9,5 triÖu ha Để đảm bảo công bằng xã hội, văn minh, đảm bảo sự phát triển các nguồn lực con ngời và phát triển bền vững về kinh tế xã hội thì vấn đề cấp thiết đặt ra với nớc ta hiện nay [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO Đề thi ………
Thời gian thi : …………
Ngày thi : ………
Đề thi môn DIA LI 12 (M đề 108) ã
Câu 1 : Lợng calo bình quân theo đầu ngời của nớc ta hiện nay là:
A. 1800 calo/ngày B 2500 calo/ngày C. 2000 calo/ngày D 2300 calo/ngày Câu 2 : Trong một thời gian dài, tồn tại lớn lnhất trong các hoạt động kinh tế đối ngoại của nớc ta là:
A Mất cân đối
giữa xuất
khẩu và
nhập khẩu
B Thị trờng không mở rộng
C Cơ chế
quản lý cha
đổi mới đợc
bao nhiêu
D Cha đầu t khai thác tốt các tài nguyên du lịch
Câu 3 : Chất lợng cuộc sống là:
A Sự phản ánh mức độ sống của ngời dân.
B Sự phản ánh tuổi thọ trung bình của dân c.
C Sự phản ánh mức độ học vấn của ngời dân.
D Khái niệm phản ánh độ đợc đáp ứng những nhu cầu cơ bản của con ngời về vật chất, tinh thần và
chất lợng môi trờng
Câu 4 : Để khai thác tốt hơn các thế mạnh về tự nhiên và các điều kiện kinh tế xã hội, ở trung du và miền
núi đã tiến hành:
A Khai thác
các tài
nguyên
rừng có sẵn
B Hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi đại gia
súc
C Phá rừng để
mở rộng
diện tích
n-ơng rẫy
D ý a và c đúng.
Câu 5 : Trung tâm công nghiệp nào dới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt, may mặc, chế
biến lơng thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí, đồ chơi trẻ em?
A. Thành phố Hồ Chí
Câu 6 : Vùng Duyên Hải miền Trung là vùng có thế mạnh về:
A Trồng cây
công
nghiệp
B Chăn nuôi trâu bò, nuôi trồng thủy sản
C Sản xuất lúa
Câu 7 : Mật độ dân số trung bình của đồng bằng sông Hồng năm 1993 là:
Câu 8 : Hớng chuyên môn hoá của trung tâm công nghiệp Hà Nội là:
A Khai
khoáng và
công
nghiệp nhẹ
B Luyện kim, cơ khí, hoá chất.
C Cơ khí, chế
biến lơng
thực, thực
phẩm, dệt,
điện tử
D Lơng thực, thực phẩm, điện tử.
Câu 9 : Diện tích rừng ở Việt Nam năm 1990 là:
Câu 10 : Để đảm bảo công bằng xã hội, văn minh, đảm bảo sự phát triển các nguồn lực con ngời và phát
triển bền vững về kinh tế xã hội thì vấn đề cấp thiết đặt ra với nớc ta hiện nay là:
A Đẩy mạnh
phát triển
giáo dục
B Phát triển đô thị hoá.
C Tăng việc D Xoá đói giảm nghèo.
Trang 2trợ cho các
vùng khó
khăn
Câu 11 : Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bớc trở thành ngành chính là do:
A ý thức của ngời dân về ngành chăn nuôi thay đổi.
B Vấn đề lơng thực đã đợc giải quyết tốt.
C Ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.
D Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.
Câu 12 : Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu
Long là:
A Đợc bồi đắp
hàng năm
và không
đ-ợc bồi đắp
hàng năm
B Sự màu mỡ.
C Diện tích D Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn.
Câu 13 : Để thuận lợi cho quá trình chỉ đạo và quản lý các hoạt động kinh tế, hớng phát triển mạng lới
thông tin liên lạc nớc ta hiện nay quan trọng nhất là:
A Hoàn thiện mạng lới thông tin liên lạc trong nớc
B Chú ý tới chất lợng thông tin.
C Ưu tiên xây dựng mạng lới thông tin quốc tế
D Hiện đại hoá các phơng tiện thông tin liên lạc.
Câu 14 : Năm 1993 đàn lợn đã tăng lên bao nhiêu con?
Câu 15 : Nguồn lực phát triển kinh tế xã hội là:
A Tất cả những gì bao quanh con ngời.
B Những nguồn tài nguyên đa dạng, phong phú của đất nớc.
C Toàn bộ các điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, cơ sở vật chất, con ngời, đờng lối chính
sách ảnh hởng đến sự phát triển của nền kinh tế xã hội
D Điều kiện thờng xuyên và cần thiết để phát triển xã hội loài ngời.
Câu 16 : Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, để nâng cao hệ số sử dụng đất nông nghiệp thì vấn đề đáng chú ý
nhất là:
A Chống nạn
cát bay B Chống lại thiên tai.
C Nớc tới
trong mùa
khô
D Cả ba vấn đề trên
Câu 17 : Tài nguyên giữ vị trí quan trọng nhất Việt Nam hiện này là:
A Tài nguyên
khoáng sản B Tài nguyên nớc.
C Tài nguyên
sinh vật D Tài nguyên đất.
Câu 18 : Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với Vận tải
quốc tế?
A Đờng biển,
đờng sông B Đờng bộ, đờng hàng không
C Đờng biển,
đờng hàng
không
D Đờng sắt, đờng biển
Câu 19 : Bình quân đất tự nhiên trên đầu ngời của nớc ta khoảng:
Câu 20 : Để tạo nên những chuyển biến về mặt kinh tế- xã hội, vấn đề chủ yếu đối với ngành GTVT là:
A Tăng cờng xây dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật, kiện toàn hệ thống GTVT trong cả nớc.
B Phát huy tối đa vai trò của các phơng tiện GTVT.
C Mở những tuyến đờng tới vùng sâu vùng sa.
D Ưu tiên xây dựng, phát triển mạng lới GTVT phục vụ giao lu quốc tế.
Câu 21 : Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, để nâng cao hệ số sử dụng đất nông nghiệp thì vấn đề đáng chú ý
nhất là:
A Chống nạn
cát bay B Chống lại thiên tai.
C Nớc tới
trong mùa
khô
D Cả ba vấn đề trên
Câu 22 : Diện tích đất nông nghiệp chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích toàn quốc?
Câu 23 : Xu hớng quốc tế hoá và khu vực hoá nền kinh tế thế giới diễn ra với quy mô lớn và nhịp độ cao là
điều kiện để:
A Nớc ta tận dụng các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế- xã hội
Trang 3B Nớc ta mở rộng buôn bán với nhiều nớc trên thế giới.
C Nớc ta bộc lộ những hạn chế về vốn, công nghệ trong quá trình phát triển sản xuất.
D Tất cả các điều kiện trên.
Câu 24 : Trong các hoạt động kinh tế đối ngoại, hoạt động có vai trò quan trọng hơn cả là:
A Hợp tác
quốc tế về
đầu t
B Hợp tác quốc tế về du lịch
C Hợp tác
quốc tế về
lao động
D Hoạt động xuất- nhập khẩu
Câu 25 : Nguồn lao động dồi dào, thị trờng rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:
A Công
nghiệp cơ
khí và hoá
chất
B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C Công
nghiệp dầu
khí
D Công nghiệp điện tử
Câu 26 : Trung tâm công nghiệp nào dới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt, may mặc, chế
biến lơng thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí, đồ chơi trẻ em?
Minh
Câu 27 : Giá trị sản lợng cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % giá trị sản lợng ngành trồng trọt?
Câu 28 : Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số là:
A Số ngời
nhập c
nhiều
B Tuổi thọ trung bình cao.
C Dân số tăng
quá nhanh D Tỷ lệ sinh cao.
Câu 29 : Trong các loại đất sau, loại nào có diện tích đang tăng lên?
A. Đất nông nghiệp. B Đất lâm
dùng
Câu 30 : Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là:
A Vị trí địa lý,
lịch sử hình
thành lãnh
thổ lâu dài
và thuận
lợi
B Cấu trúc địa chất.
C Việc khai
thác luôn đi
đôi với việc
tái tạo và
bảo vệ
D Điều kiện khí hậu thuận lợi.
Câu 31 : Năm 1992 số dân của đồng bằng sông Hồng là:
A. 12 triệu ng-ời B 14 triệu ng-ời C. 13 triệu ng-ời D 13,5 triệu ngời Câu 32 : Sản lợng cây thuốc lá tập trung nhiều nhất ở:
A Miền núi
trung du
phía Bắc
B Duyên Hải miền Trung
C Đông Nam
Câu 33 : Tài nguyên khoáng sản cảu Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:
Câu 34 : Phơng hớng xoá đói giảm nghèo ở nớc ta hiện nay là:
A Chú ý những chính sách ảnh hởng trực tiếp đến ngời nghèo.
B Đẩy mạnh phát triển nông thôn và cải tiến hệ thống bảo trợ xã hội.
C Triển khai có hiệu quả chơng trình mục tiêu quốc gia về xoá đói giảm nghèo.
D Cả bốn phơng hớng trên.
Câu 35 : Diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long có khả năng đợc mở rộng là do:
A Nhiều công
trình cải tạo
đất lớn
đang đợc
tiến hành
B Diện tích đất ven biển có thể cải tạo đợc rất lớn.
Trang 4C Nhà nớc có
chính sách
sử dụng đất hợp lý
D ý a và b đúng
Câu 36 : Hớng quan trọng trong chiến lợc phát triển nền nông nghiệp nớc ta là:
A Tăng sản lợng lơng thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nớc vừa phục vụ xuất khẩu
B Phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.
C Phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.
D Đa chăn nuôi trở thành ngnàh sản xuất chính
Câu 37 : Diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long có khả năng đợc mở rộng là do:
A Nhiều công
trình cải tạo
đất lớn
đang đợc tiến hành
B Diện tích đất ven biển có thể cải tạo đợc rất lớn.
C Nhà nớc có
chính sách
sử dụng đất hợp lý
D ý a và b đúng
Câu 38 : Gia tăng dân số tự nhiên là:
A Hiệu số của
số ngời nhập c và
số ngời xuất c
B Hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C Tuổi thọ
trung bình cao
D Tỷ lệ sinh cao.
Câu 39 : Để nâng cao chất lợng về mặt văn hoá trong đời sống văn hoá- xã hội thì cần phải:
A Tuyệt đối không cho du nhập văn hoá nớc ngoài.
B Nâng cao chất lợng giáo dục, phát huy tinh hoa văn hoá dân tộc.
C Đa văn hoá về tận vùng sâu, vùng sa.
D Ngăn chặn tình trạng xuống cấp của các bệnh viện.
Câu 40 : Những trở ngại chính đối với việc phát triển kinh tế xã hội ở nớc ta về TNTN là:
A ít loại có
giá trị B Số lợng nhiều, trữ lợng nhỏ lại phân tán.
C TNTN đang
bị suy thoái nghiêm trọng
D Trữ lợng ít.
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : DIA LI 12
M đề : 108 ã
01 { | ) ~ 28 { | ) ~
02 ) | } ~ 29 { | } )
03 { | } ) 30 ) | } ~
04 { ) } ~ 31 { | } )
05 ) | } ~ 32 { | } )
06 { ) } ~ 33 { ) } ~
07 { ) } ~ 34 { | } )
08 { | ) ~ 35 { | } )
09 { | } ) 36 { ) } ~
10 { | } ) 37 { | } )
11 { ) } ~ 38 { ) } ~
12 ) | } ~ 39 { ) } ~
13 { | ) ~ 40 { ) } ~
14 ) | } ~
15 { | ) ~
16 { | } )
17 { | } )
18 { | ) ~
19 ) | } ~
20 ) | } ~
21 { | } )
22 { | ) ~
23 ) | } ~
24 { | } )
25 { ) } ~
26 { | } )
27 ) | } ~