1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de hsg tinh nghe an

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 106,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Dùng quỳ tím nhận biết hai nhóm chất, nhóm làm đổi màu quỳ tím hóa đỏ là CH3COOH, CH2=CH COOH, HCOOH Nhóm không làm đổi màu quỳ tím là saccarozơ và glucozơ Dùng dung dịch AgNO3/NH3 cho[r]

Trang 1

SỞ GD& ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC VIÊN GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2011 - 2012

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: HOÁ HỌC – BỔ TÚC THPT

(Hướng dẫn và biểu điểm gồm 03 trang)

1

2.5

● Các chất tác dụng với dung dịch NaOH:

2Al + 2NaOH + 2H2O   2NaAlO2 + 3H2

Al2O3 + 2NaOH   2NaAlO2 + H2O

ZnCl2 + 2NaOH   2NaCl + Zn(OH)2 nếu dư NaOH có phản ứng

Zn(OH)2 + 2NaOH   Zn(AlO2)2 + 2H2O

● Các chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng:

2Al + 6HNO3(đặc, nóng)   2Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Al2O3 + 6HNO3(đặc, nóng)   2Al(NO3)3 + 3H2O

Fe2O3 + 6HNO3(đặc, nóng)   2Fe(NO3)3 + 3H2O

CuO + 2HNO3(đặc, nóng)   Cu(NO3)2 + 2H2O

Fe3O4 + 10HNO3(đặc, nóng)   3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

2

1,5

● Cho Na vào các dung dịch muối đều có phản ứng

2Na + 2H2O   2NaOH + H2

Dung dịch NH4Cl có khí mùi khai thoát ra

NH4Cl + NaOH   NaCl + NH3 + H2O

Dung dịch FeCl3 có kết tủa màu nâu

FeCl3 + 3NaOH   3NaCl + Fe(OH)3

Dung dịch CuCl2 có kết tủa màu xanh lam

CuCl2 + 2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaCl

Dung dịch AlCl3 có kết tủa màu trắng keo, sau đó kết tủa tan nếu cho NaOH dư

AlCl3 + 3NaOH   3NaCl + Al(OH)3

Al(OH)3 +NaOH  NaAlO2 + 2H2O

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Sắp xếp tính axit C6H5OH < C2H5COOH < CH3COOH < HCOOH < H2SO4 0,5 Phenol có tính axit yếu hơn các axit cacboxilic

Các axit cacboxilic có tính axit yếu hơn axit mạnh H2SO4

Các nhóm CH3-, C2H5- đẩy electron, (C2H5- đẩy electron mạnh hơn CH3-) làm giảm điện

tích dương trên nguyên tử C của nhóm – COOH Do đó làm giảm độ phân cực của nhóm

OH nên làm giảm tính axit so với HCOOH

1,0

Dùng quỳ tím nhận biết hai nhóm chất, nhóm làm đổi màu quỳ tím hóa đỏ là CH3COOH,

CH2=CHCOOH, HCOOH

Nhóm không làm đổi màu quỳ tím là saccarozơ và glucozơ

0,5

Dùng dung dịch AgNO3/NH3 cho vào nhóm axit nhận biết HCOOH có Ag màu trắng

Dùng nước Br2 nhận biết C2H3COOH, vì làm nhạt màu hồng của nước Br2 Còn lại

CH3COOH

Dùng dung dịch AgNO3/NH3 cho vào nhóm còn lại ta nhận biết được glucozơ Còn lại là

0,5 0,5

Trang 2

dung dịch saccarozơ

Các phương trình phản ứng:

HCOOH + 2AgNO3 +H2O + 4NH3 ⃗t0 2Ag + 2NH4NO3 + (NH4)2CO3

CH2=CH-COOH + Br2   CH2Br-CHBr-COOH

CH2(OH)(CHOH)4-CHO + 2AgNO3 +H2O + 3NH3 ⃗t0 2Ag + 2NH4NO3 + CH2(OH)

(CHOH)4-COONH4

0,5 0,5

3

2,0

CH3COOH + C2H2

0

t ,xt

   CH3COOCH=CH2 (A)

n CH3COOCH=CH2

0

t ,xt

   [- CH2-CH(OCOCH3)-]n (B) [-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH  t ,xt0 nCH3COONa + [- CH2-CH(OH)- ]n

(C) (D)

CH3COONa +NaOH   t ,CaO0  CH4 + Na2CO3

(E) (F)

0,5 0,5 0,5 0,5

1

3,0

a) Các phương trình phản ứng:

FeO + 2HCl ❑⃗ FeCl2 + H2O (1)

0,1 0,1 (mol)

Fe2O3 + 6HCl ❑⃗ 2FeCl3 + 3H2O (2)

0,05 0,1 mol

2FeCl3 + Cu ❑⃗ 2FeCl2 + CuCl2 (3)

0,1 0,05 (mol)

→ mCu = 0,05.64 = 3,2 (gam)

b) các phản ứng:

Ag+ + Cl- ❑⃗ AgCl (4)

0,5 0,5 (mol)

Ag+ + Fe2+ ❑⃗ Ag + Fe3+ (5)

0,1 0,1 (mol)

mkết tủa = mAgCl + mAg = 05.143,5 + 108.0,1 = 82,55 (gam)

1,5

1,5

Vì sau phản ứng dư 0,1m gam kim loại < mCu = 0,3m; nên Cu dư một phần, HNO3 hết, Fe

hết Dung dịch Z chứa hai muối Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

Theo phương pháp bảo toàn electron

Fe ❑⃗ Fe2+ + 2e (1)

0,7m/56 0,7m/28

Cu ❑⃗ Cu2+ + 2e (2)

0,2m/64 0,2m/32

NO3-+ 4H+ + 3e ❑⃗ NO + 2H2O (3)

0,3 0,1

NO3-+ 2H+ + e ❑⃗ NO2+ H2O (4)

0,5 0,5

0,5

Trang 3

0,3 0,1

a) Tính m Áp dung định luật bảo toàn electron ta có:

0,7m/28 + 0,2m/32 = 0,6→ m = 19,2 (gam)

b) Tính khối lượng muối khi cô cạn dung dịch Z:

Ta có thể tính theo phương pháp bảo toàn khối lượng:

Khối lượng muối = khối lượng kim loại phản ứng + khối lượng NO3-(tạo muối)

Khối lượng kim loại phản ứng = 0,9m ; số mol NO3-(tạo muối) = số mol e = 0,6

Thay số ta có mZ = 0,9.19,2 + 0,6.62 =54,48 (gam)

1,0 0,5

1

Theo đề ra E là este đơn chức không no có 1 liên kết C=C

Gọi công thức phân tử của E là CnHmO2

ME= 21,5.4 = 86; hay 12n + m + 32 = 86 → n = 4; m = 6

Vậy công thức phân tử của E là C4H6O2

0,5 0,5

2

Các đồng phân este của E:

HCOOCH=CH-CH3 CH3COOCH=CH2

HCOOCH2-CH=CH2 CH2=CH-COOCH3

HCOOC(CH3)=CH2

Viết đúng mỗi chất cho 0,30 điểm

1,5

3

Gọi công thức phân tử của E là RCOOR’

E tác dụng với NaOH:

RCOOR’ + NaOH ❑⃗ RCOONa + R’OH

Số mol E =

4,3 0,05

86  mol; số mol RCOONa = số mol E = 0,05

Ta có : 0,05(R+67) = 4,1 → R= 15 (CH3)

Vậy công thức cấu tạo của E là : CH3COOCH=CH2

1,5

- Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó.

Ngày đăng: 06/11/2021, 06:15

w