là truyền và biến cấu truyền và biến đổi Truyền và dổi chuyển động Hiểu được nguyên lý biến đổi Biết được các cơ làm việc của các cơ cấu chuyển cấu truyền chuyền động động Số câu 1 1 Số [r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT LONG THÀNH
TRƯỜNG THCS BÌNH AN
HỌ TÊN:………
LỚP………
KỲ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2016-2017 MÔN THI : CÔNG NGHỆ 8 - THỜI GIAN : 45 Phút
NGÀY THI: …./…./2016
(Đề thi này có 02 trang)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM( 2 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Trong Bản vẽ kĩ thuật có mấy loại hình chiếu chính:
A Hai loại C Bốn loại
Câu 2 Trong sản xuất muốn làm ra một chiếc máy ( hay sản phẩm) nào đó thì trước hết
phải chế tạo ra các chi tiết dựa trên các bản vẽ …(1)… sau đó mới tiến hành lắp rắp các chi tiết đó lại với nhau theo …(2)… để tạo thành chiếc máy( hay sản phẩm) hoàn chỉnh Hãy hoàn thành vào chỗ trống (1) và (2):
A Bản vẽ lắp; bản vẽ chi tiết C Bản vẽ chi tiết; bản vẽ lắp
B Bản vẽ nhà; bản vẽ chi tiết D Bản vẽ lắp; bản vẽ nhà
Câu 3 Chất dẻo, cao su thuộc nhóm vật liệu cơ khí nào:
A Vật liệu kim loại C Vật liệu phi kim loại
B Vật liệu đa kim D Vật liệu tổng hợp
Câu 4 Dựa vào công dụng thì chi tiết máy được chia thành mấy nhóm:
Câu 5 Mối ghép bằng đinh tán và hàn thuộc loại mối ghép:
A Mối ghép tháo được C Mối ghép động
B Mối ghép không tháo được D Mối ghép đặc biệt khác
Câu 6 Ưu điểm của truyền động đai ( thuộc loại truyền động ma sát)
A Cấu tạo đơn giản C Cấu tạo đơn giản; làm việc êm; có
thể truyền chuyển động giữa các trục ở
xa nhau
B Cấu tạo đơn giản;
làm việc êm
D Tạo ra sự trượt giữa dây đai với các bánh
Câu 7 Cơ cấu tay quay- con trượt thuộc loại biến đổi chuyển động:
A Chuyển động tịnh tiến thành
chuyển động quay
C Chuyển động tịnh tiến thành chuyển động lắc
B Chuyển động quay thành chuyển
động lắc
D Chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
Câu 8 Cưa, đục, dũa, búa thuộc nhóm dụng cụ cơ khí nào:
A Dụng cụ đo và kiểm tra C Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
B Dụng cụ gia công cơ khí D Nhóm dụng cụ khác
PHẦN II TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Chi tiết máy là gì? Các chi tiết máy được lắp ghép với nhau theo cách
nào Nêu 2 ví dụ về chi tiết máy
Câu 2 (3 điểm) Tại sao cần truyền chuyển động ?
Tính tỉ số truyền của bánh dẫn biết bánh dẫn có đường kính là 120cm, bánh dẫn gấp 2 lần bánh bị dẫn, Từ đó tính số vòng quay của bánh bị dẫn biết bánh dẫn biết bánh dẫn quay 42 vòng /phút
Trang 2Câu 3 (1 điểm) Điện năng là gì ? Nguyên nhân xảy ra tai nạn điện ? Câu 4 (2 điểm) Vẽ hình chiếu cạnh của vật thể
-HẾT -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn : Công nghệ Lớp 8
4cm
4cm
1cm
Trang 3PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
Thang điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 6 điểm)
-HẾT -MA TRẬN ĐỀ THI
CẤP ĐỘ
NỘI
DUNG
TỔNG
nhiệm vụ nhất định trong máy
0.5
- Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy: Là phần tử có cấu tạo hoàn
chỉnh và không thể tháo rời ra được hơn nữa
0,5
- Các chi tiết máy được lắp ghép với nhau bằng mối ghép cố định và
mối ghép động
- Ví dụ: Bu lông; đai ốc; lò xo; vòng bi…
0,5 0,5
+ Các bộ phận của máy thường đặt ở xa nhau và đều được dẫn động
từ một chuyển động ban đầu
+ Các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau
1
Tỉ sô truyền
i=D1/D2= 120/60=2
số vòng quay bánh bị dẫn
n2=n1*D1/D2=42*2=84 (vòng/phút)
2
Do chạm trực tiếp vào vật mang điện
Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm
biến áp
Do đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất
0.5
Trang 4Hình chiếu
Nhận biết được các loại hình chiếu, phép chiếu, tia chiếu
Hiểu được các ý nghĩa các hình chiếu
Vẽ được các hình chiếu
Vận dụng được các bản vẽ vào thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
2 0.5 5
1 2 20
3 2.5 25 2.
Chi tiết
máy và lắp
ghép
Hiểu được thế nào
là chi tiết máy và lắp ghép
Biết được các chi tiết máy và lắp ghép được lắp ghép với nhau ntn?
Phân loại được các loại chi tiết máy
Hiểu và ứng dụng vào thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
2 0.5 5
1 2 20
3 2.5 25 3.
Truyền và
biến đổi
chuyển
động
Hiểu được thế nào
là truyền và biến dổi chuyển động Biết được các cơ cấu truyền chuyền
động
Phân biệt được các cơ cấu truyền và biến đổi Hiểu được nguyên lý làm việc của các cơ cấu
Vận dụng vào để tính được tỉ số truyền , số bánh răng, số vòng quay của bánh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 0.25 2.5
1 0.25 2.5
1 3 30
3 3.5 35 4.
An toàn
điện
Hiểu được vai trò điện năng
Biết được các nguyên nhân gây tai nạn diện
Vận dụng vào việc sử dụng và sửa chữa điện để đảm bảo an toàn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 1 10
1 1 10
`5
Dụng cụ
cơ khí
Vật liệu cơ
khí
Biết được các dụng cụ dùng trong cơ khí Biết được các nhóm dụng cụ cơ khí, nhóm vật liệu
cơ khí
Hiểu được cách sử dụng
cưa và dũa
Tư thế đứng và an toàn khi sử dụng
Ứng dụng vào việc cưa và dũa kim loại, đảm bảo an toàn khi
sử dụng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
2 0.5 5
2 0.5 5
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
7 1.75 17.5
4 5.25 52.5
1 3 30
12 10 100