5 Câu 35: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic phân tử chỉ có nhóm -COOH; trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit khô[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I – 2016-2017
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40;
Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137
Câu 1: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol
Câu 2: Poli (vinylclorua) là 1 loại chất dẻo có tên gọi là nhựa PVC, phần lớn nhựa PVC
dùng làm ống dẫn nước Công thức phân tử của monome dùng để sản xuất nhựa PVC là
A C2H3Cl B C2H4Cl2 C C2H2Cl D C6H6Cl6
Câu 3: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa
đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 4 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat Câu 5: Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic.
Câu 6: Đốt hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử của X :
Câu 7 Để chuyển hóa dầu ăn thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
A hiđro hóa (có xúc tác Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao
C làm lạnh D xà phòng hóa.
Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam.
Câu 9: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?
A CH3NHCH3 B (CH3)3N C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3
Câu 11: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7
gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A H2N-[CH2]4-COOH B H2N-[CH2]2-COOH
C H2N-[CH2]3-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 12: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A C4H9OH B C6H6 C H2NCH2COOH D CH3CH2COOH
Câu 13: Cho C17H33COOH phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được sản phẩm có tên gọi:
A Axit oleic B Axit panmitic.C Axit stearic D axit linoleic
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein
Câu 15: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
Trang 2Câu 16: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng
thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng ngưng B trùng hợp C xà phòng hóa D thủy phân
Câu 17: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng
glucozơ thu được là
A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O (d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
Câu 19: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin Câu 20 Chọn câu phát biểu không đúng?
A Etylamin có công thức phân tử là C2H7N ( cấu tạo thu gọn C2H5NH2 )
B Propylamin có công thức phân tử là C3H9N (cấu tạo thu gọn (CH3)2CH-NH2 )
C Anilin có công thức phân tử là C6H7N (cấu tạo thu gọn C6H5NH2 )
D Amin đơn chức no mạch hở có công thức chung CnH2n+3N
Câu 21: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức
phân tử của X là
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
Câu 22 Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ
(C6H10O5) có
C 4 nhóm hiđroxyl D 2 nhóm hiđroxyl
Câu 23: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A 6 chất B 3 chất C 5 chất D 8 chất
Câu 24: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dd NaOH B dd HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 25: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A 25,00% B 50,00% C 36,67% D 20,75%
Câu 26 Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome Nếu propen
CH2 = CH – CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được
A (-CH2 – CH – CH3-)n B (-CH2 – CH2 – CH2-)n
C [-CH2 – CH(CH3)-]n D [-CH2 – CH(CH3)2 -]n
Câu 27 Có các phát biểu sau:
1 Khi ăn cơm nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
2 Cơm cháy vàng ở đáy nồi ngọt hơn cơm trắng ở trên
3 Nhỏ dd I2 vào bề mặt mới cắt quả chuối chín hoàn toàn thấy có màu xanh xuất hiện
4 Tinh bột tác dung dịch Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
Những phát biểu đúng:
Trang 3Câu 28: X là một –aminoaxit Cho biết 1 mol X phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm
lượng clo trong muối thu được là 19,346% Công thức của X là :
B HOOC–CH2CH2CH2–CH(NH2)–COOH
C CH3CH2–CH(NH2)–COOH
D CH3CH(NH2)COOH
Câu 29: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl.
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 30: Có công thức CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH Tên nào không phù hợp với chất
có công thức trên?
A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin.
C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit -aminoisovaleric.
Câu 31: Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este của X với ancol đơn chức, My = 89 Công thức của X, Y lần lượt là
A H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3
B H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5
C H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5
D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3
Câu 32.Clo hoá PVC được một loại tơ Clorin chứa 66,6% Clo Trung bình một phân tử Clo
tác dụng với bao nhiêu mắc xích PVC?
Câu 33 Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50%
xenlulozo để sản xuất ancol etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Ðể sản xuất
1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là
A 500 kg B 5051 kg C 6000 kg D 5031 kg
Câu 34: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 35: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit
cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân
tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc)
và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu
được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là
Trang 4Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no , mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử
mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm –OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Giá trị của m là
Caâu 37 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch
NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết bằng 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A CH3COOC2H5 B (CH3COO)3C3H5
C (CH3COO)2C2H4 D (HCOO)3C3H5
Câu 38: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau
ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T và Q
Chất
Quỳ tím không đổi màu không đổimàu không đổi màu không đổi màu không đổi màu Dung dịch AgNO3/NH3,
đun nhẹ không có kết tủa Ag không cókết tủa không có kết tủa Ag Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2
không tan Dung dịchxanh lam
dung dịch xanh lam
Cu(OH)2
không tan Cu(OH)không tan2 Nước brom kết tủa trắng không có kết tủa không cókết tủa không có kết tủa không có kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
Caâu 39 Xếp các chất sau theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần: (1) CH3CH2CH2CH2OH, (2)
CH3COOC2H5, (3) C5H12, (4) CH3CH2CH2COOH
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 1 C 3, 1, 2, 4 D 3, 2, 1, 4
Caâu 40 Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt
cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng 300ml oxi, thu được hỗn hợp Y gồm 250 ml hơi nước, 140ml CO2 và khí còn lại 45 ml (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
C C2H4 và C3H6 D C2H6 và C3H8