1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KIEM TRA 8 TUAN HK 1

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 259,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính AB, AC b Từ A kẻ AM, AN lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của góc B... a Trong tam giác vuông ABC ta có.[r]

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT VỤ BẢN

TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH

ĐỀ DỰ KIẾN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN 9

I MA TRẬN

Chủ đề

Tổng

Khái niệm căn bậc hai 1

0,25

1 0,25

1 0,25

3 0,75

Các phép tính và các phép

biến đổi đơn giản về căn

bậc hai

1 1

1 0,25

1

1

1 0,25

2 1,75

5

3,5

Căn bậc ba

1 0,25

1 0,25

Các khái niệm về hàm số

1 0,25

1 0,25

Một số hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác

vuông

1 0,25

1

1

1 0,25

1

1

4

2,5

Tỉ số lượng giác của góc

nhọn

1 0,25

1 0,75

2

1

Một số hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông

1 0,25

1 0,25

3 1,25

Ứng dụng thực tế các tỉ số

lượng giác của góc nhọn

1 0,25

1 0,25

Xác định một đường tròn

1 0,25

1 0,25

Trang 2

1

3,5

10

II NỘI DUNG ĐỀ

Bài 1(3,5): Hãy chọn đáp án đúng

Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là

Câu 2: Biểu thức 7 2 10 bằng

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình  

2

x 

A  4 B 2 C 4; 4 D 2; 4

Câu 4: Kết quả phép tính

4  9 bằng

A

1

5

6

5 6

Câu 5: Kết quả phép tính

5 1

A 2 B 2 5 1  

C  2 D 2 5 1 

Câu 6: Kết quả phép tính 3 27 38 bằng

Câu 7: Cho hàm số yf x( ), biết f x 1 3x 5 Khi đó f(1)

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

A AH2 BH HC. B 2 2 2

C AB2 BC HC. D.AC2 BC HC.

Câu 9: Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất dài 4m Góc mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất gần bằng:

Câu 10: Tam giác QPR vuông tại R, có đường cao RS, khi đó sin Q bằng

A

PR

PS

PR QR

D

SR QR

Câu 11: Tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây sai ?

Câu 12: Tam giác vuông có cạnh huyền là a , cạnh góc vuông kề với góc nhọn  có độ dài

A a.sin B a co  s C a ta  n D a.cot

Câu 13: Cho góc nhọn  , biết

1 sin

3

  Khi đó cos bằng

Trang 3

A

2 2

3

2

2 2 3

Câu 14: Đường tròn đi qua ba đỉnh A, B, C của tam giác ABC vuông tại A có bán kính R Biết độ dài cạnh AB = 12cm, AC =5cm Khi đó R bằng

Bài 2(3,0): Trục căn thức ở mẫu:

a)

1

3

8 2

1

2 3 5

Bài 3 (0,75): Cho  nhọn, biết

1 tan

2

  Tính

3

2cos

c

Bài 4 (2,0): Cho tam giác ABC vuông tại A, biết C  300, BC = 10cm

a) Tính AB, AC

b) Từ A kẻ AM, AN lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của góc B Chứng minh / /

MN BC và MN = AB

Bài 5 (0,75): Giải phương trình sau: 2x 3 x 2x 6

III ĐÁP ÁN

i

m

1 Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

3,5 2

10 7 3

b) Ta có:

6 2 1

0,5

6 2 1

2 6

2 2 1

6

2 6 2

3 6 2



0,25

c) Ta có:

0,25

2 2 2 3 3 5

2 6

12

Trang 4

3

2

Thay

1 tan

2

 

ta có:

3 1 1 2 2

P

 

 

 

7 16

4

.cos

.sin

5

Giải phương trình sau: 2x 3 x 2x 6

Điều kiện:

x

x x

 

 Phương trình tương đương với

x

0,25

3 0 (1)

1

2 0 (2)

x

 

Giải (1)  x3 (TMĐK)

0,25

Giải (2) Do

3 1 2

x  

nên

1

  Suy ra phương trình (2) vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 3

0,25

Ngày đăng: 06/11/2021, 07:21

w