Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y ln x, y 0, x e quay xung quanh trục Ox.[r]
Trang 1Họ tên học sinh: Lớp: 12C8
A
B
C
D
Câu 1. ò (x+ 1)(1x+ 2)dx bằng:
Câu 2. Tính tích phân
0
2
sin
4 xdx
0
2 sin
0
2 sin
0
2 sin 2
0 2 sin 2
J
Câu 3. Tính:
1
2 2 0
x
K x e dx A. 2
4
e
4
4
e
4
e
K
Câu 4. Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
ln , 0,
y x y x e quay xung quanh trục Ox
Câu 5. Một nguyên hàm F (x) của hàm số ( ) 2 13
x
x x
f thỏa điều kiện F 2 1 là:
A. F(x)2x5ln|x1|3 B. F(x)2x5ln|x1|3
C. F(x) 2x 5 ln(x 1 ) 3 D. F(x) 2x 5 ln(x 1 ) 3
Câu 6. Hàm số ( )(2 15)( 3)
x x x
A. f(x)dx ln | 2x 1 | ln |x 3 | B. f(x)dxln|2x1|ln|x3|C
C. f(x)dx2ln|2x1| ln|x3|C D. f(x)dxln|2x1|ln|x3|C
Câu 7. Thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi y 2 x y2, 1 quay quanh
trục Ox A. V 43 B. V 1615 C. V 5615 D. V 5615
x x
x
I
1 2 2
1 2
A. I 2 ln | 2x2 2x 1 | C
B. I ln | 2x2 2x 1 | C
C. I ln|2x24x2|C D. I ln( 2x 2x 1 ) C
2
Câu 9. Diện tích miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 12
x
x
y và hai trục tọa độ là
Trang 2Câu 10. Tìm
x
x x
I
3
sin 2
cos 3 cos
, được A. I 2 sin3xC
3
8
B. I 2 sin3 xC
3 4
C. I 2 sin3 xC
3
2
D. I 2 sin3 xC
3 8
Câu 11. Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2
cos
x
x e e
x
çè ø là:
cos
x
x
cos
x
x
+ + D. 2e x +tanx C+
Câu 12. Cho miền phẳng giới hạn bởi các đường , 0
1 , 0 , 1 sin
quanh trục Ox, thể tích khối tròn xoay sinh ra bằng
2
B.
3 2
2
2
Câu 13. Tính tích phân
1 3 0
1
I x xdx
Câu 14. Hàm số f(x) ( 3 sin 2x 2 sinx 1 ) cosx
A. f(x)dx sin3xsin2x xC B. f(x)dx sin3xsin2 x sinxC
C. f(x)dxsin3x sin2 xsinxC D. f(x)dxsin3x sin2xxC
Câu 15.Đổi biến
sin
0
u du
0u u du
0
1
u u du
1 4 0
u du
Câu 16. Giá trị của tích phân
2 2 1
1 ln
I x xdxlà:
A. 6ln 2 29 B. 6 ln 2 29 C. 2ln 2 69 D. 2ln 2 69
Câu 17. Tìm I ( 2x 3 )e x dx được
( 2 3 ) B. I x e x C
( 2 1 ) C. I x e x C
( 2 1 ) D. I x e x C
( 2 3 )
Câu 18. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = , Ox, các đường thẳng x = 1, x = 3 có diện tích là:
Câu 19. Tích phân 2
0
cos sin
p
0
I =
Trang 3Câu 20. ò2 3x-dx bằng:
1
2 3x - +C B. 1ln 2 3x
3
Trang 4Họ tên học sinh: Lớp: 12C8
A
B
C
D
Câu 1. Tìm
x
x x
I
3
sin 2
cos 3 cos
, được A. I 2 sin3xC
3 8
B. I 2 sin3 xC
3
4
C. I 2 sin3 x C
3
8
D. I 2 sin3 xC
3 2
Câu 2. Tính tích phân
0
2
sin
4 xdx
0 2 sin 2
0
2 sin
0
2 sin 2
0
2 sin
J
Câu 3. Tính tích phân
1 3 0
1
I x xdx A. 28
9 B. 3
28 C. 9
28
28
Câu 4. Hàm số ( )(2 15)( 3)
x x x
A. f(x)dx2ln|2x1|ln|x3|C B. f(x)dxln|2x1|ln|x3|C
C. f(x)dx ln | 2x 1 | ln |x 3 | D. f(x)dxln|2x1|ln|x3|C
Câu 5. Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2
cos
x
x e e
x
çè ø là:
cos
x
x
- + C. 2e x +tanx C+ D. 2 1
cos
x
x
Câu 6. Giá trị của tích phân 2 2
1
1 ln
I x xdxlà:
A. 2ln 2 69 B. 6 ln 2 29 C. 2ln 2 69 D. 6 ln 2 29
Câu 7. Tính:
1
2 2 0
x
K x e dx A. 2 1
4
e
4
e
4
4
e
K
Câu 8. Thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi yln ,x y0,x e quay quanh
trục Ox A. V e 1 B. V e 2 C. V e D. V e 2
Câu 9.Đổi biến
sin
u x
thì tích phân 2sin4 cos
0u u du
0
u du
2
0
1
u u du
2 4 0
u du
Trang 5Câu 10. Một nguyên hàm F (x) của hàm số ( ) 2 13
x
x x
f thỏa điều kiện F 2 1 là:
A. F(x) 2x 5 ln(x 1 ) 3 B. F(x) 2x 5 ln(x 1 ) 3
C. F(x)2x5ln|x1|3 D. F(x)2x5ln|x1|3
Câu 11. Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2 x y2, 1
quay xung quanh trục Ox.
Câu 12. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = , Ox, các đường thẳng x = 1, x = 3 có diện tích là:
Câu 13. ò2 3x-dx bằng:
A. 1ln 2 3x
3
1
2 3x - +C
x x
x
I
1 2 2
1 2
A. I ln( 2x 2x 1 ) C
2
B. I 2ln|2x22x1|C
C. I ln | 2x2 4x 2 | C
D. I ln | 2x2 2x 1 | C
Câu 15. Diện tích miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 12
x
x
y và hai trục tọa độ là
Câu 16. Tích phân 2
0
cos sin
p
Câu 17. Cho miền phẳng giới hạn bởi các đường , 0
1 , 0 , 1 sin
quanh trục Ox, thể tích khối tròn xoay sinh ra bằng
A.
2
8
3 2
B.
2
8
3 2
C.
2
4
3 2
D.
3 2
Câu 18. ò (x+ 1)(1x+ 2)dx bằng:
Câu 19. Hàm số f(x) ( 3 sin 2x 2 sinx 1 ) cosx
A. f(x)dx sin3xsin2x sinxC B. f(x)dxsin3x sin2xxC
C. f(x)dxsin3x sin2 xsinxC D. f(x)dx sin3xsin2 x xC
Trang 6Câu 20. Tìm I ( 2x 3 )e x dx được
( 2 1 ) B. I x e x C
( 2 3 ) C. I x e x C
( 2 1 ) D. I x e x C
( 2 3 )
Trang 7Họ tên học sinh: Lớp: 12C8
A
B
C
D
Câu 1. Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi yln ,x y0,x e quay
quanh trục Ox A. V e 1 B. V e 2 C. V e 2 D. V e
Câu 2. Tìm I ( 2x 3 )e x dx được
( 2 3 ) B. I x e x C
( 2 3 ) C. I x e x C
( 2 1 ) D. I x e x C
( 2 1 )
Câu 3. Hàm số f(x) ( 3 sin 2x 2 sinx 1 ) cosx
A. f(x)dx sin3xsin2x xC B. f(x)dxsin3x sin2xxC
C. f(x)dxsin3x sin2 xsinxC D. f(x)dx sin3xsin2 x sinxC
Câu 4. Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2
cos
x
x e e
x
çè ø là:
cos
x
x
cos
x
x
Câu 5. Giá trị của tích phân 2 2
1
1 ln
I x xdxlà:
A. 6 ln 2 29 B. 2 ln 2 69 C. 6ln 2 29 D. 2 ln 2 69
x x
x
I
1 2 2
1 2
2
C. I 2 ln | 2x2 2x 1 | C
D. I ln | 2x2 2x 1 | C
Câu 7. Một nguyên hàm F (x) của hàm số ( ) 2 13
x
x x
f thỏa điều kiện F 2 1 là:
A. F(x)2x5ln|x1|3 B. F(x)2x5ln|x1|3
C. F(x)2x5ln(x1)3 D. F(x)2x5ln(x1) 3
Câu 8. Tích phân 2
0
cos sin
p
3
I = B. 2
3
2
0
I =
Câu 9.Đổi biến
sin
u x
thì tích phân 2sin4 cos
0
u du
B. 1 4 1 2
0u u du
0
u du
2
0
1
u u du
Trang 8Câu 10. Diện tích miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 12
x
x
y và hai trục tọa độ là
Câu 11. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = , Ox, x = 1, x = 3 có diện tích là: A. 26(đvdt) B. 24(đvdt) C. 27(đvdt) D. 25(đvdt)
Câu 12. ò2 3x-dx bằng:
1
2 3x - +C B. 1ln 2 3x
3
Câu 13. ò (x+ 1)(1x+ 2)dx bằng:
Câu 14. Tính tích phân
0
2
sin
4 xdx
0
2 sin
0 2 sin 2
0
2 sin
0
2 sin 2
J
Câu 15. Cho miền phẳng giới hạn bởi các đường , 0
1 , 0 , 1 sin
quanh trục Ox, thể tích khối tròn xoay sinh ra bằng
2
B.
3 2
2
2
Câu 16. Tìm
x
x x
I
3
sin 2
cos 3 cos
, được
A. I 2 sin3x C
3
4
B. I 2 sin3 xC
3 2
C. I 2 sin3x C
3
8
D. I 2 sin3xC
3 8
Câu 17. Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2 x y2 , 1
quay xung quanh trục Ox.
Câu 18. Hàm số ( )(2 15)( 3)
x x x
A. f(x)dxln|2x1|ln|x3| B. f(x)dx2ln|2x1| ln|x3|C
C. f(x)dxln|2x1| ln|x3|C D. f(x)dxln|2x1|ln|x3|C
Câu 19. Tính:
1
2 2 0
x
K x e dx
A.
2 1 4
e
2
4
e
4
2 1 4
e
K
Trang 9Câu 20. Tính tích phân
1 3 0
1
I x xdx
Trang 10Họ tên học sinh: Lớp: 12C8
A
B
C
D
x x
x
I
1 2 2
1 2
A. I ln | 2x2 2x 1 | C
B. I ln | 2x2 4x 2 | C
C. I 2ln|2x2 2x1|C D. I ln( 2x 2x 1 ) C
2
Câu 2. Diện tích miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 12
x
x
y và hai trục tọa độ là
Câu 3. Tích phân 2
0
cos sin
p
3
I =- B. 2
3
0
2
I =
Câu 4. Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2 x y2 , 1
quay xung quanh trục Ox.A. V 43 B. V 1615 C. V 1556 D. V 1556
Câu 5. ò (x+ 1)(1x+ 2)dx bằng:
Câu 6. Hàm số f(x) ( 3 sin 2x 2 sinx 1 ) cosx
A. f(x)dx sin3xsin2x sinxC B. f(x)dx sin3xsin2x xC
C. f(x)dxsin3x sin2xxC D. f(x)dxsin3x sin2 xsinxC
Câu 7. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = , Ox, các đường thẳng x = 1, x = 3 có diện tích là: A. 24(đvdt) B. 25(đvdt) C. 27(đvdt) D. 26(đvdt)
Câu 8. Tìm
x
x x
I
3
sin 2
cos 3 cos
, được
A. I 2 sin3x C
3
2
B. I 2 sin3 xC
3 8
C. I 2 sin3xC
3
8
D. I 2 sin3 xC
3 4
Câu 9. Hàm số ( )(2 15)( 3)
x x x
A. f(x)dx2ln|2x1|ln|x3|C B. f(x)dxln|2x1| ln|x3|C
C. f(x)dxln|2x1|ln|x3|C D. f(x)dx ln | 2x 1 | ln |x 3 |
Trang 11Câu 10. Tính tích phân
0
2
sin
4 xdx
0
2 sin
0 2 sin 2
0
2 sin 2
0
2 sin
J
Câu 11. Tính:
1
2 2 0
x
K x e dx
A.
2 1 4
e
4
2 1 4
e
2
4
e
K
Câu 12. Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
ln , 0,
y x y x e quay xung quanh trục Ox
Câu 13.Đổi biến
sin
u x
thì tích phân 2sin4 cos
0u u du
0
1
u u du
2 4 0
u du
1 4 0
u du
Câu 14. Một nguyên hàm F (x) của hàm số ( ) 2 13
x
x x
f thỏa điều kiện F 2 1 là:
A. F(x)2x5ln(x1) 3 B. F(x)2x5ln|x1|3
C. F(x)2x5ln(x1)3 D. F(x)2x5ln|x1|3
Câu 15. Tính tích phân
1 3 0
1
I x xdx
Câu 16. Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2
cos
x
x e e
x
çè ø là:
cos
x
x
+ + C. 2e x - tanx C+ D. 2 1
cos
x
x
Câu 17. Tìm I ( 2x 3 )e x dx được
( 2 1 ) B. I x e x C
( 2 1 ) C. I x e x C
( 2 3 ) D. I x e x C
( 2 3 )
Câu 18. Cho miền phẳng giới hạn bởi các đường , 0
1 , 0 , 1 sin
quanh trục Ox, thể tích khối tròn xoay sinh ra bằng
A.
2
8
3 2
B.
2
8
3 2
C.
3 2
2
4
3 2
Câu 19. Giá trị của tích phân 2 2
1
1 ln
I x xdxlà:
A. 2ln 2 69 B. 2ln 2 69 C. 6ln 2 29 D. 6 ln 2 29
Trang 12Câu 20. ò2 3x-dx bằng:
3
1
2 3x - +C C. 1ln 3x 2
Trang 13Đáp Án tích phân 12-2017
Đáp án mã đề: 1
1 A; 02 B; 03 D; 04 D; 05 A; 06 D; 07 C; 08 D; 09 C; 10 A; 11 D; 12 B; 13 C; 14 C; 15 D; 16 A; 17 B; 18 A; 19 C; 20 B;
Đáp án mã đề: 2
1 A; 02 B; 03 D; 04 D; 05 C; 06 B; 07 D; 08 D; 09 B; 10 D; 11 A; 12 A; 13 A;
14 A; 15 C; 16 C; 17 D; 18 B; 19 C; 20 A;
Đáp án mã đề: 3
01 C; 02 C; 03 C; 04 A; 05 C; 06 B; 07 A; 08 A; 09 A; 10 B; 11 A; 12 B; 13 D;
14 A; 15 B; 16 D; 17 B; 18 C; 19 D; 20 C;
Đáp án mã đề: 4
01 D; 02 D; 03 B; 04 C; 05 C; 06 D; 07 D; 08 C; 09 B; 10 D; 11 C; 12 B; 13 D;
14 D; 15 A; 16 A; 17 A; 18 C; 19 C; 20 D;