1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tieng Hoa giao tiep

283 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Hoa Giao Tiếp
Tác giả Trần Thị Thanh Liêm
Người hướng dẫn ThS. Trần Thị Thanh Liêm
Trường học Nhà Xuất Bản Văn Hóa
Chuyên ngành Ngữ Âm - Hội Thoại - Ngữ Pháp
Thể loại Đề Thi Và Đáp Án
Thành phố Thủ Đô
Định dạng
Số trang 283
Dung lượng 6,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c: khác z ở chỗ luồng hơi đẩy mạnh hơn, z và c khi phát âm, đàu lưỡi tỳ vào sau đỉnh răng trên, đẩy về phía trước, luồng hơi theo khe hẹp giữa đầu lưỡi và đỉnh răng thoát ra, ma sát thàn[r]

Trang 3

ÇJiÆjnjq, 7ỗúl qiajô- tiz ft,

Ú m é m

✓'I

Trang 7

LỜI NÓI Đ Ầ U

Giao lưu văn hoá, kinh tế và hợp tác nhiều mặt giữa hai nước Việt Nam và Trung Quốc đang ngày một mở rộng và tăng cường Tiếng Hoa ngày càng được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xã hội Đáp ứng nhu cầu của bạn đọc trong giao tiếp thường ngày, Nhà xuất bản Văn hoá - Thông tin xuất bản

cuốn Tiếng Hoa giao tiếp do thạc sĩ Trần Thị Thanh

Liêm, giảng viên chính trường Đại học Hà Nội biên soạn.

Tiếng Hoa giao tiếp được chia thành năm

phần: Ngữ âm, Hội thoại, Ngữ pháp, Bộ đề thi, Đáp án

để thi và Phụ lục Tiếng Hoa giao tiếp có khoảng gần

600 từ, gồm chữ Hán, phiên âm, từ loại, âm Hán Việt

và nghĩa tiếng Việt Có một số từ mới còn được chú giải cách dùng và ý nghĩa của từ phù hợp với ngữ cảnh của bài đọc Giáo trình được biên soạn theo hướng mẫu câu, để trực tiếp đi vào thực hành giao tiếp, đồng thời cũng giới thiệu khái quát cấu trúc ngữ pháp của

Trang 8

tiếng Hoa hiện đại Phần bài tập bao gồm: Ngữ âm ngữ pháp, cấu trúc câu Phần phụ lục giúp bạn đọc

có được công cụ tra cứu cần thiết và đáp ứng các yêu cầu đặt ra trong giao tiếp thường ngày thuộc các lĩnh vực giao tiếp, du lịch, thương mại .

Chúng tôi hy vọng Tiếng Hoa giao tiếp sẽ giúp

ích được nhiều cho các bạn có nhu cầu sử dụng tiếng Hoa trong học tập, nghiên cứu và giao tiếp Rất mong nhận được những góp ý, bổ sung của quý độc giả để

Tiếng Hoa giao tiếp sẽ được hoàn thiện hơn khi tái

bản.

Xin trân trọng cảm ơn!

Nhà xuất bản Văn hoá - Thông tin

Trang 9

NGỮ ẰM TIẾNG TRUNG QUÓC

Trang 11

Cấu tạo âm tiết tiếng Hán:

 m tiết tiếng Trung Quốc do thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu tạo nên Tiếng Trung Quốc có 21 thanh mẫu, 38 vận mẫu và 4 thanh điệu

I Thanh mẫu

Thanh mẫu tiếng Trung Quốc sắp xếp theo vị trí phát

âm và cách phát âm Hãy xem bảng biểu sau:

Phương pháp

phát âm

Vị trí phát âm

Âm môi

Âm môi răng

Âm đầu lưỡi

Âm cuống lưỡi

Âm mặt lưỡi

Âm đầu lưỡi sau

Âm đầu lưỡi trước

Trang 12

1 b: gần giống “p” trong “sapa” cùa tiếng Việt và “*p trong “papa" của tiếng Pháp.

2 p: gần giống “p” trong “party” cùa tiếng Anh

b p khi phát âm môi khép chật, luồng hơi bị tác động

đột ngột thoát ra ngoài qua khe môi dày thanh không rung, b

không bật hơi; p bật hơi

1 Chuẩn bị 2 Tích hơi 3 Phát âm: Không bật hơi b

Bật hơi p

3 m: gần giống “m” của tiếng Việt

4 f: gần giống “ph” của tiếng Việt

5 d: gần giống “t” của tiếng Việt

6 t: gần giống “th” của tiếng Việt

Trang 13

7 n: gần giống “n” của tiếng Việt.

8 1: gần giống “ 1” của tiếng Việt

9 g: gần giống “c ” trong “ca” của tiếng Việt

10 k: gần giống “k h ” của tiếng Việt, bật hơi, phát cuống lưỡi

ra từ

g và k khi phát âm, cuống lưỡi tỳ vào vòm mềm, luồng

hơi bị tắc, đột ngột thoát ra ngoài qua nơi tiếp giáp giữa

cuống lưỡi và vòm mềm g không bật hơi, k bật hơi.

1 Chuẩn bị 2 Tích hơi 3 Phát âm: Không bật hơi g

Bât hơi k

11 h: gần như giữa “h ” và “kh” của tiếng

Việt , âm phát ra ở cuống lưỡi Khi

phát âm cuống lưỡi hơi nhô lên

chạm vào vòm mềm, luồng hơi qua

khe hẹp giữa cuống lưỡi và vòm

mềm thoát ra, ma sát thành tiếng

Dây thanh không rung

12 j: gần như âm “chi” của tiếng Việt, phần trước mặt

lưỡi tì vào lợi và phía trước hàm ếch cứng, luồng hơi

ma xát qua mặt lưỡi ra ngoài

Trang 14

13 q: khác j ờ chỗ luồng hơi đẩy mạnh hơn gần giồng

âm “cheẹr” cùa tiếng Anh

j va q khi phát âm, phần trước mật lưỡi tì vào lợi trèn và phía trước hàm ếch cứng, đầu lưỡi hạ xuống, luồng hơi đẩy mặt lưỡi tạo khe hẹp cho luồng khí phát ra dãy thanh không rung j không bật hơi q bật hơi

Không bặt hơi j Bật hơi q

1 Chuẩn bị 2 Tích hơi 3 Phát âm:

14 x: gần như âm “xi” của tiếng Việt, khác

j và q ở chỗ mặt lưỡi trước hơi chạm

vào lợi trên Khi phát âm phán trước

mặt lưỡi chạm vào lợi trên và phía

trước hàm ếch cứng, tạo ra khe hẹp để

luồng hơi lách ra ma sát thành tiếng,

dây thanh không rung

15 z: gần như “chư” của tiếng Việt, khác ớ chỗ đáu lưỡi

tỳ vào sau răn2 trên hoặc hoặc đình răng trẽn, dương như khôns co vào trong quá trình phát âm

Trang 15

16 c: khác z ở chỗ luồng hơi đẩy mạnh hơn, z và c khi phát âm, đàu lưỡi tỳ vào sau đỉnh răng trên, đẩy về phía trước, luồng hơi theo khe hẹp giữa đầu lưỡi và đỉnh răng thoát ra, ma sát thành tiếng, dây thanh không rung z không bật hơi, c bật hơi.

1 Chuẩn bị 2 Tích hơi 3 Phát âm:

Không bật hơi z Bật hơi c

17 s : gần như âm “x” của tiếng Việt

Khi phát âm, đầu lưỡi đưa về phía

trước chạm vào sau lợi trên, tạo

ra khe hẹp để luồng hơi đi qua

ma sát thành tiếng, dây thanh

không rung

18 zh: gần như “trư” của tiếng Việt, giọng miền Trung

19 ch: khác zh ở chỗ luồng hơi đẩy mạnh hơn, gần như

âm “tch” trong “tchèqưe” của tiếng Pháp

zh và ch khi phát âm, đầu lưỡi uốn lên tì vào trước hàm

ếch cứng, luồng hơi bị tắc đẩy đầu lưỡi, tạo khe hẹp, thoát ra

1 -»

Trang 16

ngoài, ma sát thành tiếng, dây thanh khỏng rung zh khỏng bật hơi, ch bật hơi.

zh

1 Chuẩn bị 2 Tích hơi 3 Phát âm Không bật hơi zh

Bât hơi ch

20 sh: gần như “ s” của tiếng Việt,

giọng Miền Nam Khi phát âm

đầu lưỡi uốn lên chạm vào

21 r : gần như "rư” của tiêng Việt,

nhưng lưỡi hơi ưốn và không

rung Khi phát âm đầu lưỡi uốn

lên tì vào hàm ếch cứng, luồng

hơi yếu đẩy đầu lưỡi, tạo khe hẹp

cho luồng khí thoát ra, ma sát

thành tiếng, dây thanh rung

Trang 17

IL Vận mẫu

Tiếng Trung Quốc có 38 vận mẫu, bao gồm: 9 vận mẫu đơn (do nguyên âm đơn đảm nhiệm), 13 vận mẫu kép (do nguyên âm kép đảm nhiệm) và 16 vận mẫu mũi (do nguyên âm và phụ âm kết hợp mà thành) Một âm tiết có thể không có thanh mẫu, nhưng nhất thiết phải có vận mẫu

1 9 vân mẫu đơn:

Vận mẫu đơn do nguyên âm đơn đảm nhiệm, có thể cùng thanh mẫu tạo thành âm tiết, cũng có thể độc lập trở thành âm tiết:

a: gần như “a” của tiếng Việt

Thi dụ: b â ( ể bố), mã (ỳPi mẹ), lã b ã (IỆ M kèn),

o: gần như “ô” —» “ưa” của tiếng Việt

u: gần như “u” của tiếng Việt

T hí dụ: t ú (Ị§ tranh), s h ũ cây), IÛ (Ễ& đường), bũ không)

Ü: gần như “uy” của tiếng Việt, nhưng trong suốt quá trình phát âm không biến dạng môi

Thí dụ: y ú ('Ế cá), q ũ (i*- đi), lũ (M xanh lục), j ù ('KỈ

câu)

e r : nguyên âm cuốn lưỡi

Thí dụ: ể r (J L trẻ con), ễ r ( ĩ í cái tai), ễ r (iÇ số 2 viết

đầy đủ)

i: gần như “i” của tiếng Việt

Thí dụ: bT bút), d í sáo), x ì (Ẩic tuồng), q ĩ cờ)

Trang 18

i: (nguyên âm đầu lưỡi trước) không tròn mỏi chi xuảt hiẹn sau z, c, s đọc gần như “ừ ’ của tiếng Việt.

Thí dụ: z ĩ (T- chữ), c ĩ (iọl từ), sT (P3 sô bon; sT tơ tằm, tơ lụa)

i: (nguyên âm đầu lưỡi sau) không tròn môi, chi xuất hiện sau zh, ch, sh, r Đọc gàn như “ư” của tiếng Việt

Thí dụ: z h ĩ giấy), c h ” (0£ ăn), s h ĩ (|lf con sư tử),

Trang 19

uai: (u lướt nhanh sang ai, a vang hơn u và u, đọc gần như “u + ai” của tiếng Việt).

uei: (u lướt nhanh sang ei, e vang hơn u và i, đọc gần như “uây” của tiếng Việt)

3 16 vân mẫu mũi:

an : (đọc gần như “an” của tiếng Việt)

ian: (i lướt nhanh sang an, gần như “i + an” tiếng Việt)

uan : (u lướt nhanh sang an, gần như “oan” tiếng Việt)

u a n : (ũ lướt nhanh sang an, gần như “uy + an” tiếng Việt).en: (đọc gần như “ân” tiếng Việt)

in: (đọc gần như “in” tiếng Việt)

uen: (u lướt nhanh sang en, gần như “u + ân” tiếng Việt)

ù n : (đọc gần như “ uyn” tiếng Việt)

ang: (đọc gần như “ ang” tiếng Việt)

iang: (i lướt nhanh sang ang, gần như “i + ang” tiếng Việt).uang: (u lướt nhanh sang ang, gần như “oang” tiếng V i ệ t ) eng: (đọc gần như “âng” tiếng Việt)

ing: (đọc gần như “in” kéo dài của tiếng Việt)

ueng: (u lướt nhanh sang eng, gần như “u + âng” tiếng Việt).ong: (đọc gần như “ ung” tiếng Việt)

iong: (i lướt nhanh sang ong, gần như “i + ung” tiếng Việt)

III Thanh điệu

1 Thanh diêu cơ bản

Tiếng Trung Quốc có 4 thanh điệu cơ bản, được đánh trên nguyên âm chủ yếu của âm tiết Sơ đồ biểu diễn độ cao, thấp, thăng, giáng của thanh điệu (theo độ cao 5) như sau:

Trang 20

2 Thanh nhe

Trong tiếng Trung Quốc ngoài 4 thanh điệu cơ bản,

có một số âm tiết khi đứng sau âm tiết khác mất đi thanh điệu vốn có của nó, đọc nhẹ và ngắn hơn, loại thanh điệu này gọi

là thanh nhẹ Am tiết đọc thanh nhẹ không ghi kí hiệu Ví dụ:

wénzi m uỗi) > zhuõzi ( jậỉ:~F cái b à n ) ,

mántou ( t ễ ^ bánh bao) ^ p i à o l i a n g ( ỳ ^ ^ đ ẹ p ;

Độ cao thấp, thăng , giáng của thanh nhẹ phụ thuộc vào thanh điệu của âm tiết đứng trước:

Trang 21

(1) Biến điệu của thanh 3

★ Hai thanh 3 đi liền nhau, thanh 3 đứng trước đổi thành thanh 2: -

★ Thanh 3 ( ~ ) đứng trước âm tiết thanh 1, thanh 2, thanh 4 và thanh nhẹ thường chỉ đọc nửa thanh 3, vẫn dùng

kí hiệu thanh 3 ( ~ ) để ghi

(2) Biến điệu của “ — ”(yi):

★ “ — ” đứng một mình hoặc ở cuối câu, đọc thanh 1

Trang 22

(3) Biến điệu của “ ^ ’’(bù):

★ “ 4 ' ” đứng một mình hoặc đứng trước thanh 1, thanh 2,

thanh 3 đọc nguyên thanh 4 Ví dụ:

A^ĩí (không nghe) b ũ t ĩ n g ; (không nói) b ũ s h u õ (bất bình) b u p í n g \ A 'Í'T (không ngừng) b ù t ĩ n g (không muốn) b ũ x i ă n g ; (không gội) b ũ x ĩ

“ 'A' ” đứng trước thanh 4 đọc thanh 2.

Ví dụ: A' h (không đi) b ũ q ù ; (không ở đây) b ú z â i ;

S ỉ ầ (không phải) b ú s h ì

IV Quy tắc phiên âm

(1) Khi i mở đầu một âm tiết đổi thành y :

Trang 23

( 4 ) Khi ủ tự mình trở thành âm tiết hoặc m ở đầu một âm

tiết phải thêm w, lược đi 2 chấm trên ù

Ví dụ: U —- y u ( M y ũ m ưa)

un — y u n CÁ' y u n m â y ) ;

u a n y u a n (|tg| y u a n vườn) o

Khi U hoặc vận mẫu m ở đầu bằng ũ kết hợp với j

X phải lược bỏ 2 chấm trên ũ

Ví dụ:

ju — ju ; qun — qun; xtian — xuan

(5) Theo phưcmg ầ n phiên âm của tiếng Trung Quốc:

i o u viết thành i u ; u e i viết thành u i ; u e n viết

i xuất hiện sau z - c - s c gần như ư trong X Ư tiếng Việt),

i xuất hiện sau z h - c h - s h c gần như ư trong SƯ tiếng

Việt, giọng miền Trung)

i đứng một mình hoặc đứng sau các thanh mẫu còn lại (gần

như i trong tiêng Việt)

Cả 3 biến thể của i khi phiên âm chỉ dùng một chữ

cái i để ghi

Trang 24

j - q : j ì q i ã o ( í £ ! U k ĩ x ả o ) ; q ì n g j i â ( ÌhÍÉx xin nghỉ)

z - c : z ã o c ã n ( bữa s á n g ) ; c ã o z u ò ( £ H ^ d i ể u khiển)

Trang 27

Tư TRÁI QUA PHAI

Tư NGOÁI VÁO TRONG

i ĩ b l ê i ị a

VÀO NHÁ TRƯỜC DỒNG CỨA SAU

Ẳ t í"ỳ ¡ 5 ® 'à

NẸT GIỬA TRƯỚC DỐI XỨNG SAU

VII Cách tra từ điển

1 Tra theo ám:

Ví dụ: cần tra chữ xem

[ h ã o ] , tra được chữ trang

của từ điển sẽ tìm thấy được c.

-

-i1

Trang 28

2 Tra theo bô:

Bảng tra bộ nhóm các chữ theo bộ thủ có trong chữ theo

quy tấc nhất định Bảng được chia làm hai phán là M ục lục

Bước 1: Tại phần Mục lục bộ thủ, bạn tra bộ thủ ỷ (3

nét): hai nét chấm và một nét hất tìm được ở số trang 150

Bước 2: Giở tới trang 150 ở phần Bảng tra chữ sẽ thấy

các chữ Hán được nhóm theo bộ thuỷ trật tự số nét của chữkhông tính số nét của bộ thủ Như chữ î f t ta đang tra, nếu không tính số nét của bộ thủ thì còn 8 nét, ở phần 8 nét, bạn tìm thấy chữ này có sô' trang 694 Giở trang 694 ở phần chính

từ điển sẽ tìm được từ cần tra

Như vậy, để tra được một từ được nhanh chóng và chính xác, bạn cần nắm vững bộ thủ cũng như biết đếm chính xác số nét của một chữ Trong một số cuốn từ điển có chỉ rõ

hơn vể cách tra từ điển

Trang 29

S h é j i ô n h ổ u y T n z h ch s h (Âm đầu lưỡi sau)

Trang 32

9 Tamen z a i zuo shenme ne?

10 NT you meiyou Zhongguo pengyou?

11 NT j i a you jT kou re n ?

12 NT baba, mama z a i n a r g o ngzuo ?

13 NT j T n n i a n du dshao suT?

14 Pengyou men dou lai le

15 M T n g tia n w5men ban yTqT qu gongyuan

16 NT qu yTnhang huan shenme q ia n ?

17 Wo x ia n g gen nT qu Changcheng

18 LaoshT la l le, women shang ke b a !

Trang 33

PHẦN II:

GIAO TIẾP HOA - VIỆT

Trang 35

S S - « o m M ĩL P A ?

BÀI 1 NHÀ BẠN CÓ MẤY NGƯỜI?

Wỗ j iã yõu băba, mãma hế y l ge dìdi một em trai

Gẽge j iéhũn le

Trang 36

Liú JT ng : NĨ bâba zuô shénme gôngzuô?

Dâwè i : Tã s h ĩ ỉaoshĩ Tã z â i dâxuế gõngzuõ

Trang 37

Câu này đồng nghĩa với “ w f f " Ấ À ? “ i|Ế ”

có thể chỉ đơn sô' (một người) hoặc phức số (vài người)

ĩ i # i ị ầ w.

Trang 38

11. SRro ( £ ) zh íyu á n chức viên viên chức

Trang 39

17 vjc ( £ ¡ ) kè khoá bài khoá

DANH T ừ RIÊNG

-IbySifj B e ij in g Yũyăn Xuểyuăn

Học viện ngôn ngữ Bắc Kinh

Yf ” và “ í £ $ r £ J L ì 3 c ” đểu là kết cấu giới từ “ Æ ” kết hợp

với tân ngữ của nó tạo thành

37

Trang 40

( 4 )

(6)

ÃC.

/ L P À ?ỉiX.lễ' o

í t »

2 f f l “ / L ” í ễ N , ^ Ổ c T ỹ l l X í i S Dùng “ A ” để đạt cáu hỏi, hoàn thành các đoạn hội thoại dưới đây:

Trang 41

4 ẠJríỀ Nghe và thuật lại

( T m

gõoxìng

s h ẽ n g rì shẽ n g d iã o bõngzhù xũyâo

Trang 42

BÀI 2 BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ?

wõ yẽ liù d iă n bần q ĩ chuáng.

Bầy giờ là mấy giờ ?

Bây giờ là bảy giờ hai mươi lãm phút Mấy giờ bạn lên

lớ p ?Tám giờ kém mười lăm p h ú t

Tôi đi ăn cơm

Lúc nào chúng ta đi ?

Sớm quá !

%

Tôi cũng dậy lúc sáu giờ rưỡi

Trang 43

L iúJTng L iũ d iă n bàn, n ĩ ne ?

Dâwè i wõ yẽ liũ d iă n bàn qĩchuáng.

41

Trang 45

0 , £ ì« J T Ừ M Ớ I

1 M t c ( t t ) xiànzò i hiện tại bây giờ, hiện tạ

12 f - ± ( £ ) zăoshang tảo thượng sáng sớm

15 ( £ ) s h ĩtá n g thực đường nhà ăn

16 ( £ ) d ià n y ĩn g điện ảnh phim, điện ảnh

17 S U Ê shuì j i à o thuỳ giác ngủ

18 ( £ ) ză o fà n tảo phạn điểm tâm

DANH T Ừ R IÊ N G

ChóngChéng Trường Thành Trường Thành

43

Trang 48

B: - t& m l i o a Ề Ẵ Ề ?

(1)

(2)

để trả lời các cảu hỏi dưới đày

(1) fô ự L 6 fè j 5 t í? / L â B ế ; ¥ - í £ ?

(2) f ô / L Æ ± i æ ? / L â T ì I ? ; L 6 n £ ® ?

(3) 'ifc/L'rÂfêB&tSÎ? (wânfàn ccrm chiéu) / L í ,

4 ijèijè'ifclüKj— ^ Kể về một ngày của bạn

5 n/fìỀ Nghe và thuật lại

V* ^ Æ I I M Ä » île 'in A ' _L i l o <JN 3E i£

( shuõ n ó i ) , ÍỊ& ± w “ 4" £f % , t e fu íl¿ — Ë

( y ì q ĩ cùng) í!cíBí^r4 =

T ^ / N ^ ĩ i c i x ử ^ R Ế Í & i É t t ĩ ì í # , - t

Ngày đăng: 02/11/2021, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w