1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 môn Toán sở GDĐT Bạc Liêu | Toán học, Đề thi vào lớp 10 - Ôn Luyện

4 40 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 579,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi C là giao ñiểm hai tia AI và BQ; H là giao ñiểm hai dây AQ và BI. a) Chứng minh tứ giác CIHQ nội tiếp.. HƯỚNG DẪN GIẢI.. Gọi C là giao ñiểm hai tia AI và BQ; H là giao ñiểm hai d[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BẠC LIÊU

-ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn thi: TOÁN (Không chuyên)

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 07/6/2019

-

ðỀ BÀI

Câu 1: (4,0 ñiểm) Rút gọn biểu thức:

a) A = 45−2 20

3 12

Câu 2: (4,0 ñiểm)

a) Giải hệ phương trình 2 4

5

x y

x y

− =

 + =

 b) Cho hàm số y=3x2 có ñồ thị ( )P và ñường thẳng ( )d : y=2x+1 Tìm tọa ñộ gia0 ñiểm của ( )P và ( )d bằng phép tính

Câu 3: (6,0 ñiểm)

Cho phương trình: 2 ( )

xmxm− (m là tham số)

a) Giải phương trình ( )1 khi m = − 2

b) Chứng minh phương trình ( )1 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

c) Gọi x ; 1 x là hai nghiệm của phương trình 2 ( )1 Tìm m ñể:

2

2xmx +xm+ 2 =

Câu 4: (6,0 ñiểm)

Trên nửa ñường tròn ñường kính AB, lấy hai ñiểm I, Q sao cho I thuộc cung AQ Gọi C là giao ñiểm hai tia AI và BQ; H là giao ñiểm hai dây AQ và BI

a) Chứng minh tứ giác CIHQ nội tiếp

b) Chứng minh: CI AI =HI BI

c) Biết AB=2R Tính giá trị biểu thức: M =AI AC +BQ BC theo R

-Hết -

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: (4,0 ñiểm) Rút gọn biểu thức:

a) A = 45−2 20

Giải:

2

3 <12⇒ <3 12)

= − + − = − = −

Câu 2: (4,0 ñiểm)

a) Giải hệ phương trình 2 4

5

x y

x y

− =

 + =

 b) Cho hàm số y=3x2 có ñồ thị ( )P và ñường thẳng ( )d : y=2x+1 Tìm tọa ñộ giao ñiểm của ( )P và ( )d bằng phép tính

Giải:

Vậy hệ phương trình có nghiệm là: (x y =; ) ( )3; 2

b) Phương trình hoành ñộ giao ñiểm: 2 2 ( )

3x =2x+ ⇔1 3x −2x− =1 0 *

Phương trình ( )* có hệ số: a=3; b= −2; c= − ⇒ + + =1 a b c 0

⇒ Phương trình ( )* có hai nghiệm: 1 2 1

1;

3

c

a

- Với

2

2

Vậy tọa ñộ giao ñiểm của ( )P và ( )dA( )1;3 và 1 1;

3 3

B− 

 

Câu 3: (6,0 ñiểm)

Cho phương trình: 2 ( )

xmxm− (m là tham số)

a) Giải phương trình ( )1 khi m= − 2

b) Chứng minh phương trình ( )1 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

c) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình ( )1 Tìm m ñể:

2

2xmx +xm+ 2 =

Giải:

a) Thay m= − vào phương trình 2 ( )1 ta có:

Trang 3

( ) ( ) ( )( )

1

x

x

= −

 Vậy với m= − thì phương trình có tập nghiệm 2 S = − −{ 3; 1}

b) Ta có: ' 2 ( ) ( )2

Do ñó phương trình ( )1 luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m

c) Do phương trình ( )1 luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m, gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình ( )1

Áp dụng ñịnh lí Vi-ét ta có: 1 2

1 2

2

+ =

Ta có: 2 ( )

2xmx +xm+ 2 =

1 1

2

2

( 1 2)

2 x x 1524000

⇔ + = (do x1 là nghiệm của ( )1 nên

1

2

1

xmxm− = ) 2.2m 1524000 m 381000

Vậy m=381000 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 4: (6,0 ñiểm)

Trên nửa ñường tròn ñường kính AB, lấy hai ñiểm I, Q sao cho I thuộc cung AQ Gọi C là giao ñiểm hai tia AI và BQ; H là giao ñiểm hai dây AQ và BI

a) Chứng minh tứ giác CIHQ nội tiếp

b) Chứng minh: CI AI =HI BI

c) Biết AB=2R Tính giá trị biểu thức: M = AI AC +BQ BC theo R

Giải:

a) Ta có:   0

90

AIB=AQB= (góc nội tiếp chắn nửa ñường tròn)   0

90

CIH CQH

Xét tứ giác CIHQ có   0 0 0

CIH+CQH = + =

⇒ tứ giác CIHQ nội tiếp

b) Xét ∆AHI và ∆BCI có:

AIH BIC 900 AHI BCI g g( )

IAH IBC

AI HI

CI AI HI BI

BI CI

c) Ta có: M =AI AC +BQ BC = AC AC( −IC)+BQ BQ( +QC)

H

Q C

I

A

Trang 4

( ) ( )

2

AC AC IC BQ BQ QC

AQ QC AC IC BQ BQ QC

AB QC BC AC IC

Tứ giác AIBQ nội tiếp ( )OCIQ =CBA (cùng phụ với AIQ)

Xét CIQ∆ và ∆CBA có:



ACB chung

CIQ CBA g g CIQ CBA

⇒ ∆ ∆

IC QC

QC BC AC IC

QC BC AC IC

Suy ra: 2 ( )2 2

M =AB = R = R

- HẾT -

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w