1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HSG CAP TRUONG MON HOA20162017

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 106,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: 4,5 điểm Viết các phương trình thực hiện chuyển hóa sau: Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có..[r]

Trang 1

Họ và tên:

………

… Lớp: …………

Trường THCS An Hòa ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2016 -2017 Môn: Hóa học – Khối: 9 (NV1) Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) Mã phách Điểm Chữ ký GT 1 ………

Chữ ký GT 2 ………

… Mã phách Câu 1: (5,0 điểm) a- Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl ; H2SO4 ; NaNO3 ; BaCl2 Viết phương trình hóa học xảy ra? b- Từ FeS2, H2O, không khí với các điều kiện cần thiết có đủ, viết phương trình phản ứng điều chế muối Fe2(SO4)3? Câu 2: (6,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,6g hỗn hợp A gồm Al và Al2O3 bằng 300 ml ddHCl 4M vừa đủ được dung dịch B và khí H2 (đktc) a- Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A? b- Tính khối lượng muối thu được sau khi phản ứng kết thúc? c- Tính thể tích H2 thu được ở nhiệt độ phòng? Câu 3: (4,5 điểm) Viết các phương trình thực hiện chuyển hóa sau: (Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) Na2SO3 (1)   SO2 (2)   Na2SO3 (3)   BaSO3 (4)   SO3 (5)   Na2SO4 (6)   NaCl Bài 4: (4,5 điểm) Hòa tam 3g Ca vào nước thu được 50ml dung dịch D và khí H2 a- Tính CM của dung dịch D? b- Thêm nước vào dung dịch D để thể tích dung dịch tăng lên 3 lần thì nồng độ CM của dung dịch là bao nhiêu? c- Cần bao nhiêu gam CO2 để phản ứng với dung dịch chỉ thu được dung dịch E? Bài làm phần tự luận ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 2

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 3

……… ………

ĐÁP ÁN BÀI THI (NV1)

Câu 1: (5,0 điểm)

a- - Dùng quỳ tím nhận ra: (0,25đ)

+ ddHCl, ddH2SO4 quỳ hóa đỏ + ddNaNO3 và ddBaCl2 quỳ không đổi màu 0,75đ

- Dùng ddBaCl2 nhận ra ddH2SO4 (0,25đ)

BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl (0,5đ)

- Dung dịch còn lại là HCl (0,25đ)

- Dùng ddNa2SO4 nhận ra ddBaCl2 (0,25đ)

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl (0,5đ)

- Dung dịch còn lại là NaNO3 (0,25đ)

b- 4FeS2 + 11O2

o

t

  2Fe2O3 + 8SO2 (0,5đ) 2SO2 + O2

2 5 o

V O

400 C

  2SO3 (0,5đ)

SO3 + H2O   H2SO4 (0,5đ)

3H2SO4 + Fe2O3   Fe2(SO4)3 + 3H2O (0,5đ)

Câu 2: (6,0 điểm)

HCl

n 0,3.4 1, 2(mol) (0,5đ) Gọi x là số mol của Al

2Al + 6HCl   2AlCl3 + 3H2 (0,5đ) xmol 3xmol xmol 1,5xmol (0,5đ)

Al2O3 + 6HCl   2AlCl3 + H2O (0,5đ)

1

6(1,2 –x) (1,2 – 3x)mol

1

3(1,2 –x) (0,5đ)

Ta có ph: 27x + 17(1,2 – 3x) = 15,6g (0,5đ)

Giải ra ta được: x = 0,2(mol) nAl O 2 3 = 0,1(mol) (1,0đ)

0, 2.27

15,6

; %Al2O3 = 100 – 34,62 = 65,38% (1,0đ) Khối lượng muối:

mAlCl 3=  

1

x 1, 2 – x 3

  .213 = 85,2g (0,5đ) V= 1,5.0,2.24 = 7,2 lít (0,5đ)

Câu 3: (1,5 điểm)

Các phương trình phản ứng xảy ra:

Na2SO3 + H2SO4đ  to Na2SO4 + SO2 + H2O (0,75đ)

SO2 + 2NaOH   Na2SO3 + H2O (0,75đ)

Na2SO3 + BaCl2   BaSO3 + 2NaCl (0,75đ)

SO2 + O2

o

t xt

 

SO3 + 2NaOH  Na2SO4 + H2O (0,75đ)

Na2SO4 + BaCl2   BaSO4 + 2NaCl (0,75đ)

Câu 4: (4,5 điểm)

Trang 4

3

40

(0,5đ)

Ca + 2H2O   Ca(OH)2 + H2 (1) (0,5đ) Theo (1) ta có: nCa (OH) 2 = nCa = 0,075 mol (0,5đ) Nồng độ mol của dung dịch D là:

Ca (OH )2

M

0,075

0,05

(0,5đ) Thể tích dung dịch sau khi thêm nước là:

V’ = 3.0,05 =0,15 lit (0,5đ) Nồng độ mol của dung dịch D là:

Ca (OH )2

M

0, 075

0,15

(0,5đ) 2CO2 + Ca(OH)2 → CaHCO3)2 (2) (0,5đ)

Theo (2) ta có: nCO 2= 2nCa (OH) 20,075.2 = 0,15 mol (0,5đ)

 mCO 2= 0,15.44 = 6,6g (0,5đ)

Trang 5

Họ và tên:

………

Lớp: …………

Trường THCS An

Hòa

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP

TRƯỜNG

NĂM HỌC 2016

-2017

Môn: Hóa học – Khối: 9 (NV2)

Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)

Mã phách

………

Chữ ký GT 2

………

……

Mã phách

Câu 1: (5,0 điểm)

a- Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau:

HCl ; Na2SO4 ; NaNO3 ; Na2CO3

Viết phương trìnhg hóa học xảy ra?

b- Từ Cu2S, S, H2O, không khí với các điều kiện cần thiết có đủ, viết phương trình phản ứng điều chế muối CuSO4?

Câu 2: (6,0 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 11,9g hỗn hợp kim loại Al và Zn vào ddHCl 1,5M, D = 1,14g/ml vừa

đủ được dung dịch B và 8,96 (l) H2 (đktc).

a- Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

b- Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng?

c- Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng?

Câu 3: (4,5 điểm)

Hòa tam 6g Ca vào nước thu được 200ml dung dịch D và khí H2

a- Tính CM của dung dịch D?

b- Hòa tan thêm Ca(OH)2 vào dung dịch D để được dung dịch E có nồng độ của dung dịch là 1M, thì khối lượng Ca(OH)2 cần thêm vào dung dịch D là bao nhiêu gam? (Coi thể tích dung dịch không thay đổi).

c- Cần bao nhiêu gam CO2 để phản ứng với dung dịch chỉ thu được dung dịch E?

Câu 4: (4,5 điểm)

Viết các phương trình thực hiện chuyển hóa sau: (Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).

Trang 6

(1)

  SO2

(2)

 Na2SO3

(3)

  Na2SO4

 (4) CaSO3

(5)

  SO2

(6)

Bài làm phần tự luận

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 7

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

ĐÁP ÁN BÀI THI (NV 2) Câu 1: (3,0 điểm) a- - Dùng quỳ tím nhận ra: (0,25đ) + ddHCl làmquỳ hóa đỏ + 3 dung dich còn lại không làm quỳ tím đổi màu - Dùng ddHCl nhận ra ddNa2CO3 (0,25đ) 2HCl + Na2CO3 → NaCl + CO2 + H2O - 2 Dùng ddBaCl2 nhận ra ddNa2SO4 BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl (0,25đ) - Dung dịch còn lại là NaNO3 (0,25đ) b- Cu2S + 2O2 o t   2CuO + SO2 (0,25đ) 2SO2 + O2 2 5 o V O 400 C   2SO3 (0,25đ) SO3 + H2O   H2SO4 (0,25đ) 3H2SO4 + CuO   CuSO4 + H2O (0,25đ) Câu 2: (3,0 điểm) 2 H 8,96 n 0, 4(mol) 22, 4   (0,25đ) Gọi x là số mol của Al 2Al + 6HCl   2AlCl3 + 3H2 (0,5đ) x

3

2x

Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2 (0,5đ)

(0,4 –

3

2x) (0,4 –

3

2x)

Theo đề ta có pt: 27x + 65.(0,4 –

3

2x) = 11,9 (0,25đ) Giải ra ta được: x = 0,2(mol) nZn = 0,1(mol) (0,25đ)

0, 2.27

11,9

; %Zn = 100 – 45,38 = 54,62% (0,5đ)

Câu 3: (4,5 điểm)

Ca

6

40

(0,5đ)

Trang 8

Ca + 2H2O   Ca(OH)2 + H2 (1) (0,5đ) Theo (1) ta có: nCa (OH) 2 = nCa = 0,15 mol (0,5đ)

Nồng độ mol của dung dịch D là:

Ca ( OH )2

M

0,15

0, 2

(0,5đ) Số mol Ca(OH)2 trong dung dịch E là:

nCa (OH) 2 = 1.0,2 =0,2 mol (0,25đ) Số mol Ca(OH)2 thêm vào dung dịch D là:

n’Ca(OH) 2 = 0,2 – 0,15 = 0,05 mol (0,25đ) Khối lượng Ca(OH)2 thêm vào dd D là:

mCa (OH) 2 = 0,05.74 = 3,6g (0,5đ) 2CO2 + Ca(OH)2 → CaHCO3)2 (2) (0,5đ)

Theo (2) ta có: nCO 2= 2nCa (OH) 20,2.2 = 0,4 mol (0,5đ)

 mCO 2= 0,4.44 = 17,6g (0,5đ)

Câu 4: (1,5 điểm)

Các phương trình phản ứng xảy ra:

4FeS2 + 11O2

o

t

  2Fe2O3 + 8SO2 (0,5đ)

SO2 + 2NaOH   Na2SO3 + H2O (0,5đ) 5H2SO4đ + Na2SO3

o

t

  Na2SO4 + SO2 + H2O (0,5đ)

SO2 + Ca(OH)2   CaSO3 + H2O (0,5đ) 2HCl + CaSO3

o

t

  CaCl2 + SO2 + H2O (0,5đ) 2H2S + SO2

o

t

  3S + 2H2O (0,5đ)

Ngày đăng: 06/11/2021, 04:07

w