Câu 15: Khí nóng nhẹ hơn khí lạnh vì khi nhiệt độ tăng thì khối lượng khí: A.Giảm nhưng thể tích không thay đổi nên trọng lượng riêng giảm.. B.Không thay đổi nhưng thể tích tăng nên trọn[r]
Trang 1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề
Máy cơ
đơn giản +
sự nở vì
nhiệt của
các chất
biết được:
+ chức năng của ròng
rọc
+ ứng dụng của RR
+ biết được các sự nở
vì nhiệt của các chất
- ứng dụng chung
Hiểu được các chất nở ra khi nóng lên thể tích tăng KLR sẽ giảm, các chất co lại khi lạnh
đi thể tích giảm KLR sẽ tăng
- Nhiệt kế là dụng cụ dùng
để đo nhiệt độ;
- Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dựa trên sự co giãn vì nhiệt của chất lỏng;
Cấu tạo: Bầu đựng chất lỏng, ống quản, thang chia độ
-Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn
Vận dụng kiến thức
về sự nở vì nhiệt để giải thích được một
số hiện tượng và ứng dụng thực tế
Sự chuyển
thể của các
chất
- Sự chuyển từ thể
lỏng sang thể hơi gọi
là sự bay hơi
Hiện tượng một chất
chuyển từ thể hơi
sang thể lỏng gọi là
sự ngưng tụ của chất
đó Mọi chất lỏng có
thể bay hơi đều có
thể ngưng tụ Ngưng
tụ là quá trình ngược
với bay hơi
Biết được dụng cụ đo
nhiệt độ
- Phần lớn các chất đông đặc
ở nhiệt độ xác định, nhiệt độ này gọi là nhiệt độ đông đặc
Các chất nóng chảy ở nhiệt
độ nào thì đông đặc ở nhiệt
độ đó
- Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi
Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng
Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt
độ nhất định Nhiệt độ đó gọi
là nhiệt độ sôi của chất lỏng
Trong suốt thời gian sôi nhiệt
độ của chất lỏng không thay đổi
Qua đồ thị mô tả được đường biểu diễn
sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong
sự nóng chảy của băng nước đá
-Giải thích được hiện tượng ngưng tụ trong trong thực tế
Tổng 2 câu 1 điểm 10% 9 câu 3.25 điểm 32.5% 2 câu 0.75 diểm 7.5
%
20 câu 10 điểm 100%
Trang 2ĐỀ CHÍNH THỨC
I TR ẮC NGHIỆM(mỗi câu đúng 0.25 đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây,
Câu 1: Quả bĩng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nĩng thì phồng lên vì:
A vỏ quả bĩng bàn nĩng lên nở ra.
B nước tràn qua khe hở vào trong quả bĩng bàn
C vỏ quả bĩng bàn bị nĩng mềm ra và quả bĩng phồng lên
D khơng khí trong quả bĩng bàn nĩng lên nở ra
A hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây
B dễ cho việc đi lại chăm sĩc cây
C giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn
D đỡ tốn diện tích đất trồng
A Nước trong cốc cĩ thể thấm ra ngồi.
B Hơi nước trong khơng khí ngưng tụ gặp lạnh tạo thành nước.
C Nước trong cốc bay hơi ra bên ngịai.
D Nước trong khơng khí tụ trên thành cốc.
A đổi hướng của lực kéo. B thay đổi trọng lượng của vật
C giảm độ lớn của lực kéo. D thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo
nhỏ hơn
lớn hơn
A xảy ra ở một nhiệt độ xác định.
B chỉ xảy ra trong lịng chất lỏng.
C xảy ra càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
D chỉ xảy ra ở một số chất lỏng.
Câu 8: Khi lắp khâu vào cán dao, người thợ rèn phải nung nĩng khâu rồi mới tra là vì:
A phần lớn các chất nĩng chảy ở nhiệt độ nào thì đơng đặc ở nhiệt độ ấy
B các chất nĩng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đơng đặc ở nhiệt độ khác
C nhiệt độ đơng đặc của các chất khác nhau thì khác nhau
D trong suốt thời gian đơng đặc nhiệt độ của vật khơng thay đổi
A ngưng tụ B bay hơi C đơng đặc D bay hơi và đơng đặc. Trang 01
Hình 1
F
PHỊNG GD-ĐT LONG THÀNH
TRƯỜNG THCS BÌNH AN
HỌ TÊN:………
LỚP………
KỲ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2015-2016 MƠN THI : VẬT LÍ 6 - THỜI GIAN : 45 Phút
NGÀY THI: …./…./2016
(Đề thi này cĩ 02 trang)
`
Trang 3Câu 11: Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì
A khối lượng của vật khơng thay đổi và thể tích của vật giảm
B khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi
C khối lượng của vật khơng đổi và thể tích của vật tăng lên
D khối lượng và thể tích của vật cùng giảm đi
Câu 12: Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại cĩ một khe hở là vì:
A.Khối lượng chất lỏng
B.Diện tích mặt thống của chất lỏng
C.Áp suất trên mặt chất lỏng
D.Diện tích và áp suất trên mặt thống chất lỏng.
A mỗi chất lỏng sơi ở nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đĩ gọi là nhiệt độ sơi
B trong suốt thời gian sơi, nhiệt độ của chất lỏng khơng thay đổi
C các chất lỏng khác nhau cĩ nhiệt độ sơi khác nhau
D chất lỏng sơi ở nhiệt độ bất kì
Câu 16: Trong suốt thời gian sơi nhiệt độ của chất lỏng
A khi tăng khi giảm. B giảm dần đi. C khơng thay đổi D tăng dần lên
B TỰ LUẬN: (6đ):
Câu 1 (2đ)
a/ so sánh sự giống và khác nhau về sự nở vì nhiệt của các chất rắn- lỏng-khí
b/Vì sao săm xe đạp, bơm căng mà để ngồi trời nắng thì bị nổ săm?
Câu 2.(1.5 đ’) Giải thích tại sao các tấm tơn lợp nhà thường cĩ hình lượn sĩng?
Câu 3 (2 đ’) Hãy dựa vào đồ thị vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất sau để
trả lời các câu hỏi sau:
a Người ta đang đun nóng chất có tên gọi là gì?
b Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB, BC, CD?
Câu 5 (0,5 đ’)Tại sao rượu đựng trong chai khơng đậy nút sẽ cạn dần, nếu nút kín thì khơng cạn?
-HẾT -Trang 02
6
12 9
-6 -3
3 0
3 6 9 12 15 18
Nhiệt độ (0C)
Thời gian (phút)
A
D
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII
: Mơn :Vật lí lớp 6
Năm học 2015-2016
A.Trắc nghiệm:5 đ’
B Tự luận.(5đ)
Câu 1.(2đ)
a - Giống nhau: sự nở vì nhiệt của các chất rắn lỏng khí là giống nhau: nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi
Khác nhau
Các chất rắn khác nhau thì sự nở vì
nhiệt khác nhau:
Nhơm – đồng – sắt
0.12 – 0.084 – 0.06
Các chất lỏng khác nhau thì sự nở
vì nhiệt khác nhau:
Dầu – rượu – nước
Các chất khí khác nhau thì sự nở vì nhiệt giống nhau:
b- Xe để ngồi nắng khí trong săm xe nĩng lên nở ra.thể tích khí tăng gây ra lực lớn làm nổ săm
Câu 2.(1đ) khi trời nĩng các tấm tơn cĩ thể giãn nở vì nhiệt dễ dàng mà ít bị ngăn cản hơn nên tránh được hiện tượng sinh ra lực lớn,cĩ thể làm rách tơn lợp mái
Câu 3 (1.5đ)
*Người ta đang đun nóng chất có tên gọi là nước đá (0,25 đ’)
*Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB(0,5 đ’)
Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn BC(0,5 đ’)
Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn CD(0,25 đ’)
Câu 4 (0,5 đ’)
-Rượu đựng trong chai khơng đậy nút sẽ cạn dần vì xảy ra bay hơi(0,25 đ’)
-Rượu đựng trong chai đậy nút kín sẽ khơng cạn vì đồng thời vừa xảy ra bay hơi vừa xảy ra ngưng tụ(0,25 đ’)
Trang 5âu 1: Trong quá trình sôi thì nhiệt độ của chất lỏng:
A Tăng B.Giảm C.Không thay đổi D.Có khi tăng có khi giảm
Câu 2: Dụng cụ thường được dùng để đo nhiệt độ của cơ thể người là:
A Nhiệt kế dầu B.Nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế dầu
B C.Nhiệt kế rượu D.Nhiệt kế y tế
Câu 3: Khi đặt đường ray xe lửa người ta phải đặt một khe hở ở chố tiếp xúc giữa hai đầu thanh ray là vì:
A Để ngăn cản sự nở vì nhiệt của thanh ray
B Dễ lắp đặt thanh ray
C Để khi nhiệt độ tăng, thanh ray có thể giãn nở vì nhiệt mà không bị ngăn cản
D Tiết kiệm nguyên liệu
Câu 4: Đặc điểm của sự bay hơi là:
A Xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với mỗi chất lỏng
B Xảy ra ở bất kỳ một nhiệt độ nào của chất lỏng
C Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng
D Xảy ra đồng thời trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng
Câu 5: Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì:
A Rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 1000C
B Rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 1000C
C Rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000C
D Rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn 1000C
Câu 6: Máy cơ đơn giản không làm thay đổi độ lớn của lực là:
A Ròng rọc động .B.Đòn bẩy C.Ròng rọc cố định D.Mặt phẳng nghiêng Câu 7: Khi so sánh nhiệt độ nĩng chảy với nhiệt độ ơng đ đặc của cùng một chất thì:
A Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc
B Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn,cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc
C Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc
D Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc
Câu 8: Sự nóng chảy xảy ra trong quá trình:
A Đổ khuôn đúc tượng đồng B.Làm nước đá C.Đốt nến D.Đốt đèn dầu
PHỊNG GD-ĐT LONG THÀNH
TRƯỜNG THCS BÌNH AN
HỌ TÊN:………
LỚP………
KỲ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2015-2016 MƠN THI : VẬT LÍ 6 - THỜI GIAN : 45 Phút
NGÀY THI: …./…./2015
(Đề thi này cĩ 01 trang)
Trang 6Câu 9: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào:
A Diện tích mặt thoáng của chất lỏng
B Nhiệt độ, diện tích mặt thoáng của chất lỏng
C Diện tích mặt thoáng của chất lỏng và gió
D Nhiệt độ, diện tích mặt thoáng của chất lỏng và gió
Câu 10: Sự ngưng tụ là sự chuyển một chất từ :A.Thể rắn sang thể lỏng.
B.Thể hơi sang thể lỏng
C.Thể lỏng sang thể hơi
D.Thể lỏng sang thể rắn
Câu 11: Khi rót nước đá lạnh vào ly thủy tinh để một lúc ta thấy có những giọt nước đọng ngoài ly là do:
A.Nước đá lạnh làm ly thủy tinh co lại nên nước trong ly tràn ra ngoài
B.Nước trong ly bốc hơi nên bám bên ngoài mặt ly
C.Nước trong ly thấm ra ngoài
D.Hơi nước trong không khí xung quanh ly bị ngưng tụ và bám trên mặt ly
Câu 12: Khi nung nóng một vật rắn thì:
A.Khối lượng của vật giảm
B.Thể tích của vật giảm
C.Khối lượng của vật tăng
D.Thể tích của vật tăng
Câu 13: Sương mù thường có vào mùa lạnh vì:
A.Hơi nước có trong không khí gặp lạnh dễ bị ngưng tụ hơn
B.Mùa lạnh hơi nước thường nhẹ hơn nên ngưng tụ nhanh hơn
C.Ban ngày trời nắng gắt hơn nên sự ngưng tụ xảy ra nhanh hơn
D.Nước bị bốc hơi nhanh hơn thì ngưng tụ nhanh hơn
Câu 14: Lốp xe bơm căng để ngoài trời thì dễ bị nổ săm là vì :
A.Khí trong săm co lại, còn nóng lên nở ra
B.Săm nở ra ít hơn chất khí trong săm
C.Săm nở ra nhiều hơn chất khí trong săm
D.Khí trong săm nĩng lên nở ra
Câu 15: Khí nóng nhẹ hơn khí lạnh vì khi nhiệt độ tăng thì khối lượng khí:
A.Giảm nhưng thể tích không thay đổi nên trọng lượng riêng giảm
B.Không thay đổi nhưng thể tích tăng nên trọng lượng riêng giảm
C.Không thay đổi nhưng thể tích giảm nên trọng lượng riêng giảm
D.Tăng nhưng thể tích không thay đổi nên trọng lượng riêng giảm
Câu 16: Khi đun nóng nước trong bình thủy tinh thì:
A Khối lượng riêng của nước không thay đổi
B Khối lượng riêng của nước tăng
C Khối lượng riêng của nước giảm
D Khối lượng của nước tăng
Câu 17: Vào mùa lạnh khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương mờ đi vì:
A Hơi nước có trong hơi thở của người gặp lạnh, ngưng tụ và bám trên mặt gươngï
B Gương bị hơi nước ngưng tụ lại trên mặt gương
C Hơi nước trong hơi thở của người bị bay hơi
D Trong hơi thở của người không có hơi nước
Câu 18: Khi trồng chuối hay trồng mía người ta phải phạt bớt lá vì:
A Để cây dễ hút nước trong không khí
B Để giảm bớt sự bay hơi, làm cây ít bị mất nước hơn
C Để giảm bớt sự ngưng tụ của hơi nước trên lá cây
D Để tăng sự bay hơi nước trong cây giúp cây phát triển nhanh hơn
Câu 19: Hiện tượng bay hơi là:
Trang 7A Sự tạo thành mây.
B Sự tạo thành nước đọng trên lá
C Sự tạo thành hơi nước
D Sự tạo thành tuyết
âu 20: Khi rót nước nóng vào cốc thủy tinh dày thì dễ vở hơn là rót nước nóng vào cốc thủy tinh mỏng vì:
A Nước trong cốc dày nóng hơn nước tong cóc mỏng
B Cốc dày nên dễ nở vì nhiệt hơn, còn cốc mỏng thì không nở vì nhiệt
C Cốc dày nên nở vì nhiệt không đồng đều giữa mặt trong với mặt ngoài của ly
D Cốc dày nên không nở vì nhiệt, còn cốc mỏng thì dễ nở vì nhiệt hơn
II TỰ LUẬN (5đ):
Câu 1(1.5đ): Tại sao khi tra khâu dao người ta lại nung nóng khâu?
Câu 2(1đ): Tại sao quả bóng bàn đang bị bẹp, khi nhúng vào nước nóng lại có thể phồng lên ?câu 3 (2.5đ):
Hãy dựa vào đồ thị vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một vật sau để trả lời các câu hỏi sau:
0C
0
-10
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 t (phút) a Đây là chất có tên gọi là gì?
b Trong các đoạn AB, BC, CD nhiệt độ của vật như thế nào và vật tồn tại ở thể nào?
D
A