1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KT 15 phut sinh 11 HK1

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 26,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá A.. Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ 1.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐẢO TẠO DAKLAK KIỂM TRA 15 phút - MÔN SINH HỌC 11

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG Năm học 2016 – 2017

Thời gian 20 phút

Họ tên học sinh: ………Lớp: 11A Mã đề: 148

Câu 1 Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi:

A Cơ chế cân bằng nước

B Cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh

C Cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin

D Cơ chế đóng mở khí khổng

Câu 2 Cây trên cạn hấp thu nước và ion khoáng của môi trường nhờ cấu trúc nào là chủ yếu ?

A Tế bào biểu bì rễ B Tế bào đỉnh sinh trưởng rễ

C tế bào lông hút D tế bào miền sinh trưởng của rễ

Câu 3.Rễ cây hấp thụ những chất nào ?

A Nước cùng các ion khoáng B Nước cùng các chất dinh dưỡng

C Nước và các chất khí D O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước

Câu 4 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:

A dấu hiệu bên ngoài của hoa B dấu hiệu bên ngoài của thân cây

C dấu hiệu bên ngoài của lá cây D dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

Câu 5 Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua :

A lớp cutin B cả hai con đường qua khí khổng và cutin

C khi lá cây non thì qua khí khổng, khi lá cây già thì qua cutin D khí khổng

Câu 6 Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là:

A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim C cấu tạo côenzim D cấu tạo enzim Câu 7 Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế ?

A thẩm tách B Chủ động C thẩm thấu D Nhập bào

Câu 8 Bón phân hợp lí là:

A Phải bón thường xuyên cho cây

B Bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

C Sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

D Phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P,K

Câu 9 Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A Qua mạch gỗ B Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

C Từ mạch rây sang mạch gỗ D Từ mạch gỗ sang mạch rây

Câu 10 Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

A Chủ động B Thẩm thấu C Thụ động và chủ động D Thụ động

Câu 11 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:

1 Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra

2 Có sự bão hòa hơi nước trong không khí

3 Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá

4 Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá

Câu 12 Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?

Câu 13 Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?

Trang 2

2 Lực hút do thoát hơi nước ở lá

3 Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

4 Sự chênh lệch áp suât thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan đích (hoa, củ…)

5 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

A 1-3-4 B 1-2-3 C 1-2-4 D 1 -3-5

Câu 15 Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:

A rỉ nhựa và ứ giọt B thoát hơi nước C ứ giọt D rỉ nhựa

Câu 16 Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?

A Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút

B Có khả năng hướng nước

C Có khả năng ăn sâu và rộng

D Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất

Câu 17 Các nguyên tố đại lượng trong nhóm các nguyên tố dinh duong thiết yếu gồm:

A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn

Câu 18 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

C Thực hiện trong điều kiện hiếu khí D Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza Câu 19 Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là:

A cấu tạo côenzim B cấu trúc tế bào

C cấu trúc thành tế bào D hoạt hóa enzim

Câu 20 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

A Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh B Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

C Vận tốc lớn, không được điều chỉnh D Vận tốc lớn, được điều chỉnh

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC – ĐẢO TẠO DAKLAK KIỂM TRA 15 phút - MÔN SINH HỌC 11

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG Năm học 2016 – 2017

Thời gian 20 phút

Họ tên học sinh: ………Lớp: 11A Mã đề: 182

Câu 1 Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:

A thoát hơi nước B ứ giọt C rỉ nhựa và ứ giọt D rỉ nhựa

Câu 2 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:

1 Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra

2 Có sự bão hòa hơi nước trong không khí

3 Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá

4 Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá

Câu 3 Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ

1 Lực đẩy (áp suất rễ) 2 Lực hút do thoát hơi nước ở lá

3 Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

4 Sự chênh lệch áp suât thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan đích (hoa, củ…)

5 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

A 1-2-3 B 1-3-4 C 1-2-4 D 1 -3-5

Câu 4 Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B Từ mạch rây sang mạch gỗ

C Từ mạch gỗ sang mạch rây D Qua mạch gỗ.

Câu 5 Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là:

A hoạt hóa enzim B cấu tạo côenzim

C cấu trúc tế bào D cấu tạo enzim

Câu 6 Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế ?

A thẩm thấu B thẩm tách

C Chủ động D Nhập bào

Câu 7 Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?

Câu 8 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:

A dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra B dấu hiệu bên ngoài của lá cây

C dấu hiệu bên ngoài của thân cây D dấu hiệu bên ngoài của hoa

Câu 9 Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua :

A cả hai con đường qua khí khổng và cutin

B lớp cutin

C khi lá cây non thì qua khí khổng, khi lá cây già thì qua cutin

D khí khổng

Câu 10 Các nguyên tố đại lượng trong nhóm các nguyên tố dinh duong thiết yếu gồm:

A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn

Câu 11 Rễ cây hấp thụ những chất nào ?

C Nước và các chất khí D Nước cùng các ion khoáng

Câu 12 Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi:

Trang 4

Câu 13 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

A Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh B Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

C Vận tốc lớn, không được điều chỉnh D Vận tốc lớn, được điều chỉnh

Câu 14 Bón phân hợp lí là:

A Bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

B Phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P,K

C Phải bón thường xuyên cho cây

D Sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

Câu 15 Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?

A Con đường qua chất nguyên sinh - không bào

B Con đường qua thành tế bào - không bào

C Con đường qua không bào - gian bào.

D Con đường qua chất nguyên sinh - gian bào.

Câu 16 Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là:

A hoạt hóa enzim B cấu trúc tế bào C cấu tạo côenzim D cấu trúc thành tế bào Câu 17 Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?

A Có khả năng ăn sâu và rộng

B Có khả năng hướng nước

C Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút

D Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất

Câu 18 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

A Có các lực khử mạnh.

B Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

C Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

D Được cung cấp ATP

Câu 19 Cây trên cạn hấp thu nước và ion khoáng của môi trường nhờ cấu trúc nào là chủ yếu ?

A Tế bào biểu bì rễ B Tế bào đỉnh sinh trưởng rễ

C tế bào lông hút D tế bào miền sinh trưởng của rễ

Câu 20 Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

A Thụ động B Chủ động C Thẩm thấu D Thụ động và chủ động

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC – ĐẢO TẠO DAKLAK KIỂM TRA 15 phút - MÔN SINH HỌC 11

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG Năm học 2016 – 2017

Thời gian 20 phút

Họ tên học sinh: ………Lớp: 11A Mã đề: 216

Câu 1 Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua :

A khí khổng B khi lá cây non thì qua khí khổng, khi lá cây già thì qua cutin

C cả hai con đường qua khí khổng và cutin D lớp cutin

Câu 2 Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

A Chủ động B Thụ động C Thụ động và chủ động D Thẩm thấu

Câu 3.Rễ cây hấp thụ những chất nào ?

A Nước cùng các ion khoáng B O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước

C Nước cùng các chất dinh dưỡng D Nước và các chất khí

Câu 4 Cây trên cạn hấp thu nước và ion khoáng của môi trường nhờ cấu trúc nào là chủ yếu ?

A Tế bào biểu bì rễ B Tế bào đỉnh sinh trưởng rễ

C tế bào lông hút D tế bào miền sinh trưởng của rễ

Câu 5 Các nguyên tố đại lượng trong nhóm các nguyên tố dinh duong thiết yếu gồm:

A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

Câu 6 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

A Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh B Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh

C Vận tốc lớn, không được điều chỉnh D Vận tốc lớn, được điều chỉnh

Câu 7 Bón phân hợp lí là:

A Phải bón thường xuyên cho cây

B Bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

C Sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

D Phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P,K

Câu 8 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:

1 Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra

2 Có sự bão hòa hơi nước trong không khí

3 Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá

4 Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá

Câu 9 Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ

1 Lực đẩy (áp suất rễ) 2 Lực hút do thoát hơi nước ở lá

3 Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

4 Sự chênh lệch áp suât thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan đích (hoa, củ…)

5 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

A 1-2-3 B 1 -3-5 C 1-2-4 D 1-3-4

Câu 10 Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?

A Con đường qua chất nguyên sinh - gian bào

B Con đường qua không bào - gian bào.

C Con đường qua thành tế bào - không bào

D Con đường qua chất nguyên sinh - không bào

Câu 11 Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?

Trang 6

A Cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh B Cơ chế cân bằng nước

C Cơ chế đóng mở khí khổng D Cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin Câu 14 Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?

A Có khả năng hướng nước

B Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất

C Có khả năng ăn sâu và rộng

D Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút

Câu 15 Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là:

A cấu trúc tế bào B cấu tạo côenzim C cấu tạo enzim D hoạt hóa enzim Câu 16 Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là:

A cấu trúc tế bào B cấu trúc thành tế bào C cấu tạo côenzim D hoạt hóa enzim

Câu 17 Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A Từ mạch rây sang mạch gỗ B Qua mạch gỗ.

C Từ mạch gỗ sang mạch rây D Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

Câu 18 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

C Thực hiện trong điều kiện hiếu khí D Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

Câu 19 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:

A dấu hiệu bên ngoài của thân cây B dấu hiệu bên ngoài của hoa

C dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra D dấu hiệu bên ngoài của lá cây

Câu 20 Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:

A ứ giọt B rỉ nhựa và ứ giọt C rỉ nhựa D thoát hơi nước

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC – ĐẢO TẠO DAKLAK KIỂM TRA 15 phút - MÔN SINH HỌC 11

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG Năm học 2016 – 2017

Thời gian 20 phút

Họ tên học sinh: Lớp: 11A Mã đề: 250

Câu 1 Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là:

A hoạt hóa enzim B cấu trúc tế bào C cấu trúc thành tế bào D cấu tạo côenzim Câu 2 Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?

A Có khả năng hướng nước

B Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút

C Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất

D Có khả năng ăn sâu và rộng

Câu 3 Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ

1 Lực đẩy (áp suất rễ) 2 Lực hút do thoát hơi nước ở lá

3 Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

4 Sự chênh lệch áp suât thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan đích (hoa, củ…)

5 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

A 1-2-4 B 1 -3-5 C 1-2-3 D 1-3-4

Câu 4 Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi:

A Cơ chế đóng mở khí khổng

B Cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh

C Cơ chế cân bằng nước

D Cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin

Câu 5 Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là:

A cấu tạo côenzim B hoạt hóa enzim C cấu tạo enzim D cấu trúc tế bào Câu 6 Các nguyên tố đại lượng trong nhóm các nguyên tố dinh duong thiết yếu gồm:

A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

Câu 7 Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế ?

A thẩm tách B Nhập bào C Chủ động D thẩm thấu

Câu 8 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

A Có các lực khử mạnh B Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

C Được cung cấp ATP D Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

Câu 9 Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A Từ mạch gỗ sang mạch rây B Qua mạch gỗ.

C Từ mạch rây sang mạch gỗ D Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

Câu 10 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

A Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh B Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

C Vận tốc lớn, không được điều chỉnh D Vận tốc lớn, được điều chỉnh

Câu 11 Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?

Câu 12 Bón phân hợp lí là:

A Bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

B Sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

C Phải bón thường xuyên cho cây

D Phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P,K

Trang 8

D Con đường qua thành tế bào - không bào

Câu 14 Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua :

A lớp cutin

B cả hai con đường qua khí khổng và cutin

C khi lá cây non thì qua khí khổng, khi lá cây già thì qua cutin

D khí khổng

Câu 15 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:

A dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra B dấu hiệu bên ngoài của thân cây

C dấu hiệu bên ngoài của hoa D dấu hiệu bên ngoài của lá cây

Câu 16 Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:

A thoát hơi nước B rỉ nhựa và ứ giọt C rỉ nhựa D ứ giọt

Câu 17 Cây trên cạn hấp thu nước và ion khoáng của môi trường nhờ cấu trúc nào là chủ yếu ?

A Tế bào biểu bì rễ B Tế bào đỉnh sinh trưởng rễ

C tế bào lông hút D tế bào miền sinh trưởng của rễ

Câu 18.Rễ cây hấp thụ những chất nào ?

A Nước và các chất khí

B Nước cùng các chất dinh dưỡng

C Nước cùng các ion khoáng

Câu 19 Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

A Chủ động B Thẩm thấu C Thụ động và chủ động D Thụ động Câu 20 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:

1 Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra

2 Có sự bão hòa hơi nước trong không khí

3 Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá

4 Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC – ĐẢO TẠO DAKLAK KIỂM TRA 15 phút - MÔN SINH HỌC 11 TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG Năm học 2016 – 2017

Thời gian 20 phút

ĐÁP ÁN

Đáp án mã đề: 148

01 D; 02 C; 03 A; 04 C; 05 D; 06 A; 07 C; 08 B; 09 A; 10 C; 11 B; 12 A; 13 B; 14 B; 15 A;

16 D; 17 B; 18 C; 19 D; 20 B;

Đáp án mã đề: 182

01 C; 02 B; 03 A; 04 D; 05 C; 06 A; 07 B; 08 B; 09 D; 10 C; 11 D; 12 B; 13 B; 14 A; 15 A;

16 A; 17 D; 18 C; 19 C; 20 D;

Đáp án mã đề: 216

01 A; 02 C; 03 A; 04 C; 05 D; 06 A; 07 B; 08 D; 09 A; 10 D; 11 C; 12 B; 13 C; 14 B; 15 A;

16 D; 17 B; 18 C; 19 D; 20 B;

Đáp án mã đề: 250

01 A; 02 C; 03 C; 04 A; 05 D; 06 D; 07 D; 08 B; 09 B; 10 B; 11 B; 12 A; 13 A; 14 D; 15 D;

16 B; 17 A; 18 C; 19 C; 20 C;

Ngày đăng: 06/11/2021, 12:24

w