1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiem tra 45 phut chuong II Dai so 7

32 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 45 Phút Chương II Đại Số 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 408,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đại số7: đề Kiểm tra chơng II Khoanh tròn vào chỗ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả đúng.. x là đờng thẳng đợc biểu diễn trong hình sau: B.[r]

Trang 1

đại số7: đề Kiểm tra chơng I Bài 1: Tính (một cách hợp lý nếu có thể)

Trang 2

Bµi 1: (4®) Cho 5 sè sau: 2; 3; 10; 15 vµ -7

Trang 3

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ? Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau

2, 4 )

15 3

x

a

3 )2,5 : 7,5 : 5 bx Bài 3 (2đ) Tính giá trị biểu thức

3 2 3       (- 3 )3 Bài làm

đại số 7: Kiểm tra chơng I C

âu 1 : (3đ) Thực hiện phép tính:

a)

1

2 1

3

4 +

1

2 2

1 4 b) 25 ( - 2,7) 0,4

c) √ 0,01 - √ 0,16

Câu 2: (3đ) Tìm x, y biết :

a)

9

5⋅¿ ¿ x = −

27 10 b) | y | + 0,139 = 3

Câu 3: (3đ)

Trong đợt ủng hộ bão lụt do nhà trờng phát động Hai lớp 7A và 7B đã ủng hộ160 kg gạo Tính số kg gạo mỗi lớp ủng hộ, biết rằng số gạo của hai lớp ủng hộ theo tỉ lệ 3; 5

Trang 4

Câu 4: (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = | x-12 | + | 2-x | .

b) | y | + 0,139 = 2

Câu 3: (3đ)

Trong đợt trồng cây do nhà trờng phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng đợc160 cây Tính

số cây mỗi lớp trồng đợc, biết rằng số cây của hai lớp trồng đợc theo tỉ lệ 3; 5

Trang 5

đại số 7: Kiểm tra chơng I C

Câu 3: (3đ)

Một mảnh vờn hình chữ nhật có chu vi bằng 66m và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng

5

6 Tính diện tích mảnh vờn này

Trang 6

→ x = - 1,5

Câu 3 đề1+2 : (3đ)

Gọi số gạo của lớp 7A ủng hộ là x (kg) (x > 0)

Gọi số gạo của lớp 7B ủng hộ là y (kg) (y > 0) 0,5đ

Vậy số gạo của lớp 7A ủng hộ là 60 kg

Vậy số gạo của lớp 7B ủng hộ là 100 kg 0,5đ

Câu 3 đề3 : (3đ) Lớp 7C : 16 bạn, 7E : 10 bạn

Câu 3 đề4 : (3đ) Chiều dài : 18m, chiều rộng : 15m, diện tích : 270m2

*Câu 4 đề 1: (1đ) Amin = 10 <=> 2 ≤ x ≤ 10 1,0đ

Câu 4 đề 2: (1đ) 230 = (23)10 = 810; 320 = ( 32)10 = 910 mà 8 < 9 => 810 < 910 => 230 < 320.Câu 4 đề 3: (1đ) ( x – 3)6 = 0 và | y-9 | = 0 <=> x = 3; y = 9

Câu 4 đề 4: (1đ) ( x – 3)6 = 0; ( y2 - 4)2 = 0 <=> x = 3; y = 2 hoặc x = 3; y = - 2 Câu 4 đề 2: (1đ)

Trang 7

Câu 2: Hai ngời xây 1 bức tờng hết 8 h Hỏi 5 ngời xây bức tờng đó hết bao nhiêu lâu (cùng năng xuất)

. A Họ và tên: … = 0,1 – 0,4 = - 0,3 … = 0,1 – 0,4 = - 0,3 … = 0,1 – 0,4 = - 0,3 … = 0,1 – 0,4 = - 0,3 … = 0,1 – 0,4 = - 0,3 … = 0,1 – 0,4 = - 0,3 … = 0,1 – 0,4 = - 0,3 … = 0,1 – 0,4 = - 0,3 … = 0,1 – 0,4 = - 0,3 … = 0,1 – 0,4 = - 0,3 Lớp 7B Dễ đại số7: đề Kiểm tra chơng II Khoanh tròn vào chỗ một chữ cái in hoa đứng tr ớc câu trả đúng Câu 1: Các giá trị tơng ứng của x và y đợc cho trong bảng sau: x -2 -1 2 4 6 y 4 2 -4 -8 -12 A x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = -2

Điểm:

Trang 8

3 2

y

3 2

1

y

32

1

y

- 3 2

y 1

O

Q

P N

M

x y

-3

-3

-1 -1

3

3 1

1

B x tỉ lệ nghịch với y

C x không tỉ lệ thuận với y và x cũng không tỉ lệ nghịch với y

D x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = - 1

2Câu 2: Biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở trống trong bảng là:

Trang 9

x

y -1

D x không tỉ lệ thuận với y và x cũng không tỉ lệ nghịch với y

Câu 2: Biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở trống trong bảng là:

cho trong bảng Giá trị ở trống trong bảng là:

Trang 10

Q

P N

M

x y

-3

-3

-1 -1

3

3

1 1

3 2

y

3 2

1

y

3 2

1

y

-32

y1

Trang 11

x

y -1

P N

D x không tỉ lệ thuận với y và x cũng không tỉ lệ nghịch với y

Câu 2: Biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở trống trong bảng là:

Trang 12

3 2

A B

Trang 13

O y

P N

M

3 2

A x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = -2

B x không tỉ lệ thuận với y và x cũng không tỉ lệ nghịch với y

C x tỉ lệ nghịch với y

D x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = - 1

2Câu 2: Biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở trống trong bảng là:

2 x là đờng thẳng đợc biểu diễn trong hình sau:

Trang 14

1

y

-32

y 1

0

x

y -1

A B

C D

Trang 15

3 2

y

3 2

1

y

3 2

1

y

- 3 2

C x không tỉ lệ thuận với y và x cũng không tỉ lệ nghịch với y

D x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = - 1

2Câu 2: Biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở ô trống trong bảng là:

M

x y

-3

-3

-1 -1

3

3 1

Trang 16

x

y -1

10 ngời thì cần số ngày để xây xong ngôi nhà đó là

A B

C D

Trang 17

3 2

1

y

-32

y1

B x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = -2

C x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = - 1

2.

D x không tỉ lệ thuận với y và x cũng không tỉ lệ nghịch với y

Câu 2: Biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở ô trống trong bảng là:

O

Q

P N

M

x y

-3

-3

-1 -1

3

3 1

Trang 18

x

y -1

ray dµi 10m th× cÇn sè thanh ray lµ

Trang 19

D x không tỉ lệ thuận với y và x cũng không tỉ lệ nghịch với y.

Câu 2: Biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở ô trống trong bảng là:

M

x y

-3

-3

-1 -1

3

3 1

Trang 20

3 2

10 ngời thì cần số ngày để xây xong ngôi nhà đó là

A B

C D

Trang 21

3 2

A x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = -2

B x không tỉ lệ thuận với y và x cũng không tỉ lệ nghịch với y

C x tỉ lệ nghịch với y

D x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = - 1

2Câu 2: Biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở ô trống trong bảng là:

2 x là đờng thẳng đợc biểu diễn trong hình sau:

O

Q

P N

M

x y

-3

-3

-1 -1

3

3 1

Trang 22

1

y

-32

y 1

0

x

y -1

A B

C D

Trang 23

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là:

A Số học sinh của lớp 7C B Số điểm của mỗi học sinh lớp 7C

C Tổng số điểm của học sinh lớp 7C D Số học sinh có cùng điểm số.b) Số đơn vị điều tra:

A 1 B 8 C 40 D 30c) Số các giá trị khác nhau của dấu hiêu là:

A 6 B 8 C 9 D 10d) Giá trị có tần số 7 là:

A 6 B 5 C 7 D 8e) Mốt của dấu hiệu trên là:

A 7 B 8 C 9 D 10g) Giá trị 10 có tần số là:

A 4 B 3 C 2 D 1h) Giá trị có tần số nhỏ nhất là:

A 2 B 3 C 4 D 5Câu 2: Số lợng khách hàng ngày đến tham quan một cuộc triển lãm sách trong 10 ngày đợc ghi ở bảng:

cần tìm hiểu là:

A Số ngày mà khách đến tham quan(TQ) B Số lợng khách của mỗi ngày đến TQ

C Tổng số khách TQ trong 10 ngày D Số ngày có cùng số lợng khách đếnTQ.b) - Bảng “tần số” của nó là:

Trang 24

C

c) - Số trung bình cộng là:

A 276 B 286 C 278 D 223

- và nó có ý nghĩa:

A Lợng khách TQ trung bình mỗi ngày là 286

B Lợng khách TQ trung bình mỗi ngày là 278

C Lợng khách TQ trung bình mỗi ngày là 223

D Lợng khách TQ trung bình mỗi ngày là 276

d) - Mốt của dấu hiệu là:

A 300 B 2 C 320 D 4

- và ý nghĩa của nó là:

A Số ngày có lợng khách đến TQ 300 ngời là nhiều nhất

B Số ngày có lợng khách đến TQ 320 ngời là nhiều nhất

C Số ngời đến TQ 3 ngày là nhiều nhất

D Số ngời đến TQ 4 ngày là nhiều nhất

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là:

A Tổng số thời gian làm bài tập của 20 học sinh

B Số thời gian làm bài của mỗi học sinh

C Thời gian làm bài nhiều nhất là 14 phút

D Số học sinh giải cùng thời gian ít nhất

b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Trang 25

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là:

A Tuổi nghề của mỗi công nhân B Tuổi nghề của 20 công nhân

C Tuổi nghề nhiều nhất các công nhân D Số công nhân có cùng tuổi nghề b) Số trung bình cộng của bảng số liệu trên là:

A X = 4,5 B X = 6 C X = 5 D X = 5,5 c) Mốt của dấu hiệu là:

A 10 B 12 C 8 D 42c) Số giá sách mà trên đó có không nhiều hơn 30 cuốn sách là:

A 24 B 30 C 20 D 10

Trang 26

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là:

A Số học sinh của lớp 7C B Số điểm của mỗi học sinh lớp 7C

C Tổng số điểm của học sinh lớp 7C D Số học sinh có cùng điểm số.b) Số đơn vị điều tra:

A 1 B 8 C 40 D 30c) Số các giá trị khác nhau của dấu hiêu là:

A 6 B 8 C 9 D 10d) Giá trị có tần số 7 là:

A 6 B 5 C 7 D 8e) Mốt của dấu hiệu trên là:

A 7 B 8 C 9 D 10g) Giá trị 10 có tần số là:

A 4 B 3 C 2 D 1h) Giá trị có tần số nhỏ nhất là:

A 2 B 3 C 4 D 5Câu 2: Số lợng khách hàng ngày đến tham quan một cuộc triển lãm sách trong 10 ngày đợc ghi ở bảng:

hiệu cần tìm hiểu là:

A Số ngày mà khách đến tham quan(TQ) B Số lợng khách của mỗi ngày đến TQ

C Tổng số khách TQ trong 10 ngày D Số ngày có cùng số lợng khách đếnTQ.b) - Bảng “tần số” của nó là:

Trang 27

A Lợng khách TQ trung bình mỗi ngày là 286

B Lợng khách TQ trung bình mỗi ngày là 223

C Lợng khách TQ trung bình mỗi ngày là 278

D Lợng khách TQ trung bình mỗi ngày là 276

d) - Mốt của dấu hiệu là:

A 2 B 300 C 320 D 4

- và ý nghĩa của nó là:

A Số ngời đến TQ 3 ngày là nhiều nhất

B Số ngời đến TQ 4 ngày là nhiều nhất

C Số ngày có lợng khách đến TQ 300 ngời là nhiều nhất

D Số ngày có lợng khách đến TQ 320 ngời là nhiều nhất

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là:

A Tổng số thời gian làm bài tập của 20 học sinh

Trang 28

B Thêi gian lµm bµi nhiÒu nhÊt lµ 14 phót.

C Sè thêi gian lµm bµi cña mçi häc sinh

D Sè häc sinh gi¶i cïng thêi gian Ýt nhÊt

b) Sè c¸c gi¸ trÞ kh¸c nhau cña dÊu hiÖu lµ:

a) DÊu hiÖu cÇn t×m hiÓu lµ:

A Tuæi nghÒ cña mçi c«ng nh©n B Tuæi nghÒ nhiÒu nhÊt c¸c c«ng nh©n

C Tuæi nghÒ cña 20 c«ng nh©n D Sè c«ng nh©n cã cïng tuæi nghÒ b) Sè trung b×nh céng cña b¶ng sè liÖu trªn lµ:

A X = 5,5 B X = 6 C X = 5 D X = 4,5 c) Mèt cña dÊu hiÖu lµ:

A 10 B 42 C 8 D 12

Trang 29

c) Số giá sách mà trên đó có không nhiều hơn 30 cuốn sách là:

Trang 30

c) TÝnh gi¸ trÞ cña f(x) + g(x) t¹i x = - 1.

Bµi 3: T×m nghiÖm cña c¸c ®a thøc sau:

Trang 31

đại số7: đề Kiểm tra chơng iV Bài 1: Tìm các đa thức M, N biết:

a)( x3 – 2xy + y2) – M = 3xy – x3 + 2y2

c) Tính giá trị của f(x) + g(x) tại x = - 1.

Bài 3: Tìm nghiệm của các đa thức sau:

p(x) = 2x2 + 14x4 + 4x3 + 2x2 – 7x – 16 c) x = 0; x = - 1

4

Trang 32

§Ò 2;4: Bµi 1: 3® = 1,5® 2: a) 2x2 – 5xy - y3 b) x2 – 5y2 + z2 Bµi 2: 4® = 1,0® + 2® + 1,0® : a) 3x 4 + 4x3 - 4x2 + 2x - 4

b) x4 – 2x3 – 4x2 + 6 c) f(- 1) + g(- 1) = - 11 Bµi 3: 3® = 1,0® 3 : a) 1

6 c ) 0 vµ - 5

3

Ngày đăng: 06/11/2021, 10:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w