Cho các phát biểu sau: a Khi đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X bất kì, nếu thu được nCO2 = nH2O thì X là anken b Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hidro c [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2017 TRƯỜNG THPT THANH OAI-A MÔN : HÓA HỌC
(Đề thi gồm 04 trang) (Thời gian làm bài: 50 phút -không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvc) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ag = 108; Ba = 137
Câu 01 Cho các phát biếu sau:
a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong etanol và trong nước ở 660C
b) Tính axit của phenol mạnh hơn rượu etanol
c) Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục
d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (C6H5 là gốc phenyl)
f) Phenol tác dụng được với dung dịch Br2, HCHO, HNO3 đặc
g) Phenol làm quì tím hóa đỏ
h) Nhóm OH của phenol không bị thay thế bởi gốc axit như OH của ancol
Số phát biểu đúng là:
Câu 02 Dung dịch axit acid axetic phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau:
A Na, NaCl, CuO B Na, CuO, HCl
Câu 03 Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra andehit axetic là:
A C2H5OH, C2H2, HCOOH B CH3COOH, C2H2, HCOONa
C C2H5OH, C2H4, C2H2 D CH3COOH, C2H2, C2H4
Câu 04 Cho dãy các chất: C2H2,C2H4, CH3CHO, CH3CH2COOH, C2H5ONa Số chất trong dãy tạo ra C2H5OH bằng một phản ứng:
Câu 05 Cho các phát biểu sau:
a) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, đơn chức luôn thu được nH2O > nCO2
b) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO thu được andehit
c) Nhiệt độ sôi của ancol anlylic lớn hơn propan-1-ol
d) Để phân biệt etilenglicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(OH)2
e) Đun nóng etanol với H2SO4 đặc, ở 1400C thu được etilen
Số phát biểu không đúng là:
Câu 06 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là:
A Etylfomat, vinylaxetilen, etin B Natrifomat, vinylaxetilen, eten
C Axetandehit, but-1-in, eten D Axetandehit, but-2-in, etin
Câu 07 Hai hợp chất X,Y có cùng CTPT C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na, X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là :
Mã đề: 001
Trang 2A C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO B C2H5COOH và HCOOC2H5
C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D HCOOC2H5 và HOCH2COCH3
Câu 08 Chất nào sau đây không có đồng phân hình học:
A but-2-en B pent-2-en C 2,3-điclobut-2-en D isobutilen Câu 09 Cho các phát biểu sau:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Etanal ít tan trong nước
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen
Những phát biểu không đúng là:
A (1), (2), (3) B (1), (3) C (1), (2) D (3), (4)
Câu 10 Phản ứng nào sau đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm:
A Toluen + KMnO4 + H2SO4 B Benzen + Cl2 (as)
C Stiren + Br2 D Toluen + Cl2 (as)
Câu 11 Tên thay thế (theo IUPAC) của CH3-CH(CH3)-CH2-CH(OH)-CH3 là:
C 4,4-đimetylbutan-2-ol D 4-metylpentan-2-ol
Câu 12 Trong điều kiện thích hợp, hidrocacbon X phản ứng với khí clo theo tỉ lệ 1: 1, thu được tối
đa 4 dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau Hidrocacbon X là chất nào sau đây:
A 2,2-đimetylbutan B 2,2-đimetylpropanan C 2-metylbutan D pentan
Câu 13 Cho 2 anken tác dụng với nước (xúc tác H2SO4 loãng) thì chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken
đó là:
A propen và but-2-en B eten và but-1-en
C eten và but-2-en D 2-metylpropen và but-1-en
Câu 14 Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy
là:
Câu 15 Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen Số chất trong
dãy làm mất màu nước brom là:
Câu 16 Phương pháp hiện đại để điều chế axit axetic là:
A Cho metanol tác dụng với cacbon oxit B Lên men giấm
C Oxi hóa cắt mạch butan D Oxi hóa andehit axetic
Câu 17 Cho các phát biểu sau:
a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X bất kì, nếu thu được nCO2 = nH2O thì X là anken b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hidro
c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
d) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và theo một hướng nhất định
e) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
f) Những hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm CH2 là những chất đồng đẳng
Số phát biểu đúng là:
Trang 3Câu 18 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H12 Khi cho X tác dụng với clo có mặt bột sắt hoặc tác dụng với clo khi chiếu sáng đều thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Tên gọi của X là:
C C2H5OH, CH3OCH3 D CH3OCH3, CH3CHO
Câu 21 Cho các chất sau: etilenglicol, axit fomic, glixerol, propan-1,3- điol, axit oxalic, ancol
bezylic, andehit acrylic Trong số các chất trên có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:
Câu 23 Người ta đã sản xuất khí metan để thay thế một phần cho nguyên liệu hóa thạch bằng cách
nào sau đây:
A Cho hơi nước qua than nóng đỏ trong lò
A X có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng
B X có độ tan nhỏ nhất trong dãy đồng đẳng
C X đứng đầu dãy đồng đẳng
D X có phản ứng tráng gương và làm mất màu nước brom
Câu 25 Tiến hành crăckinh 17,4 (g) C4H10 một thời gian trong bình kín với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí A gồm: CH4, C3H6, C2H6, C2H4, C4H8, H2 và một phần C4H10 chưa bị nhiệt phân Cho toàn bộ A vào dung dịch Br2 thấy dung dịch Br2 bị nhạt màu đồng thời khối lượng bình tăng 8,4(g) và có V (lít) hỗn hợp khí B thoát ra Đốt cháy hoàn toàn B thu được m(g) hỗn hợp gồm CO2 và H2O Giá trị của m là:
A 46,4 B 54,4 C 26,2 D 42,6
Câu 26 Cho một lượng dung dịch X chứa hỗn hợp HCHO và HCOOH tác dụng hoàn toàn với
dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 32,4 gam Ag Cũng lượng dung dịch X này tác dụng với dung dịch nước brom dư thấy có x mol Br2 phản ứng Giá trị của x là:
Câu 27 Cho K dư vào 75 gam dung dịch CH3COOH 16% thấy có V lít khí (đktc) thoát ra.Giá trị của V là :
A 41,44 B 2,24 C 6,16 D 4,48
Trang 4Câu 28 Dẫn hỗn hợp 0,01mol CH4,0,02 mol C2H4 và 0,03 mol C2H2 lần lượt đi qua bình (1) chứa lượng dư dd AgNO3 trong NH3,bình (2) chứa dd Br2(dư) thấy khối lượng dd trong bình (1) giảm a gam và khối lượng Br2 trong bình (2) đã phản ứng là b gam Tổng khối lượng của a+b là:
A 19,22 B 9,62 C 7,36 D 10,34
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 34 gam hổn hợp X gồm CH2(COOH)2 ,CxHyCOOH và HCOOH, rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 110 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 47,2 gam Lấy 17 gam X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn a mol andehit X thu được 3a mol CO2 Cho 0,1 mol X tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thì thu được tối đa m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với:
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, glixerol, etilenglicol tác dụng với
Na dư thu được 10,752 lit H2 (đktc) Đốt cháy m gam hỗn hợp X cần 37,856 lit O2 (đktc) thu được 30,6 gam nước Phần trăm khối lượng ancol anlylic trong hỗn hợp X là:
Câu 32 Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai ankan là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05 gam nước và 13,44 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là:
Câu 33 Cho 3,76 gam hỗn hợp hơi gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3trong NH3 dư thu được 25,2 gam kết tủa Hòa tan kết tủa vào dung dịch HCl dư còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 34 Đun 72,8 gam hai ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp X, Y (Mx < My) thu được 0,3 mol
anken; 21,3 gam ete và ancol dư Đốt cháy hết lượng anken và ete thu được 2,15 mol nước Đốt cháy hết lượng ancol dư cần 2,25 mol O2 được 2,1 mol nước Phần trăm khối lượng của ancol X trong phản ứng ete hóa là:
Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen , 0,1 mol metylaxetilen, 0,1 mol isopren và 0,7 mol H2
vào bình kín có xúc tác Ni nung nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với
He là d Khi cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy có 48 gam Brom tham gia phản ứng Giá trị của d là:
A 4,6875 B 5,7840 C 6,215 D 5,7857
Câu 36 Oxi hóa 8 gam ancol metylic bằng CuO, t0 sau một thời gian thu được hỗn hợp khí A gồm HCHO, HCOOH, H2O và CH3OH (dư) Cho A tác dụng với lượng dư Na thu được 3,36 lít H2(đktc) thì thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để tác dụng hết lượng axit có trong A là:
A 100 ml B 150 ml C 200 ml D 75 ml
Câu 37 Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo
sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (đktc) Biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 60%, 70% , 80% Giá trị của V là :
A 280,0 B 666,67 C 400,0 D 224,0
Trang 5Câu 38 Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z)
Cho 2,835 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 27,54 gam Ag và dung dịch E Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 1,176 lít (đktc) khí T không màu Tên của Z là:
A anđehit axetic B anđehit acrylic
C anđehit propionic D anđehit butiric
Câu 39 Cho 7,64 gam hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2 qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 41,6 gam brom phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,44 lit hỗn hợp X (đktc) được 47,52 gam CO2 và m gam nước Giá trị của m là:
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 54 gam hỗn hợp X gồm acid fomic, acid axetic, acid acrylic, acid
oxalic và acid ađipic thu được 39,2 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Mặt khác, khi cho 54 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 21,28 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là:
……….HẾT………
Trang 6SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2017 TRƯỜNG THPT THANH OAI-A MÔN : HÓA HỌC
(Đề thi gồm 04 trang) (Thời gian làm bài: 50 phút -không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvc) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ag = 108; Ba = 137
Câu 01 Cho các phát biếu sau:
a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong etanol và trong nước ở 660C
b) Tính axit của phenol mạnh hơn rượu etanol
c) Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục
d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (C6H5 là gốc phenyl)
f) Phenol tác dụng được với dung dịch Br2, HCHO, HNO3 đặc
g) Phenol làm quì tím hóa đỏ
h) Nhóm OH của phenol không bị thay thế bởi gốc axit như OH của ancol
Số phát biểu đúng là:
Câu 02 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H12 Khi cho X tác dụng với clo có mặt bột sắt hoặc tác dụng với clo khi chiếu sáng đều thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Tên gọi của X là:
A Propylbenzen B 1-etyl-3-metylbenzen
C Cumen D 1,3,5-trimetylbenzen
Câu 03 Cho các phát biểu sau:
a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X bất kì, nếu thu được nCO2 = nH2O thì X là anken b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hidro
c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
d) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và theo một hướng nhất định
e) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
f) Những hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm CH2 là những chất đồng đẳng
Số phát biểu đúng là:
Câu 04 Cho 2 anken tác dụng với nước (xúc tác H2SO4 loãng) thì chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken
đó là:
A 2-metylpropen và but-1-en B eten và but-1-en
C propen và but-2-en D eten và but-2-en
Câu 05 Cho các chất sau: etilenglicol, axit fomic, glixerol, propan-1,3- điol, axit axalic, ancol
bezylic, andehit acrylic Trong số các chất trên có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:
Mã đề: 002
Trang 7Câu 06 Cho dãy các chất: C2H2,C2H4, CH3CHO, CH3CH2COOH, C2H5ONa Số chất trong dãy tạo ra C2H5OH bằng một phản ứng:
Câu 07 Cho các phát biểu sau:
a) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, đơn chức luôn thu được nH2O > nCO2
b) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO thu được andehit
c) Nhiệt độ sôi của ancol anlylic lớn hơn propan-1-ol
d) Để phân biệt etilenglicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(OH)2
e) Đun nóng etanol với H2SO4 đặc, ở 1400C thu được etilen
Số phát biểu không đúng là:
Câu 08 Số liên kết σ (xích ma) trong phân tử propen là:
Câu 09 Người ta đã sản xuất khí metan để thay thế một phần cho nguyên liệu hóa thạch bằng cách
nào sau đây:
A Cho hơi nước qua than nóng đỏ trong lò
B Thu khí metan từ khí bùn ao
C Lên men ngũ cốc
D Lên men các chất hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogas
Câu 10 Đốt cháy x mol andehit A tạo ra 2x mol CO2 Mặt khác, x mol A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 4x mol Ag A là chất nào trong số các chất sau:
Câu 11 Tên thay thế (theo IUPAC) của CH3-CH(CH3)-CH2-CH(OH)-CH3 là:
A 4-metylpentan-2-ol B 4-metylhexan-2-ol
C 4,4-đimetylbutan-2-ol D 2-metylpentan-4-ol
Câu 12 Trong điều kiện thích hợp, hidrocacbon X phản ứng với khí clo theo tỉ lệ 1: 1, thu được tối
đa 4 dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau Hidrocacbon X là chất nào sau đây:
A 2,2-đimetylpropanan B 2,2-đimetylbutan
C pentan D 2-metylbutan
Câu 13 Phương pháp hiện đại để điều chế axit axetic là:
A Oxi hóa andehit axetic B Oxi hóa cắt mạch butan
C Cho metanol tác dụng với cacbon oxit D Lên men giấm
Câu 14 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau:
A C2H5OH, CH3OCH3 B C2H5OH, CH3CH2CH2OH
C C4H10, C6H6 D CH3OCH3, CH3CHO
Câu 15 Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra andehit axetic là:
A CH3COOH, C2H2, C2H4 B CH3COOH, C2H2, HCOONa
C C2H5OH, C2H4, C2H2 D C2H5OH, C2H2, HCOOH
Câu 16 Hai hợp chất X,Y có cùng CTPT C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na, X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là :
A HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 B C2H5COOH và HCOOC2H5
C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
Câu 17 Cho các phát biểu sau:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic
Trang 8(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Etanal ít tan trong nước
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen
Câu 19 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là:
A Etylfomat, vinylaxetilen, etin B Axetandehit, but-2-in, etin
C Axetandehit, but-1-in, eten D Natrifomat, vinylaxetilen, eten
Câu 20 Cho 5,52 gam axit cacboxylic X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 11,36 gam chất rắn khan Phát biểu nào về X là sai:
A X có phản ứng tráng gương và làm mất màu nước brom
B X có độ tan nhỏ nhất trong dãy đồng đẳng
C X có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng
D X đứng đầu dãy đồng đẳng
Câu 21 Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy
là:
Câu 22 Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen Số chất trong
dãy làm mất màu nước brom là:
Câu 23 Phản ứng nào sau đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm:
A Stiren + Br2 B Toluen + KMnO4 + H2SO4
C . Toluen + Cl2 (as) D Benzen + Cl2 (as)
Câu 24 Dung dịch axit acid axetic phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau:
A Na, NaCl, CuO B Na, NaOH, CaCO3
C . Na, CuO, HCl D NaOH, Cu, NaCl
Câu 25 Dẫn hỗn hợp 0,01mol CH4,0,02 mol C2H4 và 0,03 mol C2H2 lần lượt đi qua bình (1) chứa lượng dư dd AgNO3 trong NH3,bình (2) chứa dd Br2(dư) thấy khối lượng dd trong bình (1) giảm a gam và khối lượng Br2 trong bình (2) đã phản ứng là b gam Tổng khối lượng của a+b là:
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 54 gam hỗn hợp X gồm acid fomic, acid axetic, acid acrylic, acid
oxalic và acid ađipic thu được 39,2 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Mặt khác, khi cho 54 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 21,28 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 27 Đun 72,8 gam hai ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp X, Y (Mx < My) thu được 0,3 mol
anken; 21,3 gam ete và ancol dư Đốt cháy hết lượng anken và ete thu được 2,15 mol nước Đốt cháy hết lượng ancol dư cần 2,25 mol O2 được 2,1 mol nước Phần trăm khối lượng của ancol X trong phản ứng ete hóa là:
Trang 9Câu 28 Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai ankan là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05 gam nước và 13,44 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là:
Câu 29 Tiến hành crăckinh 17,4 (g) C4H10 một thời gian trong bình kín với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí A gồm: CH4, C3H6, C2H6, C2H4, C4H8, H2 và một phần C4H10 chưa bị nhiệt phân Cho toàn bộ A vào dung dịch Br2 thấy dung dịch Br2 bị nhạt màu đồng thời khối lượng bình tăng 8,4(g) và có V (lít) hỗn hợp khí B thoát ra Đốt cháy hoàn toàn B thu được m(g) hỗn hợp gồm CO2 và H2O Giá trị của m là:
Câu 32 Oxi hóa 8 gam ancol metylic bằng CuO, t0 sau một thời gian thu được hỗn hợp khí A gồm HCHO, HCOOH, H2O và CH3OH (dư) Cho A tác dụng với lượng dư Na thu được 3,36 lít H2(đktc) thì thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để tác dụng hết lượng axit có trong A là:
A 150 ml B 200 ml C 75 ml D 100 ml
Câu 33 Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo
sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (đktc) Biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 60%, 70% , 80% Giá trị của V là :
A 224,0 B 666,67 C 280,0 D 400,0
Câu 34 Cho 7,64 gam hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2 qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 41,6 gam brom phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,44 lit hỗn hợp X (đktc) được 47,52 gam CO2 và m gam nước Giá trị của m là:
Câu 35 Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, glixerol, etilenglicol tác dụng với
Na dư thu được 10,752 lit H2 (đktc) Đốt cháy m gam hỗn hợp X cần 37,856 lit O2 (đktc) thu được 30,6 gam nước Phần trăm khối lượng ancol anlylic trong hỗn hợp X là:
Câu 36 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen , 0,1 mol metylaxetilen, 0,1 mol isopren và 0,7 mol H2
vào bình kín có xúc tác Ni nung nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với
He là d Khi cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy có 48 gam Brom tham gia phản ứng Giá trị của d là:
A 4,6875 B 5,7840 C 5,7857 D 6,215
Câu 37 Cho một lượng dung dịch X chứa hỗn hợp HCHO và HCOOH tác dụng hoàn toàn với
dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 32,4 gam Ag Cũng lượng dung dịch X này tác dụng với dung dịch nước brom dư thấy có x mol Br2 phản ứng Giá trị của x là:
Trang 10Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 34 gam hổn hợp X gồm CH2(COOH)2 ,CxHyCOOH và HCOOH, rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 110 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 47,2 gam Lấy 17 gam X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 39 Cho K dư vào 75 gam dung dịch CH3COOH 16% thấy có V lít khí (đktc) thoát ra.Giá trị của V là :
Câu 40 Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z)
Cho 2,835 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 27,54 gam Ag và dung dịch E Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 1,176 lít (đktc) khí T không màu Tên của Z là:
A anđehit butiric B anđehit axetic
C anđehit propionic D anđehit acrylic
……….HẾT………
Trang 11SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2017 TRƯỜNG THPT THANH OAI-A MÔN : HÓA HỌC
(Đề thi gồm 04 trang) (Thời gian làm bài: 50 phút -không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvc) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ag = 108; Ba = 137
Câu 01 Cho các phát biếu sau:
a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong etanol và trong nước ở 660C
b) Tính axit của phenol mạnh hơn rượu etanol
c) Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục
d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (C6H5 là gốc phenyl)
f) Phenol tác dụng được với dung dịch Br2, HCHO, HNO3 đặc
g) Phenol làm quì tím hóa đỏ
h) Nhóm OH của phenol không bị thay thế bởi gốc axit như OH của ancol
Số phát biểu đúng là:
Câu 02 Phản ứng nào sau đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm:
A Toluen + KMnO4 + H2SO4 B Toluen + Cl2 (as)
C Benzen + Cl2 (as) D Stiren + Br2
Câu 03 Người ta đã sản xuất khí metan để thay thế một phần cho nguyên liệu hóa thạch bằng cách
nào sau đây:
A Thu khí metan từ khí bùn ao B Lên men ngũ cốc
C Cho hơi nước qua than nóng đỏ trong lò D Lên men các chất hữu cơ như phân gia
súc trong hầm Biogas
Câu 04 Tên thay thế (theo IUPAC) của CH3-CH(CH3)-CH2-CH(OH)-CH3 là:
C 4-metylpentan-2-ol D 4,4-đimetylbutan-2-ol
Câu 05 Phương pháp hiện đại để điều chế axit axetic là:
A Lên men giấm B Oxi hóa andehit axetic
C Cho metanol tác dụng với cacbon oxit D Oxi hóa cắt mạch butan
Câu 06 Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra andehit axetic là:
A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H2, HCOOH
C CH3COOH, C2H2, HCOONa D C2H5OH, C2H4, C2H2
Câu 07 Cho dãy các chất: C2H2,C2H4, CH3CHO, CH3CH2COOH, C2H5ONa Số chất trong dãy tạo ra C2H5OH bằng một phản ứng:
Trang 12Câu 09 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H12 Khi cho X tác dụng với clo có mặt bột sắt hoặc tác dụng với clo khi chiếu sáng đều thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Tên gọi của X là:
A Propylbenzen B Cumen
C 1,3,5-trimetylbenzen D 1-etyl-3-metylbenzen
Câu 10 Hai hợp chất X,Y có cùng CTPT C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na, X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là :
A HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 B C2H5COOH và HCOOC2H5
C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
Câu 11 Cho các phát biểu sau:
a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X bất kì, nếu thu được nCO2 = nH2O thì X là anken b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hidro
c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
d) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và theo một hướng nhất định
e) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
f) Những hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm CH2 là những chất đồng đẳng
Số phát biểu đúng là:
Câu 12 Đốt cháy x mol andehit A tạo ra 2x mol CO2 Mặt khác, x mol A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 4x mol Ag A là chất nào trong số các chất sau:
Câu 13 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau:
A C4H10, C6H6 B CH3OCH3, CH3CHO
C C2H5OH, CH3OCH3 D C2H5OH, CH3CH2CH2OH
Câu 14 Cho các phát biểu sau:
a) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, đơn chức luôn thu được nH2O > nCO2
b) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO thu được andehit
c) Nhiệt độ sôi của ancol anlylic lớn hơn propan-1-ol
d) Để phân biệt etilenglicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(OH)2
e) Đun nóng etanol với H2SO4 đặc, ở 1400C thu được etilen
Số phát biểu không đúng là:
Câu 15 Dung dịch axit acid axetic phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau:
A Na, CuO, HCl B NaOH, Cu, NaCl
C Na, NaCl, CuO D Na, NaOH, CaCO3
Câu 16 Chất nào sau đây không có đồng phân hình học:
A pent-2-en B isobutilen
C but-2-en D 2,3-điclobut-2-en
Câu 17 Trong điều kiện thích hợp, hidrocacbon X phản ứng với khí clo theo tỉ lệ 1: 1, thu được tối
đa 4 dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau Hidrocacbon X là chất nào sau đây:
C pentan D 2,2-đimetylbutan
Câu 18 Cho các phát biểu sau:
Trang 13(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Etanal ít tan trong nước
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen
Những phát biểu không đúng là:
A (1), (2) B (1), (3) C (3), (4) D (1), (2), (3) Câu 19 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là:
A Axetandehit, but-1-in, eten B Axetandehit, but-2-in, etin
C Etylfomat, vinylaxetilen, etin D Natrifomat, vinylaxetilen, eten
Câu 20 Số liên kết σ (xích ma) trong phân tử propen là:
Câu 21 Cho các chất sau: etilenglicol, axit fomic, glixerol, propan-1,3- điol, axit oxalic, ancol
bezylic, andehit acrylic Trong số các chất trên có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:
Câu 22 Cho 5,52 gam axit cacboxylic X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 11,36 gam chất rắn khan Phát biểu nào về X là sai:
A X có phản ứng tráng gương và làm mất màu nước brom
B X có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng
C X đứng đầu dãy đồng đẳng
D X có độ tan nhỏ nhất trong dãy đồng đẳng
Câu 23 Cho 2 anken tác dụng với nước (xúc tác H2SO4 loãng) thì chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken
đó là:
A propen và but-2-en B eten và but-1-en
C eten và but-2-en D 2-metylpropen và but-1-en
Câu 24 Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen Số chất trong
dãy làm mất màu nước brom là:
Câu 25 Đun 72,8 gam hai ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp X, Y (Mx < My) thu được 0,3 mol
anken; 21,3 gam ete và ancol dư Đốt cháy hết lượng anken và ete thu được 2,15 mol nước Đốt cháy hết lượng ancol dư cần 2,25 mol O2 được 2,1 mol nước Phần trăm khối lượng của ancol X trong phản ứng ete hóa là:
Câu 28 Oxi hóa 8 gam ancol metylic bằng CuO, t0, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí A gồm HCHO, HCOOH, H2O và CH3OH (dư) Cho A tác dụng với lượng dư Na thu được 3,36 lít H2(đktc) thì thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để tác dụng hết lượng axit có trong A là:
Trang 14
Câu 29 Cho 7,64 gam hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2 qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 41,6 gam brom phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,44 lit hỗn hợp X (đktc) được 47,52 gam CO2 và m gam nước Giá trị của m là:
Câu 30 Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z)
Cho 2,835 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 27,54 gam Ag và dung dịch E Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 1,176 lít (đktc) khí T không màu Tên của Z là:
A anđehit axetic B anđehit butiric
C anđehit acrylic D anđehit propionic
Câu 31 Cho 3,76 gam hỗn hợp hơi gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3trong NH3 dư thu được 25,2 gam kết tủa Hòa tan kết tủa vào dung dịch HCl dư còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 32 Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai ankan là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05 gam nước và 13,44 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là:
Câu 33 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen , 0,1 mol metylaxetilen, 0,1 mol isopren và 0,7 mol H2
vào bình kín có xúc tác Ni nung nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với
He là d Khi cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy có 48 gam Brom tham gia phản ứng Giá trị của d là:
A 5,7840 B 5,7857 C 6,215 D 4,6875
Câu 34 Tiến hành crăckinh 17,4 (g) C4H10 một thời gian trong bình kín với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí A gồm: CH4, C3H6, C2H6, C2H4, C4H8, H2 và một phần C4H10 chưa bị nhiệt phân Cho toàn bộ A vào dung dịch Br2 thấy dung dịch Br2 bị nhạt màu đồng thời khối lượng bình tăng 8,4(g) và có V (lít) hỗn hợp khí B thoát ra Đốt cháy hoàn toàn B thu được m(g) hỗn hợp gồm CO2 và H2O Giá trị của m là:
A 54,4 B 26,2 C 42,6 D 46,4
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 34 gam hổn hợp X gồm CH2(COOH)2 ,CxHyCOOH và HCOOH, rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 110 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 47,2 gam Lấy 17 gam X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 36 Cho một lượng dung dịch X chứa hỗn hợp HCHO và HCOOH tác dụng hoàn toàn với
dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 32,4 gam Ag Cũng lượng dung dịch X này tác dụng với dung dịch nước brom dư thấy có x mol Br2 phản ứng Giá trị của x là:
Câu 37 Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, glixerol, etilenglicol tác dụng với
Na dư thu được 10,752 lit H2 (đktc) Đốt cháy m gam hỗn hợp X cần 37,856 lit O2 (đktc) thu được 30,6 gam nước Phần trăm khối lượng ancol anlylic trong hỗn hợp X là:
Trang 15A 29,54% B 28,29% C 24,7% D 30,17%
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn a mol andehit X thu được 3a mol CO2 Cho 0,1 mol X tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thì thu được tối đa m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với:
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 54 gam hỗn hợp X gồm acid fomic, acid axetic, acid acrylic, acid
oxalic và acid ađipic thu được 39,2 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Mặt khác, khi cho 54 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 21,28 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 40 Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo
sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (đktc) Biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 60%, 70% , 80% Giá trị của V là :
A 224,0 B 280,0 C 666,67 D 400,0
……….HẾT………
Trang 16SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2017 TRƯỜNG THPT THANH OAI-A MÔN : HÓA HỌC
(Đề thi gồm 04 trang) (Thời gian làm bài: 50 phút -không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvc) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ag = 108; Ba = 137
Câu 01 Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen Số chất trong
dãy làm mất màu nước brom là:
Câu 02 Dung dịch axit acid axetic phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau:
C Na, CuO, HCl D NaOH, Cu, NaCl
Câu 03 Hai hợp chất X,Y có cùng CTPT C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na, X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là :
A C2H5COOH và HCOOC2H5 B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3
C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
Câu 04 Cho dãy các chất: C2H2,C2H4, CH3CHO, CH3CH2COOH, C2H5ONa Số chất trong dãy tạo ra C2H5OH bằng một phản ứng:
Câu 05 Chất nào sau đây không có đồng phân hình học:
A pent-2-en B 2,3-điclobut-2-en C isobutilen D but-2-en Câu 06 Cho các phát biểu sau:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Etanal ít tan trong nước
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen
Những phát biểu không đúng là:
A (1), (3) B (1), (2) C (3), (4) D (1), (2), (3) Câu 07 Cho 5,52 gam axit cacboxylic X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 11,36 gam chất rắn khan Phát biểu nào về X là sai:
A X có phản ứng tráng gương và làm mất màu nước brom
B X có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng
C X có độ tan nhỏ nhất trong dãy đồng đẳng
D X đứng đầu dãy đồng đẳng
Câu 08 Cho các phát biểu sau:
a) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, đơn chức luôn thu được nH2O > nCO2
b) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO thu được andehit
c) Nhiệt độ sôi của ancol anlylic lớn hơn propan-1-ol
d) Để phân biệt etilenglicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(OH)2
Mã đề: 004
Trang 17e) Đun nóng etanol với H2SO4 đặc, ở 1400C thu được etilen
Số phát biểu không đúng là:
Câu 09 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là:
A Natrifomat, vinylaxetilen, eten B Axetandehit, but-2-in, etin
C Etylfomat, vinylaxetilen, etin D Axetandehit, but-1-in, eten
Câu 10 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H12 Khi cho X tác dụng với clo có mặt bột sắt hoặc tác dụng với clo khi chiếu sáng đều thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Tên gọi của X là:
Câu 12 Cho các chất sau: etilenglicol, axit fomic, glixerol, propan-1,3- điol, axit oxalic, ancol
bezylic, andehit acrylic Trong số các chất trên có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:
Câu 13 Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra andehit axetic là:
A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H4, C2H2
C C2H5OH, C2H2, HCOOH D CH3COOH, C2H2, HCOONa
Câu 14 Cho các phát biếu sau:
a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong etanol và trong nước ở 660C
b) Tính axit của phenol mạnh hơn rượu etanol
c) Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục
d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (C6H5 là gốc phenyl)
f) Phenol tác dụng được với dung dịch Br2, HCHO, HNO3 đặc
g) Phenol làm quì tím hóa đỏ
h) Nhóm OH của phenol không bị thay thế bởi gốc axit như OH của ancol
Số phát biểu đúng là:
Câu 15 Đốt cháy x mol andehit A tạo ra 2x mol CO2 Mặt khác, x mol A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 4x mol Ag A là chất nào trong số các chất sau:
Câu 16 Cho 2 anken tác dụng với nước (xúc tác H2SO4 loãng) thì chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken
đó là:
A 2-metylpropen và but-1-en B eten và but-2-en
C propen và but-2-en D eten và but-1-en
Câu 17 Số liên kết σ (xích ma) trong phân tử propen là:
Câu 18 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau:
A C2H5OH, CH3CH2CH2OH B CH3OCH3, CH3CHO
C C4H10, C6H6 D C2H5OH, CH3OCH3
Câu 19 Phản ứng nào sau đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm:
Trang 18A Toluen + KMnO4 + H2SO4 B Stiren + Br2
C . Benzen + Cl2 (as) D Toluen + Cl2 (as)
Câu 20 Phương pháp hiện đại để điều chế axit axetic là:
A Oxi hóa cắt mạch butan
B Oxi hóa andehit axetic
C Lên men giấm
D Cho metanol tác dụng với cacbon oxit
Câu 21 Cho các phát biểu sau:
a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X bất kì, nếu thu được nCO2 = nH2O thì X là anken b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hidro
c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
d) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và theo một hướng nhất định
e) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
f) Những hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm CH2 là những chất đồng đẳng
Số phát biểu đúng là:
Câu 22 Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy
là:
Câu 23 Trong điều kiện thích hợp, hidrocacbon X phản ứng với khí clo theo tỉ lệ 1: 1, thu được tối
đa 4 dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau Hidrocacbon X là chất nào sau đây:
A pentan B 2,2-đimetylpropanan
C 2,2-đimetylbutan D 2-metylbutan
Câu 24 Người ta đã sản xuất khí metan để thay thế một phần cho nguyên liệu hóa thạch bằng cách
nào sau đây:
A Cho hơi nước qua than nóng đỏ trong lò
B Thu khí metan từ khí bùn ao
C Lên men ngũ cốc
D Lên men các chất hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogas
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 34 gam hổn hợp X gồm CH2(COOH)2 ,CxHyCOOH và HCOOH, rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 110 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 47,2 gam Lấy 17 gam X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn a mol andehit X thu được 3a mol CO2 Cho 0,1 mol X tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thì thu được tối đa m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với:
Câu 27 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen , 0,1 mol metylaxetilen, 0,1 mol isopren và 0,7 mol H2
vào bình kín có xúc tác Ni nung nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với
He là d Khi cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy có 48 gam Brom tham gia phản ứng Giá trị của d là:
A 6,215 B 4,6875 C 5,7840 D 5,7857
Trang 19Câu 28 Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai ankan là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05 gam nước và 13,44 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là:
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 54 gam hỗn hợp X gồm acid fomic, acid axetic, acid acrylic, acid
oxalic và acid ađipic thu được 39,2 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Mặt khác, khi cho 54 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 21,28 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 30 Cho 7,64 gam hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2 qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 41,6 gam brom phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,44 lit hỗn hợp X (đktc) được 47,52 gam CO2 và m gam nước Giá trị của m là:
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, glixerol, etilenglicol tác dụng với
Na dư thu được 10,752 lit H2 (đktc) Đốt cháy m gam hỗn hợp X cần 37,856 lit O2 (đktc) thu được 30,6 gam nước Phần trăm khối lượng ancol anlylic trong hỗn hợp X là:
Câu 32 Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z)
Cho 2,835 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 27,54 gam Ag và dung dịch E Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 1,176 lít (đktc) khí T không màu Tên của Z là:
A anđehit propionic B anđehit butiric
C anđehit acrylic D anđehit axetic
Câu 33 Cho một lượng dung dịch X chứa hỗn hợp HCHO và HCOOH tác dụng hoàn toàn với
dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 32,4 gam Ag Cũng lượng dung dịch X này tác dụng với dung dịch nước brom dư thấy có x mol Br2 phản ứng Giá trị của x là:
Câu 34 Đun 72,8 gam hai ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp X, Y (Mx < My) thu được 0,3 mol
anken; 21,3 gam ete và ancol dư Đốt cháy hết lượng anken và ete thu được 2,15 mol nước Đốt cháy hết lượng ancol dư cần 2,25 mol O2 được 2,1 mol nước Phần trăm khối lượng của ancol X trong phản ứng ete hóa là:
Câu 35 Tiến hành crăckinh 17,4 (g) C4H10 một thời gian trong bình kín với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí A gồm: CH4, C3H6, C2H6, C2H4, C4H8, H2 và một phần C4H10 chưa bị nhiệt phân Cho toàn bộ A vào dung dịch Br2 thấy dung dịch Br2 bị nhạt màu đồng thời khối lượng bình tăng 8,4(g) và có V (lít) hỗn hợp khí B thoát ra Đốt cháy hoàn toàn B thu được m(g) hỗn hợp gồm CO2 và H2O Giá trị của m là:
A 54,4 B 26,2 C 46,4 D 42,6
Câu 36 Oxi hóa 8 gam ancol metylic bằng CuO, t0; sau một thời gian thu được hỗn hợp khí A gồm HCHO, HCOOH, H2O và CH3OH (dư) Cho A tác dụng với lượng dư Na thu được 3,36 lít H2(đktc) thì thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để tác dụng hết lượng axit có trong A là:
Trang 20
Câu 37 Dẫn hỗn hợp 0,01mol CH4,0,02 mol C2H4 và 0,03 mol C2H2 lần lượt đi qua bình (1) chứa lượng dư dd AgNO3 trong NH3,bình (2) chứa dd Br2(dư) thấy khối lượng dd trong bình (1) giảm a gam và khối lượng Br2 trong bình (2) đã phản ứng là b gam Tổng khối lượng của a+b là:
Câu 40 Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo
sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (đktc) Biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 60%, 70% , 80% Giá trị của V là :
A 280,0 B 666,67 C 400,0 D 224,0
……….HẾT………
Trang 21SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2017 TRƯỜNG THPT THANH OAI-A MÔN : HÓA HỌC
(Đề thi gồm 04 trang) (Thời gian làm bài: 50 phút -không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvc) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ag = 108; Ba = 137
Câu 01 Cho các phát biếu sau:
a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong etanol và trong nước ở 660C
b) Tính axit của phenol mạnh hơn rượu etanol
c) Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục
d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (C6H5 là gốc phenyl)
f) Phenol tác dụng được với dung dịch Br2, HCHO, HNO3 đặc
g) Phenol làm quì tím hóa đỏ
h) Nhóm OH của phenol không bị thay thế bởi gốc axit như OH của ancol
Câu 03 Phương pháp hiện đại để điều chế axit axetic là:
A Oxi hóa andehit axetic
B Oxi hóa cắt mạch butan
C Lên men giấm
D Cho metanol tác dụng với cacbon oxit
Câu 04 Cho các phát biểu sau:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Etanal ít tan trong nước
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen
Những phát biểu không đúng là:
A (1), (3) B (1), (2) C (1), (2), (3) D (3), (4) Câu 05 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H12 Khi cho X tác dụng với clo có mặt bột sắt hoặc tác dụng với clo khi chiếu sáng đều thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Tên gọi của X là:
A Propylbenzen B 1,3,5-trimetylbenzen C 1-etyl-3-metylbenzen D Cumen Câu 06 Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen Số chất trong
dãy làm mất màu nước brom là:
Mã đề: 005
Trang 22Câu 07 Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy
là:
Câu 08 Số liên kết σ (xích ma) trong phân tử propen là:
Câu 09 Cho dãy các chất: C2H2,C2H4, CH3CHO, CH3CH2COOH, C2H5ONa Số chất trong dãy tạo ra C2H5OH bằng một phản ứng:
Câu 10 Người ta đã sản xuất khí metan để thay thế một phần cho nguyên liệu hóa thạch bằng cách
nào sau đây:
A Cho hơi nước qua than nóng đỏ trong lò
B Thu khí metan từ khí bùn ao
C Lên men các chất hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogas
D Lên men ngũ cốc
Câu 11 Cho các phát biểu sau:
a) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, đơn chức luôn thu được nH2O > nCO2
b) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO thu được andehit
c) Nhiệt độ sôi của ancol anlylic lớn hơn propan-1-ol
d) Để phân biệt etilenglicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(OH)2
e) Đun nóng etanol với H2SO4 đặc, ở 1400C thu được etilen
Số phát biểu không đúng là:
Câu 12 Cho các phát biểu sau:
a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X bất kì, nếu thu được nCO2 = nH2O thì X là anken b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hidro
c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
d) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và theo một hướng nhất định
e) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
f) Những hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm CH2 là những chất đồng đẳng
Số phát biểu đúng là:
Câu 13 Cho 2 anken tác dụng với nước (xúc tác H2SO4 loãng) thì chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken
đó là:
A 2-metylpropen và but-1-en B eten và but-2-en
C propen và but-2-en D eten và but-1-en
Câu 14 Trong điều kiện thích hợp, hidrocacbon X phản ứng với khí clo theo tỉ lệ 1: 1, thu được tối
đa 4 dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau Hidrocacbon X là chất nào sau đây:
A pentan B 2,2-đimetylbutan
Câu 15 Cho các chất sau: etilenglicol, axit fomic, glixerol, propan-1,3- điol, axit oxalic, ancol
bezylic, andehit acrylic Trong số các chất trên có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:
Câu 16 Dung dịch axit acid axetic phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau: