1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tai lieu on thi vao lop 10

39 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 445,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐS: Người thứ nhất làm xong công việc trong 24 giờ Người thứ hai làm xong công việc trong 48 giờ Bài 4: Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể cạn sau 1h30phút thì đầy.. Hỏi nếu chảy riên[r]

Trang 1

PHẦN 1

ĐẠI SỐ

Trang 2

I/ Rút gọn căn thức dạng x+ y

Để loại bỏ căn bậc hai và thực hiện rút gọn trong biểu thức ta dùng hằng đẳng thức (a+b)2=a2+2ab +b2 hoặc (a−b)2=a2−2 ab+b2

Ví dụ 1: Rút gọn căn thức A = √ 14+6 √ 5+ √ 14−6 √ 5

Để rút gọn ta biến đổi biểu thức trong căn về dạng (a+b)2 hoặc (a-b)2

Trang 3

II/ Rút gọn biểu thức có chứa căn dưới mẫu

Vd : Rút gọn biểu thức

A =

6

√7+2+√8+32√7

Để bỏ căn dưới mẫu ta nhân cả tử và mẫu cho lượng liên hiệp của mẫu

√7+2 có lượng liên hiệp là √7−2

8+3√7 có lượng liên hiệp là 8−3√7

(áp dụng hằng đẳng thức (a-b)(a+b) = a2 – b2 )

Trang 4

a/ Tìm điều kiện xác định của P

b/ Rút gọn biểu thức P

c/ Tính giá trị của P ,biết x= √ 2−1; y = √ 9−4 √ 2

 Giải

a/ Để xác định điều kiện của biểu thức ta chú ý đến biểu thức trong căn

A ≥ 0 và mẫu số ≠ 0

Điều kiện

x≥ 0 y≥0

¿ { ¿ { ¿ ¿¿

a/ Tìm điều kiện xác định của A

b/ Rút gọn biểu thức A

Trang 5

x−2

2√x+1

3−√x

a/ Tìm điều kiện xác định của B

b/ Rút gọn biểu thức B

c/ Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận các giá trị nguyên

a/ Tìm điều kiện xác định của C

b/ Rút gọn biểu thức C

Trang 7

4/ Thu gọn các biểu thức sau

a/ A = ( 3 √ 2+ √ 6 ) √ 6−3 √ 3 ĐS : 6

b/ B = ( √x−4 x+1

x−1 x+4x+4)⋅xx+2 x−4x−8

a/ Rút gọn biểu thức

M = (1−1√a

11+√a)(1− 1

a) với a≠1; a>0 ĐS : M = 1+−2√a

b/ Tính giá trị của M khi a =

1

-3 2

1

x

Trang 8

b/ Tính giá trị của biểu thức A với x = √ 9+4 √ 5 ĐS: √5−2

a/

1

5−2√3 ĐS:

5+2√313b/

Trang 9

a/ A =

1+√3

2 1+√1+√3

2 +

1−√32 1−√1−√3

b/ B = 4⋅

√9+6√2−√6

3+√3 −√2+8√3 ĐS: 016/ Cho biểu thức

b/ Tìm các giá trị của x để B >0 ĐS : 0 <x <1

c/ Tìm các giá trị của x để B = -2 ĐS : x = (1+√2)2

17/ Cho A = (x x−x−1x

xx+1 x+x ):2( x−2x+1)

A =

4

3+√5−

81+√5+

Trang 10

Vd1: giải các phương trình sau

Thay vào phương trình (1) ta có √4=2 (đúng)

Vậy nghiệm của phương trình x =2

Bài

4

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CĂN THỨC

Trang 11

b/ √ x+6+4x+2+x+11+6x+2=9 (1)

điều kiện : x +2 ≥0  x ≥ -2

(1)  √ x+2+4x+2+4+x+2+6x+2+9=9

Thay x = 2 vào phương trình (1) ta có : √16+√25=9 (đúng)

Vậy phương trình có nghiệm x = 2

Vd2: giải các phương trình sau

¿

{ ¿ ¿ ¿

x ≥−1 x≥1

¿

{ ¿ ¿ ¿

¿  x ≥ 1(1)  x+1 = (x-1)2  x+1 = x2 -2x +1  x2 – 3x =0 

(1)  √ 3x−1=1+x+4 vì cả hai vế phương trình đều ≥ 0 nên ta bình phương

Vậy nghiệm của phương trình là : x =

7 +√292

Trang 12

Vậy nghiệm của phương trình là x= -1.

Bài tập : Giải các phương trình sau

Trang 14

Ví dụ : giải phương trình 3x2 + 5x-1 =0

Bài tập: giải các phương trình sau

a/ 2x2 -7x +3 =0 ĐS: x1 = 3; x2 = 0,5

b/ 6x2 +x +5 =0 ĐS : vô nghiệm

c/ 6x2 + x-5 =0 ĐS : x1 = -1; x2 =

5 6d/ 3x2 + 5x +2 =0 ĐS : x1 = -1; x2 = −

2 3e/ y2 – 8y +16 =0 ĐS : y1 = y2 =4

f/ 16z2 +24z +9 =0 ĐS : z1 = z2 = −

34

 Các trường hợp đặc biệt của phương trình ax2 + bx +c =0

 Nếu a+b+c =0 thì x1 =1 ; x2 =

c a

 Nếu a-b+c =0 thì x1 =-1 ; x2 = -

c a

Ví dụ :

a/ Giải phương trình 2x2 +3x -5 =0

vì a+b+c = 2+3-5 =0 nên x1 = 1; x2 = −

52

b/ Giải phương trình 11x2 – 10x -21 =0

vì a-b+c = 11+10 -21 =0 nên x1 = -1; x2 =

2111

II/ Định lý Vi-ét và ứng dụng

Trang 15

Thay vào (1) ta có : (2m)2 -2(2m-3) = 4m2 – 4m +6 = (2m-1)2 +5 ≥ 5

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức x1

Vậy khi m<0 thì phương trình có hai nghiệm trái dấu

Ví dụ 3: Tìm m để phương trình x2 -2x +m =0 có hai nghiệm phân biệt và cùng dương

a/ Tìm m để phương trình có nghiệm

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x1x2 – x1 – x2

ĐS : a/ m≥1; b/ Giá trị nhỏ nhất của A là −

5

4 khi m =

32

2/ Cho phương trình x2-2mx-1 =0, tìm m để x12+x22 -x1x2 =7

ĐS : m =±1

3/ Tìm m để phương trình x2 -2mx +2m -1 =0 có hai nghiệm trái dấu, cùng dấu

Trang 16

ĐS : để phương trình có hai nghiệm trái dấu m <

12

Để phương trình có hai nghiệm cùng dấu m >

12

4/ Tìm m để phương trình x2 -3x +m-1 =0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1<1<x2

Trang 17

Bài 2 : Tìm m để phương trình x4 -3x2+m-1 =0 có bốn nghiệm phân biệt.

ĐS : 1 < m <

134

Bài 3: Cho phương trình x2 -2mx +m2-m+1 =0 với m là tham số và x là ẩn số a) Giải phương trình với m =1

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2

c) Với điều kiện câu (b) hãy tìm m để biểu thức A = x1x2 –x1 –x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4 : Cho phương trình : x2 +2mx +m-1 =0

a) Giải phương trình khi m =2

b) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m Hãy xác định m để phương trình có nghiệm dương

Bài 5: Gi¶i Ph¬ng tr×nh vµ hƯ ph¬ng tr×nh sau:

c/

d/

Bài 6:

a) Rút gọc biểu thức: .

b) Rút gọc biểu thức: P=( √x

x −3x

2

x−3)(x−3x)(v i ớ x>0 ;x ≠ 9) P=(x −3xx

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP

PHƯƠNG TRÌNH HOẶC HỆ

PHƯƠNG TRÌNH

Bài

7

Trang 18

Ví dụ 1: hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước thì sau 4 giờ 48 phút sẽ đầy bể Nếu mở vòi thứ nhất trong 3 giờ và vòi thứ hai trong 4 giờ thì được ¾ bể nước Hỏi mỗi vòi chảy một mình thì trong bao lâu mới đầy bể?

Giải4giờ 48 phút = 245 giờ

Gọi x là thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể (x >0)

Gọi y là thời gian vòi thứ hai chảy một mình đầy bể (y >0)

Một giờ vòi thứ nhất chảy : 1x bể

Một giờ vòi thứ hai chảy : 1y bể

Một giờ cả hai vòi cùng chảy được 245 bể

Theo đề bài ta có phương trình : 1x+ 1

y=

5

24 (1)

3 giờ vòi thứ nhất chảy được : 3x bể

4 giờ vòi thứ hai chảy : 4y bể

Cả hai vòi chảy được ¾ bể nước nên ta có phương trình:

x+

4

y=

3 4

Giải ra ta được : x=12 ; y=8

Vậy : vòi thứ nhất chảy đầy bể trong 12 giờ, vòi thứ hai chảy đầy bể trong 8 giờ

Ví dụ 2: Quãng đường AB dài 90km, có hai ôtô khởi hành cùng một lúc Ô tô thứ nhất đi từ A đến B , ôtô thứ hai đi từ B đến A Sau một giờ hai xe gặp nhau và tiếp tục đi Xe ôtô thứ hai tới A trước xe thứ nhất tới B là 27 phút Tính vận tốc mỗi xe

Giải

27 phút = 209 giờ

Gọi x là vận tốc ôtô thứ nhất (x>0)

Gọi y là vận tốc ôtô thứ hai ( y>0)

Quãng đường ôtô thứ nhất đi sau 1 giờ là : x

Quãng đường ôtô thứ hai đi sau 1 giờ là : y

Hai ôtô gặp nhau sau 1 giờ nên ta có phương trình : x+y = 90 (1)

Thời gian đi của ôtô thứ nhất là : 90x

Thời gian đi của ôtô thứ hai là : 90y

Trang 19

Xe thứ hai tới A trước xe thứ nhất tới B là 27 phút nên ta có phương trình :

Vậy : vận tốc ôtô thứ nhất 40km/h; vận tốc ôtô thứ hai 50km/h

Bài tập:

Bài 1: Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể thì 6 giờ đầy bể Nếu mỗi vòi chảymột mình cho đầy bể thì vòi thứ hai cần nhiều hơn vòi thứ nhất là 5 giờ Tính thờigian để mỗi vòi chảy một mình đầy bể

ĐS: vòi thứ nhất chảy riêng trong 10 giờ; vòi thứ hai chảy riêng trong 15 giờ.Bài 2: Một đội xe cần chở 36 tấn hàng Trước khi làm việc đội được bổ xung thêm 3 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn một tấn so với dự định Hỏi đội xe lúc đầu có bao nhiêu chiếc? Biết rằng số hàng chở trên tất cả các xe có trọng lượng như nhau

ĐS :Lúc đầu có 9 xe

Bài 3: Hai người cùng làm một công việc trong 16h thì xong Nếu người thứ nhất làm 3 giờ và người thứ hai làm 6 giờ thì xong 25% công việc Hỏi mỗi người làm riêng công việc đó thì bao lâu mới xong

ĐS: Người thứ nhất làm xong công việc trong 24 giờ

Người thứ hai làm xong công việc trong 48 giờ

Bài 4: Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể cạn sau 1h30phút thì đầy Nếu mởvòi 1 trong 15phút rồi khóa lại và mở vòi 2 trong 20phút thì được 15 bể Hỏi nếu chảy riêng mỗi vòi thì sau bao lâu đầy bể?

ĐS: Vòi 1 chảy đầy bể trong 154 giờ; Vòi 2 chảy đầy bể trong 52 giờ

Bài 5: Một công nhân phải làm 420 sản phẩm Do mỗi ngày người đó làm tăng được 5 sản phẩm nên đã hoàn thành công việc sớm hơn 7 ngày Tính số ngày người đó đã làm

ĐS: số ngày người đó đã làm : 21 ngày

Bài 6: Hai máy cày cùng làm việc trong 5 giờ thì cày xong 181 cánh đồng Nếu máy thứ nhất làm việc trong 6 giờ và máy thứ hai làm việc trong 10 giờ thì hai máy cày được 10% cánh đồng Hỏi mỗi máy làm việc riêng thì cày xong cánh đồng trong bao nhiêu giờ?

ĐS: Máy cày 1 làm xong trong 360 giờ; máy cày 2 làm xong trong 120 giờ

Bài 7: Một ôtô đi từ A đến C qua B Biết quãng đường AC dài 270km Xe đi từ A đến B với vận tốc 60km/h, đi từ B đến C với vận tốc 40km/h Tính thời gian ôtô

đi từ A đến B , từ B đến C Biết thời gian ôtô đi từ A đến C là 6 giờ

Trang 20

ĐS: thời gian đi từ A đến B : 1,5 giờ; Thời gian đi từ B đến C : 4,5 giờ.

Bài 8: Một người đi xe đạp từ A đến B cách 120km Khi đi được nửa đường thì nhận thấy từ lúc khởi hành vận tốc kém vận tốc dự kiến 3km/h Anh đạp nhanh hơn với vận tốc dự kiến 5km/h và đến B đúng thời gian quy định Tính :

a) Vận tốc dự kiến

b) Thời gian đi hết nửa quãng đường đầu tiên

ĐS : vận tốc dự kiến 15km/h; thời gian đi hết nữa quãng đường đầu: 5 giờ.Bài 9: Một xe máy khởi hành từ A lúc 6 giờ 15phút với vận tốc 50km/h đến B nghỉ 1giờ 30 phút rồi trở về A với vận tốc 40km/h Đến A lúc 14giờ 30phút Tính quãng đường AB

ĐS : Quãng đường AB dài 150km

Bài 10: Một người đi bộ từ A đến B với vận tốc 4km/h rồi đi ôtô từ B đến C với vận tốc 40km/h Lúc về người đó đi xe đạp cả quãng đường CA với vận tốc

16km/h Biết quãng đường AB ngắn hơn quãng đường BC 24km và thời gian lúc về bằng thời gian đi Tính quãng đường AC

ĐS: quãng đường AC dài 36km

Bài 11: Một ca nô xuôi một khúc sông dài 50km rồi ngược lại 32km thì hết 4giờ

30 phút Tính vận tốc dòng nước biết vận tốc canô khi nước đứng yên là 18km/h.ĐS: vận tốc dòng nước : 2km/h

Bài 12: Một chiếc thuyền khởi hành tại bến A Sau 5giờ 20 phút một canô xuất phát từ A đuổi theo và gặp thuyền tại vị trí cách A 20km Biết trong 1giờ canô đi nhanh hơn thuyền 12km Tính vận tốc của thuyền

ĐS: vận tốc của thuyền là 3km/h

Bài 13: Một người đi xe gắn máy đi từ A đến B cách 90km Vì cần phải đến B trước giờ dự định 45 phút nên phải tăng vận tốc mỗi giờ thêm 10km Tính vận tốcdự định

ĐS: vận tốc dự định: 30km/h

Bài 14 : Một canô xuôi khúc sông 90km rồi ngược lại 36km Biết thời gian xuôi nhiều hơn thời gian ngược 2 giờ và vận tốc khi xuôi lớn hơn vận tốc khi ngược 6km/h Tính vận tốc xuôi dòng và ngược dòng

ĐS : vận tốc xuôi dòng 18km/h; vận tốc ngược dòng 12km/h

Vận tốc xuôi dòng 15km/h; vận tốc ngược dòng 9km/h

Bài 15: Quãng đường sông từ bến sông A đến bến sông B dài 48km Một canô xuôi dòng từ A đến B rồi ngược về A Thời gian về hơn thời gian xuôi là 30 phút Vận tốc canô nếu nước không chảy là 28km/h Tìm vận tốc dòng nước

ĐS: vận tốc dòng nước : 4km/h

Bài 16 : Trong một cuộc đua, ba tay đua cùng khởi hành một lúc Mỗi giờ người thứ hai chậm hơn người thứ nhất 15km và nhanh hơn người thứ ba 3 km Người thứ hai đến đích chậm hơn người thứ nhất 12 phút và sớm hơn người thứ ba 3 phút Tính thời gian chạy hết quãng đường của ba tay đua

Trang 21

ĐS : Thời gian người thứ nhất : 1 giờ

Thời gian người thứ hai : 1,2 giờ

Thời gian người thứ ba: 1,25 giờ

Bài 17 : Hai đội xây dựng nếu làm chung thì mất 6 ngày để hoàn thành công việc Nếu làm riêng thì đội I làm lâu hơn đội II 5 ngày Hỏi mỗi đội khi làm riêng thì mất bao nhiêu ngày?

ĐS: đội I làm riêng mất 15 ngày; đội II làm riêng mất 10 ngày

Bài 18: Hai công nhân được giao làm cùng một loại sản phẩm có số lượng và thờigian như nhau Người thứ nhất mỗi giờ làm tăng một sản phẩm nên hoàn thành công việc trước thời hạn 2 giờ Người thứ hai mỗi giờ làm tăng thêm 2 sản phẩm nên vừa hoàn thành công việc trước 3 giờ vừa vượt mức 7 sản phẩm Tính số sản phẩm mỗi người được giao

ĐS: số sản phẩm mỗi người được giao : 180 sản phẩm

PHẦN 2

HÌNH HỌC

Trang 22

CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC VÀ

BẤT ĐẲNG THỨC HÌNH HỌC

Bài

8

Trang 23

Bài 1: Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O;R), kẻ đường thẳng qua O cắt đường tròn tại hai điểm A và B (A nằm giữa M và O).

a) Chứng minh rằng : MA.MB = MO2-R2

b) Kẻ cát tuyến thứ hai MCD với đường tròn ( C nằm giữa M và D) Chứng minh : MC.MD = MA.MB

Bài 2: Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến MA và cát tuyến MBC đến đường tròn Chứng minh rằng : MA2 = MB.MC

M

B I

Trang 24

Bài 5: Chứng minh rằng : “Trong một tứ giác nội tiếp , tích hai đường chéo bằng tổng các tích của các cặp cạnh đối diện”.

Bài 6: Cho đường tròn (O;R) và dây cung AB với ^AOB=1200 Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn cắt nhau ở C Trên các đoạn thẳng BC , CA và AB lần lượt lấy các điểm I, J và K sao cho K không trùng với A và B và ^IKJ=600 Chứng minh : AJ.BI ≤ AB2

Bài 9: Cho đường tròn (O;R) dây cung AB cố định, M là điểm di động trên dây

AB , qua M vẽ cung CD Hãy xác định vị trí điểm M để tích MC.MD lớn nhất.Bài 10: Cho tam giác ABC nhọn D là điểm di động trên cạnh BC Gọi E và F lầnlượt là hình chiếu của D lên AB và AC Hãy xác định vị trí điểm D để độ dài đoạn thẳng EF nhỏ nhất

CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP TUYẾN

Bài

9

Trang 25

Bài 1: Từ điểm A nằm ngoài đường tròn(O;R) vẽ đường thẳng (d) không đi qua tâm O cắt đường tròn tại hai điểm B và C ( B nằm giữa A và C) Các tiếp tuyến tại B và C cắt nhau ở D Vẽ DH vuông góc với AO ( H thuộc AO ), DH cắt cung nhỏ BC tại M Gọi E là giao điểm của DO và BC Chứng minh AM là tiếp tuyến của đường tròn (O;R).

Bài 2: Từ điểm M nằm ngoài đường tròn(O) vẽ hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (A,B là các tiếp điểm) Vẽ đường kính BC của đường tròn (O) , MC cắt đường tròn (O) tại D Gọi I là trung điểm dây CD , tia OI cắt đường thẳng AB tại K Chứng minh rằng KC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Bài 3: Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến ABC đến đường tròn Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm B,O,C và (BOC) cắt đoạn AO tại H Đường thẳng vuông góc với AO tại H cắt đường tròn (O) tại hai điểm D và E Chứng minh rằng AD, AE là các tiếp tuyến của đường tròn (O)

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB <AC) Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho ^ABM = ^ C Vẽ đường tròn đường kính CM và cắt tia BM ở H Chứng minh rằng HA là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CM

Bài 5: Cho hình vuông ABCD cạnh a Trên hai cạnh AB và AD lần lượt lấy hai điểm M và N sao cho ^MCN=¿ 450 (M, N không trùng với đỉnh hình vuông)

CM, CN lần lượt cắt BD tại E và F Gọi H là giao điểm của NE và MF

a) Chứng minh các tứ giác BCFM và ECDN nội tiếp được

b) Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn tâm C, bán kính a

Giải :

a) Ta có : ^MCF=^ MBF=450( ¿ ) tứ giác BCFM nội tiếp ( hai đỉnh cùng nhìn

MN dưới một góc bằng nhau)

Ta có : ^ECN =^ EDN=450( ¿ ) tứ giác ECDN nội tiếp ( hai đỉnh cùng nhìn

EN dưới một góc bằng nhau)

b) Tứ giác BCFM nội tiếp (cmt)  ^MBC+^ MFC=1800 mà ^MB C=900

 ^MFC=900  MF NC, tương tự ta cũng chứng minh được NE  MC

 CK  MN ( CK là đường cao thứ ba)

C B

E M

a

H

D A

N

Trang 26

Xét hai tam giác vuông MBC và MKC , ta chứng minh hai tam giác vuông này bằng nhau theo trường hợp góc nhọn cạnh huyền  BC = KC  vậy MN vuông góc với bán kính KC ( KC =a) tại K nên MN là tiếp tuyến với đường tròn tâm C bán kính a.

CÁC BÀI TOÁN VỀ TỨ GIÁC NỘI TIẾP

Bài

10

Trang 27

Bài 1: Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) , vẽ hai tiếp tuyến AB, AC ( B,C là hai tiếp điểm) và cát tuyến ADE (không đi qua tâm O) đến đường tròn (O) BC cắt AO tại I Chứng minh rằng tứ giác DIOE nội tiếp.

Bài 2: Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (B, C là hai tiếp điểm) Vẽ đường kính BD của (O) Tiếp tuyến tại D cắt BC ở E , OE cắt AD tại N Chứng minh 4 điểm A,O,N,C cùng thuộc một đường tròn

Bài 3: Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) , kẻ các tiếp tuyến AB,AC đến đường tròn (B,C là các tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC , EF là mộtdây cung đi qua H Chứng minh tứ giác AEOF nội tiếp

Bài 4: Cho tam giác ABC nhọn, đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB tại E và

AC tại D Gọi H là giao điểm của BD và EC Tia AH cắt BC tại F.Chứng minh tứgiác EDOF nội tiếp

Bài 5: Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (B, C là các tiếp điểm), vẽ CD AB tại D và cắt (O) tại E , vẽ EF BC tại F và EH  AC tại H Gọi N là giao điểm của DF và EB, M là giao điểm của FH và

EC Chứng minh tứ giác MENF nội tiếp

CÁC BÀI TOÁN VỀ CHỨNG MINH

BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

Bài

11

Ngày đăng: 02/11/2021, 21:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC - tai lieu on thi vao lop 10
HÌNH HỌC (Trang 21)
w