1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Unit 12 Sports and pastimes

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 10,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A1-2 bơi lội cầu lông bóng đá bóng chuyền tập thể dục nhịp điệu quần vợt đi bộ thể dục nhảy dây bóng bàn... Section A: What are they doing?[r]

Trang 2

Jumble words

- WIMS

- GOJ

- IPKS

- BELVALYLOL

- INETNS

- BOLFATOL

=

=

=

=

=

=

SWIM JOG SKIP VOLLEYBALL TENNIS

FOOTBALL

Trang 3

Monday, March 6th, 2017

Unit 12: SPORTS AND PASTIMES

Period: 72 Section A: What are they doing? (A1-2)

I Vocabulary.

- swim (v): bơi lội

- badminton ꞌ

(n):

cầu lông

- soccer (n):ꞌ bóng đá

- volleyball (n):ꞌ bóng chuyền

- ae robics (n):ꞌ tập thể dục nhịp điệu

- tennis (n):ꞌ quần vợt

- jog (v): đi bộ thể dục

- skip (v): nhảy dây

- table tennis (n):ꞌ bóng bàn

Trang 4

Monday, March 6th, 2017

Unit 12: SPORTS AND PASTIMES

Period: 72 Section A: What are they doing? (A1-2)

I Vocabulary.

- swim (v): bơi lội

- badminton ꞌ

(n):

cầu lông

- soccer (n):ꞌ bóng đá

- volleyball (n):ꞌ bóng chuyền

- ae robics (n):ꞌ tập thể dục nhịp điệu

- tennis (n):ꞌ quần vợt

- jog (v): đi bộ thể dục

- skip (v): nhảy dây

- table tennis (n):ꞌ bóng bàn

Trang 5

Monday, March 6th, 2017

Unit 12: SPORTS AND PASTIMES

Period: 72 Section A: What are they doing? (A1-2)

I Vocabulary:

II Grammar:

* S + am/is/are + V – ing.

1.What are you doing?

 I’m studying Engish

2 What is she

doing?

 She is

swimming3. What are they doing?

 They are playing

volleyball

Trang 6

Monday, March 6th, 2017

Unit 12: SPORTS AND PASTIMES

Period: 72 Section A: What are they doing? (A1-2)

I Vocabulary:

II Grammar:

* S + am/is/are + V – ing

1.What are you doing?

 I’m studying Engish

2 What is she

doing?

 She is

swimming

3 What are they doing?

 They are playing

vollebyall

III Practice:

1 Listen and repeat:

Trang 7

He is swimming They are playing

badminton

They are playing soccer

They are playing

tennis

He is jogging They are playing

table tennis

She is skipping They are playing

volleyball

She is doing aerobics

Trang 8

Monday, March 6th, 2017

Unit 12: SPORTS AND PASTIMES

Period: 72 Section A: What are they doing? (A1-2)

I Vocabulary:

II Grammar:

* S + am/is/are + V – ing

1.What are you doing?

 I’m studying Engish

2 What is she

doing?

 She is

swimming

3 What are they doing?

 They are playing

volleyball

III Practice:

1 Listen and repeat:

2 Ask and answer:

What is he/ she/ doing? He/ she’s What are they doing? They’re…

Trang 9

He is swimming They are playing

badminton

They are playing soccer

They are playing

tennis

He is jogging They are playing

table tennis

She is skipping They are playing

volleyball

She is doing aerobics

Trang 10

Example exchange:

h)

S1: What is he doing?

S2: He is jogging

f)

S1: What is she

doing?

S2: She is doing aerobics

i)

S1: What are they doing? S2: They are table tennis

Trang 11

a) b) c)

g)

Trang 12

S1: What is he doing?

S2: He is playing tennis

S1: What are they doing? S2: They are skipping

Trang 13

IV Homework

- Learn: Vocabulary and work in pairs A1 page 212.

- Prepare: Unit 12 (A 3-4-5).

Ngày đăng: 03/11/2021, 11:57

w