* Nếu SĐB ghi không cụ thể.VD: nhiều em không nghiêm túc, lớp không nghiêm túc trong giờ học; lớp ồn… -Các trường hợp khác….. - Trong giờ kiểm tra: HS không nghiêm túc trao đổi, n[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT BÌNH THUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THPT BẮC BÌNH ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
BIỂU ĐIỂM THI ĐUA TUẦN, ĐỢT, HỌC KỲ VÀ CẢ NĂM HỌC
NĂM HỌC: 2016-2017
(Áp dụng cho tất cả học sinh học chính khóa, phụ đạo, TD…)
A./ BIỂU ĐIỂM THI ĐUA TUẦN: ĐỀ NGHỊ
Giám thị theo dõi chặt chẽ, giáo dục hiệu quả, trừ điểm thi đua các lớp công bằng, chính xác và khách quan(Tránh tình trạng GT này theo dõi trừ điểm, lớp khác cũng có trường hợp tương tự nhưng GT không theo dõi, không trừ.)
ĐÁNH GIÁ
ĐIỂM
Đạo đức tác phong:
1
- Trang phục không đúng qui định như: Không
đeo phù hiệu, áo bỏ ngoài quần; không gài nút
trên áo; không đồng phục; tóc dài, tóc nhuộm,
cắt tóc khác kiểu (bảng nội qui); không mang
giày, không mang dây thắt lưng hoặc thắt lưng
không đúng qui định(dây màu nâu, đen);
mang dép lê, đi chân không (kể cả trong lớp);
HS nam đeo khoen tai… sơn móng tay, móng
chân, trang điểm(tô son môi); có hình vẽ, dán,
xăm, viết, vẽ, thêu, dán… trên người,trên áo(cả
áo TD) Mặc quần đáy ngắn (đáy xệ),HS mặc
giám thị,
GV trực ban
-30 Điểm/HS (Kể cả việc HS
nữ treo tà áo dài ở lưng quần ở khuôn viên trường)
- HS vi phạm 3 lần GVCN mời PH để phối hợp với GT
giáo dục
- HS vi phạm tóc dài (nam),
có hình vẽ, dán, xăm trên người, trên áo… Sau thời hạn yêu cầu khắc phục nhưng không thực hiện sẽ bị đình chỉ học 1 ngày để giáo dục
-HS vẽ, viết lên áo, quần(áo, quần TD) trừ 100/hs: Hạ 1 bậc hạnh kiểm/HK
-Tất cả HS phải mang giày
-Mặc áo đồng phục có qui định như sau:
+ Đối với Nam sinh: Mặc đồng phục có logo
của trường các buổi trong tuần.
+ Đối với Nữ sinh:* Mặc đồng phục áo dài
trắng (ăn mặc áo dài phải kín đáo) trong các ngày
thứ 2,thứ 4 thứ 6 trong các buổi chính khoá Học
trái buổi khác trong tuần mặc đồng phục theo
mẫu đồng phục của trường(áo có logo của
trường), quần không bó sát, không sửa khác kiểu:
“TUYỆT ĐỐI KHÔNG MẶC QUẦN ỐNG ÔM,
QUẦN CÓ DÂY KÉO ỐNG CHÂN”
2
- Đi xe đạp trong trường; ngồi, nhảy qua cửa
sổ; ngồi trên lan can, trên bàn ghế GV, trên
bàn HS
- Cờ đỏ, GT, GVBM -20 Điểm/HS GT làm việc, GVCN kiểm điểm HS vi phạm trước lớp 3
- Nói tục, chửi thề trong trường, lớp.
-La hét to gây mất trật tự; vượt tường rào
-(Nếu từ 3 HS trở lên trừ điểm theo lớp.) -GV trực
GVBM, GT
-50 Điểm/HS -20 Điểm/HS
-80 Điểm/lớp
-HS vp lần 1,GT mời hs trao đổi, giáo dục(không trừ điểm); lần 2 GT báo GVCN phối hợp mời PH xử lí(trừ điểm 50/hs)
4
Chào cờ:
- HS vắng chào cờ có phép(GVCN,PH xin
phép).
- HS vắng chào cờ không phép.
-GT, HS cờ
đỏ
-10 Điểm/HS -20 Điểm/HS
-Mục 4 chỉ áp dụng cho khối
chiều (Khối sáng tính vào buổi vắng học) Những lớp khối chiều nhưng học TD buổi sáng thì tính như khối sáng.
CHÍNH THỨC
Trang 2-HS trốn chào cờ.
-HS khối chiều nghỉ phép cả ngày tính 1 phép. -30 Điểm/HS Trường hợp HS trễ chào cờ
hoặc giờ học do xe buýt thì không trừ điểm.
5 -Lớp trực khi chào cờ không đúng qui định. - GT trực -30 Điểm/HS - Cho phép 2 hs ngồi trong lớp.
6
-Thực hiện không nghiêm túc về các qui định
trong tiết chào cờ như: Nói chuyện, không
xếp vào hàng, xếp hàng chậm,không hát quốc
ca…
- BGH,
giám sát.
HS cờ đỏ Giám thị
-50điểm/lớp - Chỉ trừ tối đa là 100 điểm /lớp (Giám sát theo dõi ghi nhận và
báo lớp trưởng trước khi ghi sổ)
7
- Lớp mang ghế ra chậm, không đưa ghế vào
đúng nơi qui định khi chào cờ xong hoặc sau
các buổi lễ, sinh hoạt.
GT, bảo vệ,
GT trực hàng buổi theo dõi, xác minh cụ thể lớp.
1
- HS vắng học có phép(GVCN,PH TRỰC
TIẾP XIN PHÉP)-(vắng phép được tính cả
ngày)
*Giấy phép có giá trị theo số ngày cấp
(HS nghỉ phép dài hạn(trên 3 ngày) phải được BGH
cấp phép )
- HS vắng học không phép(tính từng buổi)
-HS chưa học hết tiết 2 /buổi khi được cấp
phép nghỉ học, được tính 1 buổi phép
-HS vắng học/HK(tính kể cả không và có
phép;trong HK 1 hs chỉ cho phép nghỉ 3
lần có phép trừ những trường hợp bệnh
mạng tính,phải có giấy xác nhận bệnh
viện) : + từ 7-12 buổi: hạ 1 bậc HK; +Trên
12 buổi nghỉ học (trường hợp HS bệnh dài
hạn, lí do khác phải có giấy xác nhận; nếu hs
thực hiện tốt nội quy, học tập từ khá trở lên
chỉ hạ một bậc hạnh kiểm) : Xếp loại hạnh
kiểm Yếu
Cờ đỏ, GT
GT phụ trách
-10 Điểm/HS
-50 Điểm/HS/buổi Hs vắng học có phép dài hạn chỉ trừ điểm 3 ngày đầu, sau
đó không trừ nữa Nhưng lớp trưởng và giám thị vẫn điểm danh trên lớp và sổ thi đua tất
cả những buổi mà HS đó vắng
2
- HS bỏ tiết – trốn học(1 lần/HK- không
xếp loại Tốt/HK; 2 lần/HK – xếp loại yếu/
HK).
GVBM, GT phụ trách -50 Điểm/HS
-GVCN mời PH phối hợp GT
với gia đình HS
3
- Khi đã có trống vào học mà HS còn đứng
ngoài hành lang; HS đi trễ; ổn định, tập trung
chậm…(HS đi trễ 15 phút vào ngồi chờ ở
phòng giám thị-GT cấp giấy thông báo lên
lớp;GVBM không cho HS vào lớp khi không có
giấy báo của GT)
GVBM, GT -10 Điểm/HS
Chỉ trừ điểm tối đa 60 Điểm/tiết/lớp
Nếu hs trễ trước 15 phải xin phép tại PGT- GT cấp giấy cho hs vào lớp Nếu hs ktra
GT linh động cấp giấy cho hs vào lớp.
4 -HS không chuẩn bị bài ở nhà (không thuộc
bài, không làm BT, không mang vở BT,
chuẩn bị bài chưa tốt, không chuẩn bị đầy đủ
dụng cụ học tập…)
*Nếu GVBM không ghi cụ thể(GVBM cần
phân biệt, ghi rõ lỗi sai của hs).VD: nhiều
em không thuộc bài, nhiều em không làm
BT…
-GVBM ghi SĐB -GVBM ghi SĐB
-10 Đ/HS/tiết
-30 Điểm/tiết -30 Điểm/tiết
Chỉ trừ tối đa 90 Điểm/tiết
Trang 3-Các trường hợp khác…
5 - Lớp học xếp loại giờ T.Bình - Lớp học xếp loại giờ Yếu -GVBM
ghi SĐB
-30 Điểm/tiết
-60 Điểm/tiết
- Giờ được xếp loại do HS vi phạm phần khống chế sẽ không trừ điểm (sẽ được trừ riêng theo hướng dẫn ở cuối biểu điểm)
6 - Không nộp SĐB sau mỗi buổi học - GT trực -30 Điểm/buổi -Sau tiết học cuối 10 phút 7
- HS không nghiêm túc trong giờ học
(Không chép bài, làm việc riêng, nói chuyện
ồn, ngồi sai sơ đồ lớp…) bị ghi tên vào SĐB
* Nếu SĐB ghi không cụ thể.VD: nhiều em
không nghiêm túc, lớp không nghiêm túc
trong giờ học; lớp ồn…
-Các trường hợp khác….
-GVBM ghi SĐB
-20 Điểm/HS/tiết
-60 Điểm/tiết -60 Điểm/tiết
Chỉ trừ tối đa 100 điểm/tiết(đối với HS vi phạm ghi tên cụ thể)
8
- Trong giờ kiểm tra: HS không nghiêm túc
(trao đổi, nhìn bài bạn, đọc bài, chuyền bài
cho bạn…) bị GVBM ghi tên vào sổ đầu bài
* Nếu SĐB ghi không cụ thể.VD: nhiều em
không nghiêm túc,lớp trao đổi nhiều…
- Theo SĐB
-30 Điểm/HS/tiết -60 Điểm/tiết
- Những HS sử dụng tài liệu trong kiểm tra thi cử sẽ được
xử lí riêng theo PHẦN KHỐNG CHẾ ở cuối biểu điểm.
9
-HS sử dụng điện thoại trong giờ học chính
GVBM
- 50 Điểm/ HS
GT mời hs vi phạm để giáo dục, viết bản cam kết, nếu
VP lần 2 mời PH và xử lí theo phần khống chế(sử dụng 2 lần trở lên).
10
Buổi học tốt, tuần học tốt
-Lớp không đăng kí hoặc đăng ký không đạt (có
tiết khá, TB, yếu ).
-Lớp đăng kí(không hạn chế số buổi/tuần) và
đạt buổi học tốt từ buổi thứ 2 trở lên cộng 10
điểm/buổi đạt (trừ 1 buổi đạt bắt buộc).Buổi
không đạt -30 đ
- Theo SĐB
- 30 Điểm/lớp/lần
Hàng tuần bắt buộc 1 lớp đăng kí
1 buổi học tốt (lớp có thể đăng
kí học tốt nhiều buổi/tuần) Buổi học tốt do GVCN hoặc do lớp phó học tập được GVCN ủy quyền đăng kí.
III BẢO QUẢN CSVC - GIỮ GÌN VỆ SINH MÔI TRƯỜNG – TRỰC NHẬT, CỜ ĐỎ. 300 Điểm
1
-Lớp chuẩn bị những điều kiện phục vụ cho giờ
học không tốt: phấn viết, khăn bàn, bình hoa.
- Lớp lau bảng dơ hoặc không lau bảng khi
GVBM vào lớp.
GVBM ghi SĐB
-30 Điểm/buổi
-20 Điểm/tiết
2
- Để lớp dơ do rải bột, tạt nước, xả giấy, rác trong
lớp học, ngoài hành lang của lớp… (không biết
tên HS).
- HS vứt rác trong lớp, trong hộc bàn, ngoài
hành lang, trên sân trường, mang thức ăn,
thức uống lên phòng học (trừ nước lọc
nhưng phải bỏ vào thùng đựng rác).
Bộ phận vệ sinh, bảo vệ,
GT, GVBM phát hiện
-50
Điểm/buổi/lớp
-30 Điểm/HS
(điểm trừ
không quá
300/lớp)
GT mời HS vi phạm để giáo
dục, viết bản cam kết Nếu lớp
vi phạm thì lớp trưởng, lớp phó lao động viết bản cam kết
3 -HS đi vệ sinh không đúng nơi qui định
-GT cho HS vi phạm viết cam kết
4
-Cuối buổi học hoặc đi học ở phòng khác,
Lớp không đóng cửa, không tắt đèn, quạt , dưới
hộc bàn dơ, bàn ghế xếp không gọn gàng
hoặc không đúng vị trí trong phòng
Bảo vệ,
G.thị, Lao công
-50 Điểm/buổi
5 Ý thức bảo quản cơ sở vật chất không tốt
như: Phá hư điện, quạt, bàn ghế, cửa; viết, vẽ
lên bàn, tường,… hoặc di chuyển các vật
Bảo vệ, G.thị
-50 Điểm/lớp Lớp phải bồi thường, làm
sạch chỗ đã viết, vẽ, hoặc phải trả về vị trí cũ những
Trang 4dụng trong truờng đến các vị trí khác khi
6
- HS giữ xe không hoàn thành nhiệm vụ
(không kiểm tra danh sách xe gửi hàng buổi,
không luồn dây cột xe, không xếp vào vị trí
qui định…)
-HS giữ xe vào lớp trễ quá 5 phút so với giờ
vào lớp
Bảo vệ, G.thị,GVBM
-20 Điểm/buổi -20 Điểm/HS
-Vi phạm lần 2 bị xử lí kỉ luật khiển trách trước lớp
7 - HS để xe không đúng nơi qui định.- HS tự ý mở dây để lấy xe
-HS gởi xe ngoài trường bị phát hiện lần 1
Bảo vệ, G.thị
-20 Điểm/HS/buổi -50 Điểm/HS
-Vi phạm lần 2 bị xử lí kỉ luật khiển trách trước lớp, thông báo cho PH Xử lí HS vi phạm mục khống chế
8
* Công việc của lớp trực tuần và HS cờ đỏ
theo dõi
+ Lớp trực ban chưa hoàn thành công việc:
- Xếp loại T.bình
- Xếp loại Yếu
+ Lớp trực chào cờ chưa đạt yêu cầu.
TTGT,
GT trực, BGH,
BT Đoàn…
-40 Điểm/buổi -60 Điểm/buổi
-100 Điểm /Lớp
-Lớp trực lại nếu có 2 buổi TB hoặc yếu
- Tùy theo mức độ (VD: khiêng bàn ghế GV ngồi ra chậm trễ, không dọn dẹp khi chào cờ xong…)
9
-Cờ đỏ theo dõi không chính xác, không
tổng kết lớp theo dõi ở bất kì buổi nào trong
tuần
GT trực kiểm từng buổi
-10 Điểm/buổi
- GVCN kiểm điểm cờ đỏ
bằng hình thức khiển trách trước lớp
* Ngoài ra, nếu có những trường hợp vi phạm khác phát sinh mà không có trong các mục nêu trên nhưng thuộc về mặt ĐẠO ĐỨC TÁC PHONG VÀ CHÀO CỜ; HỌC TẬP; BẢO QUẢN CSVC - GIỮ GÌN VỆ SINH MÔI TRƯỜNG - TRỰC NHẬT, CỜ ĐỎ thì sẽ trừ 10-30 Điểm/HS, 50-60 Điểm/Lớp, 20-60 Điểm/buổi và sẽ được bổ sung vào biểu điểm tức thì ( từ sự chỉ đạo của Hội đồng thi đua và BGH nhà trường ) để tính thi đua kịp thời trong thời gian còn lại của năm học và cũng nhằm để biểu điểm hoàn thiện hơn.
* Học sinh xả rác trên sân trường( chai, lọ,…) khi bị phát hiện sẽ trừ điểm 50 điểm/hs(không hạn chế điểm trừ trên lớp/buổi).Nếu HS tái phạm nhiều lần/ HK sẽ phạt trực trường( tối đa 1 tuần).
* Điểm chuẩn cho mỗi lớp cao nhất là 1000 điểm/tuần, điểm thấp nhất của các lớp sau khi bị trừ là không điểm (0 điểm), không có điểm âm.
* XẾP LOẠI TUẦN: TỐT : từ 850 1000 Điểm KHÁ: từ 750 dưới 850 Điểm
T.BÌNH : từ 600 dưới 750 Điểm YẾU : Dưới 600 Điểm.
Chú ý: Lớp có học sinh vi phạm PHẦN KHỐNG CHẾ sẽ bị trừ 50 điểm/1HS và trừ thêm 200 điểm/lớp/tuần
(Không trừ điểm xếp loại giờ học do những HS đó gây ra VD: SĐB ghi HS A và B sử dụng tài liệu trong kiểm tra, xếp giờ Yếu thì tổng điểm trừ không quá 300 điểm) Ngoài ra những HS đó còn được xử lí riêng
(phần bên dưới) Hàng tháng GT sẽ tổng hợp danh sách những HS vi phạm nội qui báo về GVCN và
BGH Ngoài ra còn báo cáo cho BGH những GVCN để lớp có nhiều HS vi phạm hoặc vi phạm nhiều lần hoặc lớp yếu thường xuyên.
* PHẦN KHỐNG CHẾ: Học sinh vi phạm 1 trong những điều sau đây:
+HS tự ý phát ngôn không trung thực, đưa video clip hoặc hình ảnh phản cảm hoặc không đúng sự thật lên các trang mạng xã hội, khi bị phát hiện sẽ đình chỉ học tập 1 ngày để giáo dục.
+ HS có mùi rượu, bia, thuốc lá khi vào trường, HS hút thuốc lá bị CBGV nhà trường phát hiện
+ HS vô lễ(nói tục, chửi thề,…) với thầy cô giáo và người lớn tuổi (có ghi nội dung vô lễ ở biên bản hoặc
ghi ở sổ đầu bài).
+ HS vi phạm Luật an toàn giao thông bị CBGV-CNV nhà trường, giám thị phát hiện báo cáo Nếu bị công an lập biên bản thì HS vi phạm sẽ bị tạm đình chỉ việc học tập 1 tuần
+ HS sử dụng tài liệu trong kiểm tra15phút,1 tiết, thi học kỳ do GVBM; GT coi thi ghi rõ trong SĐB
+ HS tham gia đánh nhau hoặc có liên quan đến vụ việc đánh nhau
+ HS sử dụng điện thoại trong giờ học 2 lần/năm học
+HS có dùng phương tiện đi học như: xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô điện(chưa có giấy đăng ký), xe máy… mà
không gửi xe trong trường do bảo vệ, đoàn trường kiểm tra phát hiện, không giấy phép lái xe, không bằng lái…
Trang 5Lưu ý: HS vi phạm 1 trong những điều trên sẽ bị xếp hạnh kiểm loại yếu hoặc xếp loại trung bình tuỳ
theo mức độ vi phạm,tuỳ theo thời gian vi phạm, tuỳ theo Hội đồng thi đua khen thưởng và kỷ luật hoặc BGH nhà trường xem xét quyết định).
B.BIỂU ĐIỂM THI ĐUA ĐỢT, HỌC KÌ VÀ CẢ NĂM:
I./ THI ĐUA ĐỢT: Mỗi một học kì gồm hai đợt thi đua và mỗi đợt gồm có các mục sau:
(I) Điểm
Bình quân
tuần
(II) Điểm Công Tác Đoàn-PTrào
(III) Điểm CSVC
(IV) Tham gia BHTT, BHYT
(V) Điểm đóng các loại quỹ
(VI) Điểm lao động vệ
sinh
Điểm B.Quân chung/
đợt
Vị thứ
Xếp loại chung
( Hệ số 2 ) (Hsố1 ) (Hsố1) (HS1) ( Hệ số 1 ) H số 1
(I) ĐBQ tuần: Là điểm bình quân các tuần học tập trong đợt (chia theo hệ số tuần), sau đó qui về thang điểm
10 như sau:
- Ví dụ: Điểm BQ tuần 850 điểm qui thành 8,5 đ ; 837 điểm qui thành 8,4 đ
(II)Điểm Công PT-Tác Đoàn: Được chấm theo biểu điểm riêng của Đoàn trường nhưng cũng được qui về thang điểm 10 + Điểm BQ công tác Đoàn cho từng HK và cả năm do Đoàn trường tự tính điểm BQ của 2 đợt trong HK và của 2HK trong năm để ra bảng điểm riêng của Đoàn.
CT-Phong trào : Mua các sản phẩm cho các hội và trung tâm xã hội; phong trào văn nghệ , TDTT , HKPĐ, quyên góp tiền ủng hộ người nghèo bạn bè trong lớp, trường khó khăn, quyên góp SGK ,các cuộc thi vẽ , tìm hiểu luật an toàn giao thông Căn cứ vào kết quả các phong trào, cuộc thi phát động trong học kì, Đoàn trường phối hợp với giám thị, xếp các đơn vị lớp thành 4 loại : Tốt , Khá , TB , Yếu Sau đó cho điểm như sau
và gọi là điểm phong trào (ĐPT)
Tốt = 9 đến 10 điểm ; Khá= 7 đến 8 điểm ; TB = 5 đến 6 điểm ; Yếu: 3 đến 4 điểm.
Các phong trào có tỷ lệ % tham gia, dựa vào tỷ lệ để quy ra điểm (80% = 8đ)
Lớp nào bỏ một trong các phong trào đã phát động thì ĐOÀN TN phê bình, chấm điểm 0 ĐTN tổng hợp và
báo điểm về cho giám thị khi có yêu cầu.
(III) Điểm CSVC: Do giám sát, giám thị hoặc cán bộ - giáo viên do BGH phân công kiểm tra và chấm điểm (theo thang điểm 10 có biểu điểm riêng cho từng mục) MỖI THÁNG KIỂM TRA 1 LẦN THEO KẾ
HOẠCH LAO ĐỘNG CỦA TRƯỜNG.
TIÊU CHÍ CHẤM:
1 Nền phòng, nền hành lang không còn kẹo cao su Trần sạch, không còn mạng nhện
2 Các bảng điện, quạt, đèn, bàn, ghế không bị phá hư hỏng.
3 Tường bên trong, ngoài sạch không có vết vẽ bậy, vết dơ(SO VỚI BB BÀN GIAO ĐẦU NĂM) , không còn mạng nhện
4 Các cửa sổ, cửa ra vào phải sạch không còn bụi bám, vết vẽ bậy, vết dơ
5 Bàn, ghế giáo viên, học sinh: sạch, không còn vết vẽ, viết bậy trên mặt bàn, mặt ghế , phía dưới mặt bàn không có kẹo cao su Hộc bàn không chai nước, bịch nylong,…
* Điểm chuẩn cho mỗi phòng học là 10 điểm Nếu vi phạm 1 trong 5 yêu cầu trên sẽ bị trừ từ 0,5
2 điểm, tùy theo mức độ thực hiện.
(IV)Điểm BQ %BHTT,BHYT: Do bộ phận thu quỹ tổng hợp và báo lại kế toán tổng hợp (vào 15/10 tính cho
đợt 1 và 15/ 12 tính cho đợt 2/HK I) và giao số liệu về giám thị theo yêu cầu (chỉ tính cho thi đua đợt/HKI):
Số điểm = BQ % (đóng BHTT + BHYT)
Ví dụ: Đợt 1 lớp đã đóng BHTT 90% và BHYT đạt 85% vậy lớp có số điểm = (9 +8,5) : 2 = 8,8đ =>tính hệ
số 2; Đợt 2(cuối kỳ I) lớp đóng BHTT là 100%; BHYT 95% vậy có 9,8đ => tính hệ số 1
(V)Điểm đóng các loại quỹ:Kết quả thu các khoản(HP,XĐ,PH,…) : Căn cứ quyết toán của GVCN cuối kì ,
cuối năm kế toán tính tỉ lệ % hoàn thành ( Bằng tổng tiền đã đóng góp của HS / Tổng số tiền phải đóng của lớp trong cả kì ) của lớp và cho điểm như sau:
Số điểm = Tỉ lệ % đã hoàn thành.
Ví dụ: BQ đóng góp các loại quỹ của lớp là 80% được 8 điểm.
Trang 6Ví dụ: Đợt 1 lớp đã đóng = tỉ lệ % khoản thu =>tính hệ số 2; Đợt 2(cuối kỳ I) lớp đóng = tỉ lệ% khoản thu => tính hệ số 1
(VI)Điểm lao động vệ sinh: Do TTGT, chấm điểm theo thang điểm 10 từ các đợt lao động theo kế hoạch lao động của trường theo chủ đề hàng tháng Lớp học cùng phòng tự phân công vệ sinh phòng học hàng tuần, hàng
tháng,GT sẽ chấm vệ sinh phòng học vào thứ 2 tuần cuối của tháng.
TIÊU CHÍ CHẤM: Các lớp làm đúng theo yêu cầu đã phân công (chú ý theo sơ đồ đã vẽ).
* Các lớp để xe tập trung theo lớp và cử người giữ xe, nếu để xảy ra mất xe, lớp chịu trách nhiệm.
* GVCN phải chú ý yêu cầu an toàn lao động Phải có GVCN quản lí
*Lớp nào làm chưa đạt yêu cầu hoặc làm không đúng vị trí phân công (xếp loại yếu) và sẽ yêu cầu làm lại.
*Đảm bảo sĩ số trên 50%/lớp, dụng cụ đầy đủ.
*Đổ rác đúng nơi qui định.
*Lao động xong phải báo cho TTGT kiểm tra chấm công….
+ Điểm bình quân chung/đợt: Tính tổng điểm các cột chia cho tổng hệ số.
* XẾP LOẠI CHUNG:
TỐT: 8,5 đđiểm (các cột I,II,III,IV,V,VI từ 7,5 đ);
KHÁ: 7,5 8,4 điểm (các cột I,II,III,IV,V,VI từ 6 đ)
TB : 6,0 -> 7,4 điểm (các cột I,II,III,IV,V,VI từ 5,0 đ);YẾU : < 6,0 điểm.
Điểm lớp chọn (nếu nhà trường qui định) TỐT: từ 9.0 10.0 Điểm KHÁ: từ 8.5 8.9 Điểm
T.BÌNH: từ 6.5 8.4 Điểm YẾU: Dưới 6.5 Điểm
II./ THI ĐUA HỌC KÌ: Trong từng học kì được tính thi đua như sau :
(I) Điểm Họp PHHS
(II) Điểm
KQ duy trì sĩ số
(III) Điểm B.Quân Đợt I
(IV) Điểm B.Quân Đợt II
Điểm B.Quân học kỳ
Vị thứ Xếp loại
chung
Ghi chú
( Hệ số 1 ) ( Hệ số 1 ) ( Hệ số 1 ) ( Hệ số 2 )
HỌC KÌ II: Cũng có các cột như HỌC KÌ I (có hai đợt thi đua: Đợt III và Đợt IV)
(I)+ Họp PHHS đầu năm được tính thi đua trong học kì I.
+ Họp PHHS sơ kết HK I được tính thi đua trong học kì II.
Tiêu chuẩn đánh giá xếp loại HỌP PHHS
1/Số lượng PH đi họp tính % rồi qui ra điểm nhân hệ số 3 (nếu chênh lệch giữa báo cáo của chủ nhiệm và bộ phận đi điểm danh thì được cộng lại tính trung bình; Cha hoặc mẹ là giáo viên trường (không tính anh, chị); Cha mẹ có 2 con không có mặt dự họp khi điểm danh, nếu có ghi vào biên bản được cộng thêm )
2/Nội dung chất lượng, thời gian họp: biên bản viết đầy đủ các phần (cả chữ kí của thư kí và cn), rõ ràng, nộp đúng thời hạn Nội dung cuộc họp thể hiện rõ và đầy đủ trong biên bản, gvcn giải quyết tốt các thắc mắc của
PH, không về sớm.
3/Thời gian : thời gian họp 60-90phút
4/Trang trí vệ sinh: nội dung họp,phòng họp sạch, bảng trang trí đẹp, có đủ khăn bàn và lọ hoa.
(II)+ Kết qủa duy trì sĩ số : Do giám thị đánh giá như sau và gọi là điểm sĩ số (ĐSS)
- Nếu giảm trong chỉ tiêu giao: số điểm = 10 – (số HS bỏ học x 1)
- Nếu giảm ngoài chỉ tiêu giao: số điểm = 10 – (số HS bỏ học x 2)
- Ví dụ: lớp được giao giảm 1 HS trong năm, nếu không có hs nghỉ học được 10 đ; nếu có 1hs nghỉ còn 9.0đ , có
2 hs nghỉ: 10-(1 + 2) = 7.0đ;
- Ví dụ 2: Nếu lớp được giao không có HS bỏ học nhưng nếu có 1hs nghỉ số điểm là 8đ
(III) Điểm B.Quân Đợt I: IV) Điểm B.Quân Đợt II:
* XẾP LOẠI CHUNG:
TỐT: 8,5 đđiểm (các cột I,II,III,IV, từ 7,5 đ);
KHÁ: 7,5 8,4 điểm (các cột I,II,III,IV từ 6 đ)
TB : 6,0 -> 7,4 điểm (các cột I,II,III,IV từ 5,0 đ);YẾU : < 6,0 điểm.
Điểm lớp chọn ( nhà trường qui định) TỐT: từ 9.0 10.0 Điểm KHÁ: từ 8.5 8.9 Điểm
Trang 7T.BÌNH: từ 6.5 8.4 Điểm YẾU: Dưới 6.5 Điểm
III./ THI ĐUA CẢ NĂM:
Điểm BQ học kỳ I
(I)
Điểm BQ học kỳ II
( Hệ số 1 ) ( Hệ số 2 )
* XẾP LOẠI CHUNG:
TỐT: 8,5 đđiểm (các cột I,II từ 7,5 đ); KHÁ: 7,5 8,4 điểm (các cột I,II từ 6 đ);
TB : 6,0 -> 7,4 điểm (các cột I,II từ 5,0 đ);YẾU : < 6,0 điểm.
Điểm lớp chọn ( nhà trường qui định) TỐT: từ 9.0 10.0 Điểm KHÁ: từ 8.5 8.9 Điểm
T.BÌNH: từ 6.5 8.4 Điểm YẾU: Dưới 6.5 Điểm
* Lưu ý: Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh cần bổ sung thêm các mục hoặc tăng, giảm điểm trong biểu điểm thi đua này thì Hội đồng thi đua và Bam Giám Hiệu nhà truờng sẽ quyết định và thông báo trước hội đồng
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THI ĐUA NHÀ TRƯỜNG
Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG
NGUYỄN VĂN NAM