Câu 10: Chất X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 3 dẫn xuất monocloA. Để thu được C2H4 tinh khiết có thể loại bỏ SO2 bằng: A.[r]
Trang 1Họ Và Tên……….……….Lớp 11 A…… Đề B
Trắc nghiệm ( 5 điểm) : 20 câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Câu 1: Cho các chất sau: metan Etilen, but–2–in và axetilen Kết luận nào sau đây đúng?
A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
B Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.
C Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat.
Câu 2: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 3: Tiến hành trùng hợp 20,8 gam stiren Hỗn hợp thu được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 700 ml
dung dịch Br2 0,12M Tính % stiren đã tham gia trùng hợp? A 25% B 52% C 58 % D 75%.
Câu 4: Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (sôi ở 36oC), heptan (sôi ở 98oC), octan (sôi ở 126oC), nonan (sôi
ở 151oC) Có thể tách riêng các chất khỏi hỗn hợp bằng cách nào sau đây?
A chiết B kết tinh C thăng hoa D chưng cất.
Câu 5: Các ankan không tham gia phản ứng nào?
A phản ứng thế B phản ứng cộng C phản ứng tách D phản ứng cháy.
Câu 6: C6H14 có bao nhiêu đồng phân ankan ? A 5 B 6 C 3 D 4.
Câu 7: Chất CH3–CH(CH3)–CH(C2H5)–CH2–CH3 có tên là gì?
A 3–etyl–2–metylpentan B 2–metyl–3–etylpentan.
C 4–metyl–3–etylpentan D 3–etyl–4–metylpentan.
Câu 8: CH4 + 2Cl2 askt X + 2HCl X có tên gọi là
A metylclorua B metylenclorua C clorofom D cacbontetraclorua.
Câu 9: Hợp chất CH3–CH(CH3)–CH2–CH2–CH3 tạo được bao nhiêu gốc ankyl? A 5 B 2 C 3 D 4 Câu 10: Chất X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo Tên của X là
A isopentan B pentan C neopentan D xiclopentan.
Câu 11: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170oC thì khí sinh ra có lẫn SO2 Để thu được C2H4 tinh khiết có thể loại bỏ SO2 bằng:
A Dung dịch KOH B Dung dịch KMnO4 C Dung dịch Br2 D Dung dịch K2CO3.
Câu 12: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
Câu 13: A butan B but–1–en C cacbon đioxit D metylpropan.
Câu 14: Tổng số liên kết đơn trong phân tử ankađien có công thức chung CnH2n–2 là
Câu 15: Khi cho buta–1,3–đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được
A butan B isobutan C isobutilen D pentan.
Câu 16: Số đồng phân ankin C5H8 là A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa:
OH H C Y
O
H
2 4 2
Câu 18: Phản ứng nào dùng để điều chế metan trong phòng thí nghiệm:
Trang 2(1) CH3COONa +NaOH CaOt CH4 +Na2CO3 (2) C + 2H2 xtt CH4
(3) CH3–CH2–CH3 xtto CH4 + CH2=CH2 (4) Al4C3 + 12H2O 3CH4 + 4Al(OH)3 A (1) ; (2) B (1) ; (4) C (1) ; (4) D (2) ; (3) Câu 19: Số đồng phân cấu tạo của anken C5H10 là A 2 B 4 C 5 D 6 Câu 20: Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3? A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất. Tự luận ( 5 điểm) ( Cho M : H=1 ;Cl=35,5, S=32 ; N=14 ; O=16 ; Br=80 ) Câu 1: Viết phương trình hóa học của các phản ứng sau, dùng ctct ? ghi sản phẩm chính ( 1 điểm) a.Propilen tác dụng với H2O? b Propilen tác dụng với dd KMnO4? c.Dẫn khí Propin vào dung dịch AgNO3 trong NH3 d Trùng hợp Stiren Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng,dùng ctct ( 1 điểm ) Canxi cacbua (1) Axetilen (2) Etan (3) Etilen (4) Etilen glicol Câu 3 : Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học, ( 1 điểm ) Propin , etilen , metan Câu 4( 1 điểm ): Đốt cháy hoàn toàn 3,24 gam một ankađien(X) sinh ra 3,24 gam H2O Xác định công thức phân tử của ankin X ? Câu 5 ( 1 điểm) Cho 3,36 gam anken (A) phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch Br2 nồng độ 9,6 % a/Tìm ctpt của A b/ Tìm CTCT biết A tác dụng với H2O chỉ thu được một sản phẩm ancol duy nhất ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………