hiện kế hoạch dự án
99 EVM được sử dụng trong ………
P Kiểm soát các qui trình
Trang 29111 Bạn là quản lý dự án của tổ chức bạn Bạn cần bảm đảm khách hàng chính thức đồng ý với mỗi giai đoạn của dự án Phương pháp này được biết như là ?
A Sự quản lý giá trị thu nhập
B Kiểm tra mục tiêu
A Cải thiện mục tiêu dự án
B Những bắt buộc kế hoạch làm việc
C Những bắt buộc điều chỉnh
D Thay đổi giá trị gia tăng
114 Bạn là một nhà quản lý cho một xưởng sản xuất lớn Dự án hiện thời của bạn là tạo
ra một dây chuyền sản xuất mới mà sẽ cho phép tổ chức của bạn tạo ra nhiều sản phẩm với thời gian chết của máy móc ngắn hơn và thời gian cho quá trình bốc dỡ hàng nhanh hơn cho khách hàng.Những câu nào sau đây là một ví dụ của sự thay đổi gia tăng trong
dự án này?
A Thêm nhiều hơn thành viên trong nhóm để dự án được làm nhanh hơn
B Phân chia việc nhận linh kiện, phụ tùng do một nhà cung cấp khác trong sự thực hiện dự án để chia sẻ rủi ro
Trang 30C Thêm 1 chương trình máy tính được tạo ra gần đây để quản lý và giám sát bộ phận lắp ráp sản xuất
D Chứng minh bằng tài liệu về dự án và bộ phận lắp ráp sản xuất nên làm việc như thế nào
115 Những thành viên trong nhóm dự án đã, chủ động, thêm nhiều hơn những lỗ thông hơi để tầng thượng tăng thêm sự lưu thông không khí Kế hoạch dự án không yêu cầu thêm nhiều lỗ thông hơi, nhưng thành viên nhóm quyết định những lỗ thông hơi này cần được lắp đặt vì vị trị địa lý của ngôi nhà Những chuyên gia của dự án cũng đồng tình với quyết định này Đây là ví dụ cho :
A Quản lý chi phí
B Quản lý sự thay đổi không có hiệu quả
C Self-led teams
D Thay đổi giá trị gia tăng
116 Điều náo dưới đây là đầu ra trong mục đích của quản lý sự thay đổi ?
A Workarounds
B Điều chỉnh hoạt động
C Sự thuyên chuyển
D Đánh giá rủi ro
117 Bạn là quả lý dự án của dự án JHG Dự án của bạn là tạo 1 sản phẩm mới cho công
ty của bạn Bạn phải học tập những đối thủ cạnh tranh của bạn õ những công việc trong những dự án tương tự nhưng their offering will include a computer-aided program and web-based tools, which the project does not offer Bạn có thực hiện đầy đủ những yêu cầu để cập nhật cho dự án của bạn Đây là một ví dụ của điều nào sau đây:
A 1 sự thay đổi vì 1 lỗi và thiếu sót của giai đoạn bắt đầu
B 1 sự thay đổi vì 1 tác động bên ngoài
C 1 sự thay đổi vì 1 lỗi hay sự thiếu sót của giai đoạn lập kế hoạch
D 1 sự thay đổi vì 1 sự thay đổi luật pháp
118 Bạn là quản lý của 1 công ty dược 1 sự điều chỉnh mới của chính phủ sẽ làm thay đổi mục tiêu dự án của bạn Để dự án tiếp tục tiến vể phía trước và vẫn phù hợp với điều chỉnh mới, bước tiếp theo bạn nên làm là :
Trang 31A Chuẩn bị 1 new baseline để phản ánh những thay đồi của chính phủ
B Thông báo cho Ban quản trị
C Trình báy thay đổi với CCB (Change Control Board)
D Tạo một luận điểm có tính khả thi
119 Bạn có hoàn thành mực tiêu dự án như kế hoạch Mà khách hàng chấp nhận dự án
A Không gì cả Kế hoạch vẫn hoàn thành như là dự án đã đưa ra
B Scope verification should be conducted
C Lessons learned should be finalized
D Proof-of-concept should be implemented
120 Bạn là quản lý của 1 hãng sản xuất máy bay Dự án của bạn là phát triển những nguyên liệu nhẹ hơn và mạnh mẽ hơn cho những máy bay phản lực dành cho thương mại khi dự án gần hoàn thành, nguyên liệu is defined nhiều hơn những chi tiết sau mỗi lần thử chúng Đây là một ví dụ của điều nào sau đây:
A Sự quản lý chương trình
B Progressive elaboration
C Sự đảm bảo chất lượng
D Những điều chỉnh nguyên tắc lãnh đạo
131 sự khác nhau giữa PDM và ADM
A ADM tổ chức hoạt động thao hình mũi tên, PDM tổ chức hoạt đoọng theo hình đốtcây
B ADM được biết đến như là phương pháp AOA, trong khi PDM được biết đến như
B& C không đúng vì nó diễn tả không chính xác về ADM và PDM D là chính xác vì PDM có
4 loại quan hệ khác nhau là: FS, SF, FF và SS
Trang 32132 Trong những lựa chọn dưới đây, lựa chọn nào là mục đích sử dụng của GERT
??????????????
B GERT cho phép phân nhánh và ………
A,C &D không đúng vì nó không diễn tả chính xác về GERT
A, B & C không sử dụng subnets
134 Bạn là quản lý dự án cho dự án POL Dự án này sẽ sử dụng PERT để tính toán mức ước lượng cho tính liên tục của hoạt động đối với hoạt động D, bạn có thông tin sau đây: P=9, O=4, M=5 kết quả của pert là:
A 18 tuần
B 5,5 tuần
C 33,33 ngày
D 3 tuần
B công thức cho PERT là ( P+4M+O):6 tỏng trương hợp này kết quả là 5.5 tuần
A, C & D có công thức không đúng
135 Bạn là quản lý dự án cho dự án YKL Dự án này khi hoàn thành sẽ gây ảnh hưởng cho một số loại hình kinh doanh Mỗi giai đoạn trong dự án thì được sắp xếp để khi kết thúc công việc không ảnh hưởng đến các chu kỳ kinh doanh hiện tại lựa chọn mục bên dưới cho phù hợp:
Trang 33A,B &D khong đúng vì chúng là nguồn vào đối với việc ước lượng thời gian hoạt động
137 ban là một quản lý dự án cho một chương trình huấn luyện mới, tại trụ sở khác hàng của bạn chương trình này đời hỏi mỗi công nhân phải tham dự một lớp học nửa ngày và hoàn thành kỳ thi đánh giá chất lượng bạn sẽ hoàn thành chương trình huấn luyện hiện tại trong điều kiện thuận lợi cho của khách hàng và sẽ cần một người huấn luyện trong suốt quá trình huấn luyên trong sướt 6 tháng Chọn một VD trong những mục sau:
A các yêu cầu về nguồn lực
B các giả định
C chi phí chìm
D nguồn cung cấp nhân lực
A người huấn luyện phải mất 6 tháng cho dự án
B,C & D không đúng vì nó không diền tả yêu cầu nguồn huấn luyện cho dự án
138 bạn là một quản lý dự án cho công ty xây dựng cônng ty của bạn đã ký hợp đồng
để hoàn thành một giàn khoan giếng cho một cabin ở Arkansas Đặc điểm của giếng đã được phát thảo, nhưng công ty của bạn có rất ít kinh nghiệm trong việc khoan giếng ở Arkansas chủ đầu tư thì quan tâm đến việc hoạch định thời gian không chính xác vì đất
và đá ở Arkansas thì khác với đất ở địa bàn rất nhiều câu nào trong những câu sau đây bạn có thể sử dụng để đảm bảo viêcj hoạch định dự án của bạn là chính xác:
A thứ tự thực hiện
B cơ sở dữ liệu ước lượng thời gian thực hiện
C thâu khoán địa phương
D các mẫu đất chuẩn từ chính quyền Arkansas
B cơ sở dữ liệu ước định thời gian thực hiện là nguồn có sẵn để xác định
A không đúng vì thứ tự thực hiện cung cấp rất ít thông tin về thời gian ước lượng C không đúng vì thự hiện hớp đồng không phải là nguông tốt nhất để ước lượng thời gian, câu hỏi thì không được định nghĩa nếu người thực hiện hợp đồng là người ở Arkansas hoặc người thuộc địa phương của bạn D không đúng vì cơ sở dữ liệu ước lượng thời gian thực hiệnthì nhiều hơn thực tế có thể
139 bạn là quản lý dự an cho tổ chức của bạn, bạn và đội ngũ của bạn đạng có mâu thuẫn về khoản thời gian được phân phối để hoàn thành các hoạt động một cách chắn chắn một vài thành viên thì đang muốn thổi phòng thời gian thực hiện hoạt động để
Trang 34chắc chắn rằng họ sẽ có đủ thời gian để hoàn thành nhiện vụ của mình Các nhiệm vụ này có thể ghánh chịu những tổn thất từ luật hinh tế nào dưới đây:
A luật Parkinson
B luật cắt giảm lợi nhuận
C thuyết động lực của Hertzberg
A dự trữ vốn
B kế hoạch dự trù
C dự trữ dự trù
D các giả định %thêm bớt
151 Câu nào sau đây mô tả chính xác nhất về ước lượng tương tự?
A Phân tích hồi quy
B Ước lượng từ dưới lên
C Kém chính xác hơn
D Chính xác hơn
C Ước lượng tương tự kém chính xác hơn các phương pháp ứơc lượng khác
A không đúng, vì phân tích hồi quy là một loại của mô hình tham số B không đúng,
vì ước lượng từ dưới lên bắt đầu từ số 0 và tăng dần theo chi phí của dự án D không
đúng, vì ước lượng tương tự kém chính xác
152 Bạn là người quản lý dự án của dự án GHG Bạn đang ước lượng chi phí cho dự
án Dữ liệu đầu vào nào sau đây sẽ hỗ trợ bạn nhiều nhất?
A Mô hình tham số
B WBS
C Phạm vi dự án
D Các thủ tục
B WBS là cái sẽ hỗ trợ bạn tốt nhất trong việc ước lượng chi phí
A không chính xác, vì mô hình tham số chỉ là một dạng của ước lượng, không phải
là dữ liệu đầu vào C, D không chính xác, vì không phải là dữ liệu đầu vào cho quá
trình ước lượng
153 Bạn là người quản lý chi dự án JKH Bạn phải quyết định sử dụng mô hình tham
số nào để ước lượng chi phí cho dự án Câu nào sau đây là ví dụ cho mô hình tham số?
A Mỗi tấn 750$
Trang 35B Thông tin lịch sử từ những dự án tương tự
C Việc ước lượng được lập từ dưới lên dựa trên WBS
D Việc ước lượng dựa theo mức ngân sách tối đa trở xuống
A đúng vì 750$ mỗi tấn là một ví dụ của mô hình tham số
B không đúng, vì thông tin lịch sử là tương tự, không phải là tham số C và D không
chính xác vì nó không diễn tả mô hình tham số
154 Bạn là người quản lý cho dự án bổ sung công nghệ mới Việc quản lý yêu cầu việc ước lượng càng chính xác càng tốt Phương pháp ước lượng nào sau đây sẽ mang lại sự chính xác tối đa?
A Ứơc lượng từ trên xuống
B Lập ngân sách từ trên xuống
C Ứơc lượng từ dưới lên
D Mô hình tham số
C Ước lượng từ dưới lên mang lại sự chính xác cao nhất Người quản lý dự án bắt
đầu từ số 0- đáy, và tính toán dần các chi phí cho dự án
A, B, và D không đúng vì nó không mang lại sự chính xác cao nhất cho việc ước
lượng
155 Công ty bạn được thuê để lát gạch cho 1000 phòng khách sạn Tất cả các phòng sẽ phải giống y hệt nhau về tự nhiên và yêu cầu số lượng vật liệu như nhau Bạn tính toán thời gian để lát gạch cho từng phòng khách sạn là 6 giờ Chi phí nhân công cho từng phòng được tính toán là 700$ Nhà tài trợ dự án không đồng ý với chi phí nhân công như vậy Tại sao?
A Bạn chưa từng hoàn thành một phòng nào nên bạn không thể biết được côngviệc thực sự sẽ diễn ra bao lâu
B Bạn chưa nỗ lục hết cho công việc
C Bạn chưa tính toán đến các đạo luật làm giảm doanh thu
D Bạn chưa tính toán đến đường cong kĩ năng
D là lựa chọn tốt nhất Vì nhóm dự án hoàn thành càng nhiều phòng khách sạn, thì
thời gian để hoàn thành một phòng sẽ càng ít đi
Lựa chọn
A, B, và C không chính xác vì nó không đầy đủ bằng D.
156 Bạn là nhà quản lý dự án cho dự án xây dựng 17 cabin tàu Tất cả các cabin giống hệt nhau về tự nhiên Hợp đồng cho dự án đã xác định mức chi phí cố định, dự án hoàn thành càng sớm thì lợi nhuận cho công việc càng nhiều Công việc quản lý đòi hỏi bạn phải nghiên cứu phương pháp làm việc tốt nhất để hoàn thành dự án: tăng tiến độ và giảm chi phí Đây là một ví dụ của:
A Bắt buộc về thời gian
B Bắt buộc về kế hoạch làm việc
C Phân tích giá trị
D Đường cong kĩ năng
C Phân tích giá trị là cách tiếp cận hệ thống tìm ra chi phí thấp để hoàn thành công
việc như nhau
A và B không chính xác, vì trường hợp này không mô tả thời gian cụ thể và bắt buộc
về chi phí D không chính xác, vì đường cong kĩ năng xảy ra khi nhóm dự án hoàn
thành công việc Phân tích giá trị là nghiên cứu về quá trình hoàn thành công việcnhanh và khả thi hơn