1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bai tap tieng Anh 3 Unit 1 10

36 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy sắp xếp các câu sau thành 1 bài hội thoại hợp lý.. I’m fine, thank you.[r]

Trang 1

EXERCISES FOR CLASS CB 3…

Full name : ……… Date : ………

UNIT 1: HELLO Bài 1: Sắp xếp các chữ cái xáo trộn thành từ có nghĩa: 1) o e l h l 2) w o h 3) e c i n 4) e i f n 5) t e m e 6) g d o o 7) k n t h a 8) r i m o n g n 9) a t r e f o o n n 10) e n g i n e v 11) n g h i t 12) e y b Bài 2: Nối từ/ cụm từ ở cột A với nghĩa tương đương của từ đó ở cột B: A B 1) Hello a) Tạm biệt 2) Good morning b) Bạn khỏe không? 3) Good night c) Cảm ơn 4) Good evening d) Chào buổi tối 5) Bye e) Xin chào 6) Thanks f) Chúc ngủ ngon 7) How are you? g) Chào buổi sáng Bài 3: Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu có nghĩa: 1 Miss Hoa/ hello/ ,/ =>………

2 Nam/ hi/ ,/ I’m/.=>………

3 I’m/ Nam/ hi/ ,/ Phong/.=>………

4 meet/ to/ nice/ you/ =>………

5 you/ are/ how/ ?=>………

6 Phuong/ hi/ are/ how/ are/ ?/ ,=>………

7 fine/ thanks/ I’m/ =>………

8 Lan/ bye.=>………

9 Quan/ good bye/ =>………

10 fine/ I’m/ and/ thanks/ you/ ,/ =>………

Bài 4: Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành từ đúng:

Bài 5: Loại từ khác nhóm.

Trang 2

Hello, I’m Nga.

Hi, Nga I’m Phong.

6 Nice to meet you

7 I’m fine, thank you

8 bye, Phong

9 Nice to meet you, too

10 See you again

Trang 3

II Reorder the sentences.

 Miss Hoa/ hello/ ,/

 Nam/ hi/ ,/ I’m/

 I’m/ Nam/ hi/ ,/ Phong/

 meet/ to/ nice/ you/

 you/ are/ how/ ?

 Phuong/ hi/ are/ how/ are/ ?/ ,

 fine/ thanks/ I’m/

 Lan/ bye

 Quan/ good bye/

 fine/ I’m/ and/ thank/ you/ ,/

III circle the odd one out. 1.A Hi B hello C bye 2 A bye B fine C goodbye 3 A What B is C how 4 A Mai B Nam C I 5 A you B your C my I: Translate into English. 1 Xin chào, Tớ là Nam.………

2 Xin chào, Nam Tớ là Minh.………

3 Bạn có khỏe không?………

4 tớ khỏe, cảm ơn bạn Thế còn bạn?………

5 Tớ khỏe, cảm ơn.………

6 Bạn tên là gì?………

7 Tớ tên là Quang.………

8 Tên của bạn đánh vần như thế nào?………

9 Rất vui được gặp bạn.………

10 Tớ cũng rất vui được gặp bạn.………

11 Tạm biệt, Lan ………

Trang 4

12 Tạm biệt, Hoa ……….

II: Choose the best answer A, B or C

1 How do ………….spell your name? A you B your C am

2 What ……… your name? A are B am C is

3 My …………is Binh A name’s B Name C is name

5 Nice to meet………… A your B you C I

6 ………… are you? A What B What’s C How

7 I’m fine, …………you A Thank B Thanks C Thank you

Unit 2 What is your name? (Tên bạn là gì?)

1) Cách hỏi ai đó tên là gì và trả lời:

(?) What is your (full) name?

(+) My (full) name is + (họ và) tên Hoặc (I am + tên)

Eg1 Ms Thuan: What is your name?

Vy : My name is Vy.

2) Cách hỏi ai đó đánh vần tên/ từ nào như thế nào và trả lời:

(?): How do you spell your name/it?

(+): Đánh vần tên/từ nào đó theo bảng chữ cái.

Eg1 Ms Thuan: How do you spell your name, Vy?

Vy : V-Y.

1) Read and complete:

1 ……… your name?

2 ……… name’s Trang.

3 How do you ……… your name?

4 ……… Are you? - I’m fine ………

2) Read and match:

Trang 5

3) Match sentences:

A

1 Hello My name’s Linda

2 What’s your name?

3 How do you spell your name?

4 How are you today?

B

a I’m very well Thank you.

b My name is Nhi.

c Hi, Linda I’m Huy.

d L-I-N-D-A.

Your aswer

1……….

2……….

3……….

4……

4) Put the words in order Then read aloud. 1 name/ my/ Trang/ is => ………

2 your/ what/ name/ is => ………

3 do/ spell/ name/ you/how/ your/ ? => ………

4 N-/A/ L-/ D-/ I-/ => ………

5) Read and complete: spell my P-H-O-N-G name’s how Phong: Hi (1) ……… name’s Phong Linda: Hello, Phong My (2) ……… Linda (3)……… do you spell your name? Phong: (4) ……… How do you (5) ……… your name? Linda: L-I-N-D-A 6) Put the words in order Then read aloud. 1 name / Thuan / My / is

2 is / Who / that/ ? .

3 are / How / you? .

4 come / May / I / in? .

5 meet / you / Nice / to /

7) Write about you: a) What is your full name? => ………

b) How do you spell your name? =>………

c) How are you today? =>………

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 UNIT 2 Phần nghe

I Hãy nghe và chọn từ đúng

Trang 6

4 a you b your

II Đánh số thứ tự.

I’m fine.

How are you?

Nice to meet you.

II Xếp thành câu hoàn chỉnh

1 my / is / name / Li Li

2 your / what / name / is ?

3 later /you / Bye./see /

5 am / I / fine / you / thank /,/.

III Nối các câu ở cột A với các câu ở cột B

1 What ’s your name? a Bye See you later

Trang 7

1 2 How are you?

3 Goodbye.

4 Hello, I am Linda.

5 Nice to meet you.

b My name is Nga.

c I’m fine, thank you.

d Nice to meet you, too.

e Hi I’m Alan.

5 UNIT 2 : WHAT’S YOUR NAME? Bài tập 1 : Dịch các từ/ cụm từ sau sang tiếng Anh : 1 Của tớ (của tôi) :

2 Của bạn :

3 Của cô ấy

4 Của anh ấy

5 Tên

6 Là

7 Gì/ cái gì ?

8 Như thế nào

9 Đánh vần

10 Gặp

Bài tập 2 : Dịch đoạn hội thoại sau sang tiếng Anh Peter : Xin chào, tên của tớ là Peter.

Quân : Chào Peter Tên của tớ là Quân.

Peter : Rất vui khi được gặp bạn, Quân Bạn đánh vần tên của mình như thế nào ?

Quân : Q - U - A – N.

Linda : Tên của bạn là gì ?

Phong : Tên của tớ là Phong Còn bạn tên là gì ?

Trang 8

10 Nice _ _ meet you.

EXERCISES FOR CLASS 3 …

Trang 11

I Vocabulary:

- This is + tên người: Đây là ……

- That is + tên người: Kia là ………

- Yes: vâng, đúng - No: không, không đúng II Exercises: 1) Put the words in order Then read aloud. 1 That/ Thuan/ Miss/ is/ =>………

2 Linda/this/is/ => ………

3 it/ is/ yes/ => ………,………

4 isn’t/ it/ no => ………,………

5 Peter/ is/ this/ => ………

2) Read and match: 1 This is a that Quan? 2 No, b Phong 3 Is c it isn’t It’s Peter LESSON 1 + LESSON 2 + LESSON 3 unit 1 1 Hello = hi: ………

2 How are you?: ………

3 I (pron): ………

4 am/is/are: ……….

5 fine (adJj): khỏe ………

6 bad (adj): tệ, xấu ………

7 thanks = thank you: ………

8 Nice to meet you: ……….

9 ……… = ……… : chào tạm biệt 10 ……….(n): lớp học 11 ………… : cô (chưa có gia đình hoặc là cô giáo) 12 ………: cô (đã có gia đình) 13 ……… : tôi học lớp 3A 14 ……… = What about you?: Còn bạn thì sao? 15 ………: giáo viên 16 ………(n): tên 17 ……… …: Tên tôi là…

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 UNIT 3

I Hãy viết bài hội thoại sau bằng tiếng Anh

Trang 12

Hoa: Xin chào Tôi tên là Hoa _

Nam: Bạn có khoẻ không? _

Hoa: Tớ khoẻ cảm ơn bạn Thế còn bạn? _ Nam: Tớ khoẻ, cảm ơn Tạm biệt _ Hoa: Tạm biệt Hẹn gặp lại

II.Hãy đáp lại các câu sau:

1 Hello, I’m Alan _

2 Nice to meet you _

3 How are you? _

4 Goodbye See you later _

III Hãy xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa.

IV Hãy sắp xếp các câu sau thành 1 bài hội thoại hợp lý.

1 I’m fine, thank you And you?

7 Bye See you later.

UNIT 3 THIS IS TONY

Ex 1: Complete each word ( - hoàn thành t ) ừ

1 _ello 2 _es 3 _ _is 4.Th_nks

Trang 13

5 _ony 6 _ _ey 7 _inda 8 _ame

Ex 2: Reoder the letters : (S p x p các ch cái thành t có nghĩa) ắ ế ữ ừ

a dooeybg = b slpel = c.mena= d kahnst =

Ex 3: Circle A , B or C Write the correct word on the line.(Khoanh đáp án đúng) 1 is Peter 2 The girl is Mai is my friend. A I B She C He A He B They C.She 3 Hi.My is Tony 4 I’m Linda. A How B name C Fine A Hello B Goodbye C Am Ex 4: Match sentences( N i) A 1.Hi I’m Mai

2 Hello I’m Nga 3 How are you? 4 Goodbye

B A Hi, Nga I’m Tony B Bye See you later C Hello I’m Hoa D Fine, thanks Your answer 1………

2………

3………

4………

Ex 5:Circle the correct sentencs (khoanh đáp án đúng) 1 Is this Linda? A: Yes, she is

B: No, she not is

2 Is that Mary? A: Yes, she is B: Yes, he is 3 Is Peter your friend?

A Yes, he is B Yes, she is 4 Is Tony your friend?

A yes, she is

B No, he isn’t

Ex 6:Read and complete (Hoàn thành đo n h i tho i v i các t trong h p) ạ ọ ạ ớ ừ ộ She Mary No friend And thanhs fine How 1 A: Is that(1) ? 2 A: Hi,Mai (5) are you? B: Yes, (2) is B: I’m (6) Thank you.(7) you? A: Is she your (3) ? A: Fine (8)

B: (4) , she isn’t Ex 7:Reorder the words to the complete sentence (s p x p các t thành câu có nghĩa) ắ ế ừ 1 am/ I/ Lili/ 

2 to/ you/ nice/meet/ 

3 3.my/ Peter/is/name/ 

4 your/ what/ is/ name/?/ 

5 Lan/ she/ is/?/ 

6 is /friend/ he/my/ 

7 my/ is/ friend/Mary/ 

8 Mai/ too/ friend/ is/ my/ 

REVIEW UNIT 1, 2 & 3

Trang 14

I : Reorder the letters to make a correct word

o e l h l → w o h →

e c i n → e i f n →

t e m e → g d o o →

k n t h a s → p e s l l →

a m n e → s t h i →

h w t a → e y b →

II Circle A ,B OR C 1 _ do you spell your name? A What B How C Is

2 My is Tony A name B Linda C name’s 3 What’s name? A you B your C is 4 This Nam A is B it C are 5 I fine, thanks A is B am C are III: Match A with B A 1 Hello, Nam 2 How do you spell Linda? 3 What’s your name? 4 Is that Tony?

5 How are you?

6 What’s his name?

7.What’s her name?

B A Yes, it is B L-I-N-D-A C My name’s Linda D I’m fine, thanks E Hi, Peter F.Her name’s Nga G His name’s Peter Your answer 1…….

2…….

3……

4……

5……

6……

7…….

VI: Reorder the words 11 Miss Hoa/ hello/ ,/

12 Nam/ hi/ ,/ I’m/

13 I’m/ Nam/ hi/ ,/ Phong/

14 meet/ to/ nice/ you/

15 you/ are/ how/ ?

16 Phuong/ hi/ are/ how/ ?/ ,

17 fine/ thanks/ I’m/

18 Lan/ bye .

19 Quan/ good bye/

20 fine/ I’m/ and/ thanks/ you/ ,/

11 This / is / Peter

12 name / his / Tom / is

13 Is/ Linda / that ?

14 name/ what/ is/ your /? .

Trang 15

15 name/ Her / Nga/ is

V Traslate into English 1.Đây là Nam và kia là Tony

2 Đó là Nam phải không?

Không, không phải Đấy là Tom .

3 Đánh vần tên của anh ấy như thế nào?

4 Đây là Mai phải không?

Vâng , đúng vậy .

5 Tên của cô ấy là gì ?- Tên của cô ấy là Nga .

THE END

Unit 4 How old are you?

1 How old are you? : Bạn bao nhiêu tuổi?

2 Who is that? : Kia là ai? = Who’s that?

3 Who is this?: Đây là ai? = Who’s this?

4 It is + tên người đó: = It’s + tên người đó

5 One: 1

6 Two: 2

7 Three: 3

8 Four: 4

9 Five: 5

10 Six: 6

11 Seven: 7

12 Eight: 8

13 Nine: 9

14 Ten: 10

15 Eleven: 11

16 Twelve: 12

17 Thirteen: 13

18 Fourteen: 14

19 Fifteen: 15

20 Sixteen: 16

21 Seventeen: 17

22 Eighteen: 18

23 Nineteen: 19

24 Twenty: 20

1) Cách hỏi ai đó bao nhiêu tuổi và trả lời:

(?) How old are you?

(+) I am + số tuổi + years old.

Và hỏi anh ấy/ chị ấy bao nhiêu tuổi: (?) How old is he/she?

(+) He/She is + số tuổi + years old.

Eg1 Ms Thuan: How old are you?

Trang: I am eight years old.

Eg2 Ms.Thuan: How old is Trang?

Vy : She is eight years old.

2) Cách hỏi đây/kia là ai và trả lời:

(?) Who is this/that?

(+) It is +người/ tên người ở gần/ ở xa.

Eg1 Ms Thuan: Who is that?

Trang: It’s Nam.

Eg2 Ms.Thuan: Who is this?

Vy : It is my mother.

Trang 16

III Exercises:

Trang 18

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 UNIT 4

I Hoàn thành các câu sau.

Trang 19

II Hãy viết các số sau bằng chữ.

III Hãy viết các kết quả của các bài toán sau bằng chữ.

1 six + two = 2 ten – five = _

3 one + three = _ 4 (nine + ten) – eight =

5 (eight + seven) – nine = _ 6 (two + four) – five = _

IV Hãy xếp các câu sau thành 1 bài hội thoại hợp lý.

1 I’m fine, thank you! And you?

2 Hi, Tram How are you?

3 I’m fine, thank! This is Thuy She is my friend.

4 Hello, Thang.

5 Good morning, Tram Nice to meet you, too.

6 Good morning, Thuy Nice to meet you.

V Hãy điền vào chỗ trống “is” hoặc “are”.

VI Hãy xếp các câu sau thành 1 bài hội thoại hợp lý.

7 I’m fine, thank you! And you?

8 Hi, Tram How are you?

9 I’m fine, thank! This is Thuy She is my friend.

10 Hello, Thang.

11 Good morning, Tram Nice to meet you, too.

12 Good morning, Thuy Nice to meet you

VIII Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống.

1 is she? - She friend

Trang 20

2 Cô y bao nhiêu tu i? ấ ổ

3 Tên c a cô y là Hoa.ủ ấ

4 Cô y 8 tu i ấ ổ

5 Kia là Tu n.ấ

6 Anh y 10 tu i.ấ ổ

Unit 5 Are they your friends?

I.Vocabulary:

1 proper names: tên riêng

2 they (pron): họ

3 a friend: một người bạn

4 are: thì,là,ở, bị (bệnh)

5 together(adv): cùng nhau

II.Grammar:

Cách hỏi đoán có phải họ là… không và trả lời:

(?) Are they your +Ns?

(+) Đồng ý: Yes, they are.

Không đồng ý: No,they aren’t.

Eg1 Hoa: Are they your friends?

Vy: Yes, they are.

III Exercises:

I.Chọn từ khác các từ cùng loại.

2 A big B it’s C small D new

3 A that B pen C book D ruler

4 A my B your C her D classroom

5 A she B friend C I D he

II.Sắp xếp thành 1 bài hội thoại hợp lý.

A.

1 It’s Thang Long School

2 This is my school

3 Oh, it’s big

4 What’s its name?

B.

1 Nice too meet you too

2 Miss Thuan, this is Hoa She is my new friend

3 Good morning, Miss Thuan

4 Nice to meet you, Hoa

5 Good morning, Huy

III Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống nói về em và trường em.

Hello My name is I am nine I a student

This _ my school

Its name is _ It is

This is my _ It is _

This is my _ My book is on the

IV Hãy xếp các chữ cái thành từ.

1 slsac

8 lbriayr _

Trang 21

2 esaerr

3 olohsc _

4 ttah

V.Hãy xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.

1 Is/ my / that/ classroom _

2 It’s/School/Dong Da/ Primary _

3 is/ its/ What/name/? _

4 school/is/My/big _

5 go/ I/ every/to/ school/ morning _

VI Hãy trả lời các câu hỏi sau:

1 What’s your name? _

2 How old are you? _

3 Is your school big? _

4 What is its name? _

5 Where is your school? _

6 Is your house big and new? _

VII Hãy viết bằng tiếng Anh.

Anh ấy là bạn của tôi _

2.Đây là trường của tôi _

Nó tên là trường tiểu học thị trấn Quán Lào _

UNIT 5 ARE THEY YOUR FRIENDS?

(Test 30’)

Ngày đăng: 02/11/2021, 20:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(+): Đánh vần tên/từ nào đó theo bảng chữ cái. - Bai tap tieng Anh 3 Unit 1 10
nh vần tên/từ nào đó theo bảng chữ cái (Trang 4)
II: Choose the best answer A ,B o rC - Bai tap tieng Anh 3 Unit 1 10
hoose the best answer A ,B o rC (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w