Đun nóng đường thu được than và nước Câu 2: 1.5 điểm Lập các phương trình hoá học sau và cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng... Viết phương trình [r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS HỒNG GIANG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (T25)
Môn Hóa học 8 Năm học 2016-2017 Thời gian:45’
Ma trận đề kiểm tra 1 tiết (tiết 25) Cấp độ
Tên
chủ đề
mức cao hơn
Sự biến đổi chất
1câu 0.5 đ
1 câu 0.5 đ
(5%)
Phản ứng hóa
học
2 câu
1 đ
2 câu
1 đ
(10% )
Định luật bảo
toàn khối lượng
1 câu
1 điểm
1 câu 0.5 điểm
1 câu
1 điểm
1 câu 0.5 điểm
4 câu
3 đ
(30% )
Phương trình hóa
họa
2 câu
1 điểm
2 câu
3 điểm
1 câu
1 điểm
5 câu
5 đ
(50% )
Tổng số câu
Tổng số điểm
1 câu 0.5 đ
(5%)
2 câu 1,0 đ
(10%)
1 câu
1 đ
(1%)
3 câu 1.5 đ
(1.5%)
3 câu
4 đ
(40%)
1 câu 0.5 đ
5(%)
1 câu
1 đ
10(%)
12 câu 10,0 đ
(100
%)
Trang 2TRƯỜNG THCS HỒNG GIANG Môn Hóa học 8
Năm học 2016-2017 Thời gian:45’
Đề số 1
A.Trắc nghiệm khách quan: (3,0đ)
* Khoanh tròn chữ cái A hoặc B, C, D vào câu trả lời đúng
Câu 1 Khi thổi hơi thở vào dung dịch canxi hiđroxit (nước vôi trong) Em quan sát thấy
hiện tượng gì trong ống nghiệm chứa dung dịch canxi hiđroxit?
A Dung dịch chuyển màu xanh; B Dung dịch chuyển màu đỏ;
C Dung dịch bị vẫn đục; D Dung dịch không có hiện tượng
Câu 2 Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua
FeCl2 và 0,2g khí H2 Khối lượng HCl đã dùng là:
A 7,3g B 7,1g C 14,5g D 14,9g
Câu 3: Dấu hiệu nào giúp ta khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?
A Có chất kết tủa( chất không tan) B Có chất khí thoát ra( sủi bọt)
C Có sự thay đổi màu sắc D Một trong số các dấu hiệu trên
Câu 4: Cho PTHH : 2Al + 3CuSO4 X + 3Cu
X là chất nào trong các chất sau đây :
A Al2O3 B Al2(SO4)3 C Al(OH)3 D AlCl3
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑ Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là?
1, 1
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng x Al(OH)3 + y H2SO4 → Alx(SO4)y + 6 H2O
Hãy chọn x, y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên (biết x y)
A x = 2; y = 1 B x = 3; y = 4 C x = 2; y = 3 D x = 4; y = 3
B Tự luận : 7,0 điểm
Câu 1 : (2,0đ) Hãy lập phương trình hoá học cho các sơ đồ phản ứng sau:
a Al + HCl -> AlCl3 + H2
b P + O2 -> P2O5
c K + O2 -> K2O
d Al + CuCl2 -> AlCl3 + Cu
Câu 2 (2.5 điểm): Cho 5,6 gam canxi oxit (CaO) tác dụng với dung dịch chứa 7,3 gam
axit clohiđric (HCl), tạo thành muối canxi clorua (CaCl2) và 1,8gam nước(H2O)
a Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ các chất trên phương trình phản ứng
b Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra
c Tính khối lượng canxi clorua tạo thành
Câu3: (1,0 điểm) Hãy phân tích và chỉ ra ở giai đoạn nào diễn ra hiện tượng vật lý, giai
đoạn nào diễn ra hiện tượng hoá học trong quá trình sản xuất vôi: Đập nhỏ đá và xếp vào
Trang 3lò Trong lò nung đá vôi (canxi cacbonat) chuyển dần thành vôi sống (canxi oxit) và khí cacbon đioxit thoát ra ngoài
Câu 4.(1.5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 16,25 gam Zn vào dung dịch HCl vừa đủ thu được
0,5gam H2 và 34gam ZnCl2 Viết PTHH của phản ứng trên ? Tính khối lượng của HCl
đã phản ứng ?
PHÒNG GD & ĐT LỤC NGẠN
TRƯỜNG THCS HỒNG GIANG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (T25)
Môn Hóa học 8
Trang 4Năm học 2016-2017 Thời gian:45’
Đề số 2
Phần I Trắc nghiệm
Câu 1: Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tượng thiên nhiên sau:
A Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần
B Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường
C Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa
D Khi mưa giông thường có sấm sét
Câu 2: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?
A Có chất kết tủa( chất không tan) B Có sự thay đổi màu sắc
C Có chất khí thoát ra( sủi bọt) D Một trong số các dấu hiệu trên
Câu 3: Đun nóng đường, đường phân huỷ thành than và nước Chất tham gia phản ứng là:
Câu 4: Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ Hỏi khối lượng của vật
thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Không thể biết
Câu 5: Cho 1,4 gam bột sắt(Fe) tác dụng vừa đủ với 0,8(g) bột lưu huỳnh(S) thu được
m(g) sắt(II)sunfua (FeS) Giá trị của m là:
Câu 6: Cho phương trình hoá học sau: 4P + 5O2 2P2O5
a, Tỷ lệ số nguyễn tử giữa P và số phân tử O2 là:
A
4
2
5
1 2
b, Tỷ lệ số nguyên tử giữa P và số phân tử P2O5 là:
A
4
2
5
1 2
Câu 7: Cho phản ứng hoá học sau: H2 + O2 > H2O Hệ số cân bằng lần lượt là:
II Tự Luận (6.0 điểm)
Câu 1: (0.5điểm) Viết phương trình chữ của các phản ứng hoá học sau:
a Cho bột sắt tác dụng với bột lưu huỳnh thu được sắt(II)sunfua
b Đun nóng đường thu được than và nước
Câu 2: ( 1.5 điểm) Lập các phương trình hoá học sau và cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số
phân tử của các chất trong mỗi phản ứng
a Fe2O3 + CO Fe + CO2
b CaO + H3PO4 Ca3(PO4)2 + H2O
c Fe + O2 Fe3O4
d Al + HCl AlCl3 + H2
e NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O
Trang 5f Al + O2 Al2O3
Câu 3: ( 3,0điểm) Cho 2,7 gam bột nhôm (Al) tác dụng với khí oxi (O2) thu được 5,1 gam nhôm oxit (Al2O3)
a Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra và cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng
b Tính khối oxi đã tham gia phản ứng
Câu 4: Đốt cháy hết 4,8 gam magie trong khí oxi thì thu được 8,0 gam magie oxit,
a Viết phương trình hóa học
b Tính khối lượng oxi tham gia
Đáp án và biểu điểm chấm
Đề số 1
Trang 6I. Trắc nghiệm khách quan
II Tự luận
a 2 Al + 6HCl -> 2AlCl3 +
3 H2
b 4 P + 5 O2 -> 2P2O5
c 4K + O2 -> 2K2O
d 2 Al + 3CuCl2 -> 2AlCl3 +
3 Cu
0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
Phương trình hóa học CaO + 2HCl > CaCl2 + H2O
Tỉ lệ: 1:2:1:1 Công thức khối lượng
mCaO + mHCl = m CaCl2 +mH2O khối lượng của CaCl2 là (5.6+7.3) – 1.8 = 11.1g
0.5 điểm 0.5 điểm
0.5 điểm 0.5 điểm
Đập nhỏ đá và xếp vào lò : Quá trình vật lý Trong lò nung đá vôi (canxi cacbonat) chuyển dần thành vôi sống (canxi oxit) : quá trình hóa học
khí cacbon đioxit thoát ra ngoài : quá trình vật lý
0.25 điểm
0.5 điểm 0.25 điểm
Câu 4 Phương trình hóa học
Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2
Khối lượng của axit HCl là (34+0.5) – 16,25 = 17.25g
0.5 điểm 0.5 điêm
Đề số 2
Trang 7I trắc nghiệm khách quan ( 2,0điểm)
Mỗi câu đúng chấm 0,5 điểm
II Tự luận (6,0 điểm)
Phương trình chữ:
a, Sắt + Lưu huỳnh Sắt (II) sunfua
b, Đường Than + nước
0,25 điểm 0,25 điểm
a 2 Fe2O3 + 3 CO 4 Fe + 3 CO2
Tỉ lệ về số phân tử trong phản ứng là 2:3:4:3
b.3CaO + 2H3PO4 Ca3(PO4)2 + 3H2O
Tỉ lệ về số phân tử trong phản ứng là: 3:2:1:3
c.3 Fe + 2O2 Fe3O4
Tỉ lệ về số phân tử trong phản ứng là: 3:2:1
d.2 Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Tỉ lệ về số phân tử trong phản ứng là: 2:6:2:3
e 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O
Tỉ lệ về số phân tử trong phản ứng là: 2:1:1:1
f 4Al + 3O2 2Al2O3
Tỉ lệ về số phân tử trong phản ứng là: 4:3:2
0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm
a Phương trình hoá học:
4Al + 3O2 2Al2O3
Tỷ lệ số nguyên tử, số phân tử trong phản ứng là: 4:3:2
b áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
2 2 3
m m m
Al O Al O
5,1 2, 7 2, 4( )
2 2 3
O Al O Al
0,5 điểm 0,5 điểm 1,0 điểm
1,0 điểm
Phương tình hóa học : 2 Mg + O2 ⃗t o 2 MgO
Khối lượng oxi tham gia là : 8 – 4.8 = 3.2g
0.5 điểm 0.5 điểm
Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa