1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

THE PRESENT SIMPLE TENSE

15 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu hiệu nhận biết:  Thông thường, thì hiện tại đơn thường đi kèm với các trạng từ chỉ tần suất sau:  Vị trí của trạng từ chỉ tần suất: + Trước động từ thường + Sau động từ tobe và trợ[r]

Trang 1

THEMATIC 1

THE PRESENT SIMPLE

TENSE

Trang 2

Fill in the table below.

You

We

They

He

She

It

Trang 3

Thì hiện tại đơn

Cách chia

Động từ tobe

Động từ thường

Cách dùng

Trang 4

English: THE PRESENT SIMPLE TENSE

1 Using (Cách dùng):

Diễn tả một hành động, một sự việc

diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại

hay một thói quen trong hiện tại. I go to school on

Monday.

I wash my hand

before meals.

The sun rises in the

East.

The Moon moves

around the Earth.

Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một

chân lý.

I feel happy.

She feels sad.

Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm

giác.

Trang 5

Game: Quickly!!!

1/ I clean my teeth before going to bed.

2/ I gave her a pencil yesterday.

3/ I am very happy.

4/ She has three cats.

5/ I will play football tommorrow.

6/ I was to school late yesterday.

7/ The Earth moves around the Sun.

Trang 6

English: THE PRESENT SIMPLE TENSE

2 Cách chia:

I (be) … a student.

Công thức:

a Đối với động từ tobe:

a.1 Khẳng định:

I am a student.

S + is/am/are

Chú ý:

I + am

She (be)… very

happy.

She is very happy.

He, She, It + is

They (be) … my

friends.

They are my friends.

We, You, They + are

Trang 7

English: THE PRESENT SIMPLE TENSE

2 Cách chia:

I (be, not) … happy.

Công thức:

a Đối với động từ tobe:

a.2.Phủ định:

I am not happy now.

S + is/am/are + not

(Chú ý:)

is not = isn’t are not = aren’t

It (be, not) … new.

It is not new.

We (be, not) … teachers.

We are not teachers.

Khi chia động từ tobe ở dạng phủ

định, ta thêm not vào sau động từ

tobe.

Trang 8

English: THE PRESENT SIMPLE TENSE

2 Cách chia:

I (be) … a child?

Công thức:

a Đối với động từ tobe:

a.3 Nghi vấn:

Am I a child?

Am/Is/Are + S ?

Cách trả lời:

Yes, I am / No, I am not.

Yes, he/she/it is / No, he/she/it isn’t.

Khi chia động từ tobe ở dạng nghi

vấn, ta đưa động từ tobe ra đứng

trước chủ ngữ.

He (be) … a teacher?

Is he a teacher?

They (be) … your

friends?

Are they your friends?

Yes, we/you/they are./ No,we/you/they are.

Trang 9

Game: Find the correct place!

She (be) … a doctor.

A • isn’t

C • aren’t

We (be, not) … at home.

A • isn’t

He (be)… my grandfather.

A • I am your sister?

B • Am I your sister?

C • Is I your sister?

I (be)… your sister?

B • aren’t

C • isn’t

These books (be, not) … red.

B • isn’t

This student (be)… very lazy.

A • Are the car cheap?

B • Is the car cheap?

C • Isn’t the car cheap?

The car (be) … cheap?

My bedroom and her bedroom (be) …

untidy.

A • Are your shoes and my shoes expensive?

B • Is your shoes and my shoes expensive?

C • Your shoes and my shoes are expensive not?

Your shoes and my shoes (be) …

expensive?

A • are not

Everyone (be, not) … silly as you.

Trang 10

English: THE PRESENT SIMPLE TENSE

2 Cách chia:

I (do) … my homework.

Công thức:

b Đối với động từ thường:

b.1 Khẳng định:

I do my homework.

S + V

Chú ý:

I, We, You, They + Vnguyên mẫu

He, She, It + V (thêm “s” hoặc “es”)

We (play) _

football.

We play football.

You (work) … hard

today.

You work hard

today.

They (take) _

photos of our wedding.

They take photos of our wedding.

He (watch) _

TV.

He watches TV.

She (play) _

chess very well.

She plays chess very

well.

It (like) its

mother.

It likes its mother.

She (play) _

chess very well.

She plays chess very

well.

Trang 11

English: THE PRESENT SIMPLE TENSE

2 Cách chia:

Thông thường, ta thêm “s” vào sau

động từ thường.

b Đối với động từ thường:

b.1 Khẳng định:

Động từ tận cùng bằng s, sh, ch, z,

x, o thêm “es”.

Quy tắc thêm “s” hoặc “es” sau

guess es

wash

wash es

watch

watch es

watch

watch es

mix

mix es

go

go es

Động từ tận cùng bằng y thì ta bỏ y

rồi thêm “ies”.

fl y

fl ies

cr y

cr ies

carr y

carr ies

Have đi với chủ ngữ ngôi thứ 3

số ít sẽ thành “has”.

Trang 12

English: THE PRESENT SIMPLE TENSE

2 Cách chia:

I (not do)

your exercises.

Công thức:

b Đối với động từ thường:

b.2 Phủ định:

I don’ t do your exercises.

S + do/does + not + Vnguyên mẫu

do not = don’t

We (not fly)

a kite.

We don’ t fly a kite.

Đối với chủ ngữ ngôi thứ 1, ngôi

thứ 2 và ngôi thứ 3 số nhiều, ta

mượn trợ động từ “do” rồi thêm

“not” sau trợ động từ, động từ

chính ở dạng nguyên mẫu.

She (not sing) a song.

She does not sing a

song.

He (not go) _

to school.

He does not go

to school.

It (not have) _ four legs.

It doesn’t have

four legs.

Đối với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít, ta

mượn trợ động từ “does” rồi thêm

“not” sau trợ động từ, động từ

chính ở dạng nguyên mẫu.

Chú ý:

does not = doesn’t

Trang 13

English: THE PRESENT SIMPLE TENSE

2 Cách chia:

I (cook) _

dinner?

Công thức:

b Đối với động từ thường:

b.3 Nghi vấn:

Do I cook dinner?

Do/Does + S + Vnguyên mẫu ?

Do + I, We, You, They + Vnguyên mẫu?

Khi chia động từ thường ở câu nghi

vấn, ta chuyển trợ động từ ra đứng

trước chủ ngữ, động từ chính ở

dạng nguyên mẫu.

We (go)

camping?

Do we go camping?

He (listen)

to me?

Does he listen

to me?

She (live) in

Vietnam?

Does she live

in Vietnam?

Chú ý:

Does + He, She, It + Vnguyên mẫu?

Trang 14

English: THE PRESENT SIMPLE TENSE

3 Dấu hiệu nhận biết:

Thông thường, thì hiện tại đơn

thường đi kèm với các trạng từ chỉ

tần suất sau:

always[luôn luôn], usually[thường xuyên], often[thường],

sometimes[thỉnh thoảng], rarely=seldom[hiếm khi];

never[không bao giờ]…

She (often, watch)

TV at night.

She

often watches

TV at night.

I usually (go) fishing.

I usually goes

fishing.

My friend (sometimes, be) _ angry.

My friend

is sometimes

angry.

Vị trí của trạng từ chỉ tần suất:

+ Trước động từ thường

+ Sau động từ tobe và trợ động từ Your teacher

(always, get) example?

Does your teacher always get example?

Ngoài ra còn có các cụm từ sau:

every day/ week/ month/ year/ .

once, twice, three/four/five/… a day/week/month…

on Monday/Tuesday/…; at weekends;…

Every morning/afternoon/evening/night.

Ngày đăng: 07/11/2021, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w