Tìm hai số tự nhiên, biết rằng tổng của chúng bằng 28 và nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương là 3 và số dư là 4.[r]
Trang 1Họ và tên: KIỂM TRA CHƯƠNG III I- TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Khoanh vào chữ cỏi đứng trước đỏp ỏn đỳng.
Cõu 1 Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn ?
A 3x2 + 2y = -1 B 3x = -1 C 3x – 2y – z = 0
D
1
x + y = 3
Cõu 2 : Phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn ax + by =c cú bao nhiờu nghiệm ?
A Hai nghiệm B.Một nghiệm duy nhất C Vụ nghiệm D Vụ số nghiệm
Cõu 3: Cặp số(1;-2) là nghiệm của phương trỡnh nào sau đõy:
A 2x -y = -3 B x + 4y = 2 C x - 2y = 5 D x -2y = 1
Cõu 4: Hệ số góc của đờng thẳng y 3 2x là:
2 3
3 2
Cõu 5: Hệ phương trỡnh
2 x −3 y =5
4 x+my=2
¿{
¿
¿
vụ nghiệm khi :
A m = - 6 B m = 1 C m = -1 D m = 6
Cõu 6: Phương trỡnh nào dưới đõy cú thể kết hợp với phương trỡnh 2x – y = -1 được một hệ phương trỡnh
bậc nhất hai ẩn vụ nghiệm
A y = 2x -3 ; B 2x +y =2 ; C y = x -2 D x -2y =1
II TỰ LUẬN:(7 điểm) Cõu 7: ( 3,5 điểm )
Cho hệ phương trỡnh : ( I )
5
mx y
x y
a) Giải hệ phương trỡnh khi m = 1 b) Xỏc định giỏ trị của m để nghiệm ( x0 ; y0) của hệ phương trỡnh (I) thỏa điều kiện :
x0 + y0 = 1
Cõu 8: (2,5 điểm) Một khu vườn hỡnh chữ nhật cú chu vi 46 một, nếu tăng chiều dài 5 một và giảm chiều
rộng 3 một thỡ chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kớch thước khu vườn đú là bao nhiờu ?
Cõu 9: (1 điểm) Bốn đường thẳng sau cú đồng quy khụng:
3x+2y=13 ( d1), 2x+3y=7 ( d2), x-y=6 ( d3), 5x-0y=25 ( d4)
ĐỀ II
Cõu 1: Cho hệ phương trỡnh
mx y
x y
a Giải hệ phương trỡnh với m = 2 b Tỡm m để hề phương trỡnh cú nghiệm duy nhất?
Cõu 2: Hai ụ tụ khởi hành từ hai địa điểm A và B cỏch nhau 210 km đi ngược chiều nhau sau 3 giờ chỳng gặp
nhau Tỡm vận tốc mỗi ụ tụ, biết rằng vận tốc ụ tụ đi từ A lớn hơn vận tốc ụ tụ đi từ B 10km/h.?
Cõu 3: Cho hàm số -x + 2y = m Tỡm m để:
a) Điểm M (2; -3) thuộc đồ thị hàm số b) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y= -
1
2 x -5
Cõu 4: Tỡm giỏ trị của m để hệ phương trỡnh
x y
x y
cú nghiệm thỏa món điều kiện x > 0 và y > 0
Cõu 5: Giải hệ phương trỡnh
2 2
ĐỀ III
Trang 2Bài 1 : Giải cỏc hệ phương trỡnh sau : a )
x y 3
x 2y 7
x y
x y
)
c
x y
Bài 2 : Hai người làm chung một cụng việc trong 20 ngày thỡ xong Nếu người thứ nhất làm 12 ngày, và
người thứ hai làn 15 ngày thỡ chỉ được
2
3 cụng việc đú Hỏi mỗi người làm riờng thỡ xong cụng việc đú trong bao lõu ?
Bài 3 :Cho đờng thẳng: 2mx-(n-1)y=m (d) Xác định m, n biết (d) đi qua A(2;-1) và B(-1;3)
Bài 4 : Cho hệ
1
x ky
kx y k
( với k là số cho trớc) Tìm k để hệ trên có nghiệm duy nhất thoả mãn: x 0; y 0
ĐỀ IV Bài 1 : Tỡm toạ độ điểm chung của hai đương thẳng (d1) : 2x + 3y = 1 và đường thẳng (d2) x – y = 3
Bài 2 : Giải hệ phương trỡnh :
1 1
3 1 2 2
2 1
1 1 2 1
y x
y x
Bài 3 : Một sõn chơi hỡnh chữ nhật Nếu tăng chiều dai thờm 1m và chiều rụng thờm 1m thỡ diện
tớch tăng thờm 36 m2 Nếu giảm chiều dài 2 m và chiều rộng 1m thỡ diện tớch của sõn giảm đi 48 m2 Tớnh chiều dài chiều rộng ban đầu của sõn chơi ?
Bài 4 : a) Tỡm nghiệm nguyờn của pt : 3x – 2y = 7
b) Tỡm k để hệ phương trỡnh sau vụ nghiệm :
1 2
5 ) 2 (
k y x
y k x
ĐỀ V
Bài 1: (4điểm): Giải cỏc hệ phương trỡnh sau:
a)
36 21 15
1 9 10
y x
y x
3
x y
x y
Bài 2:( 2điểm): Cho hệ phương trỡnh:
1
4
y x
y nx
a) Với giỏ trị nào của n thỡ hệ phương trỡnh cú 1 nghiệm là ( x; y ) = ( 2; -1 ).
b) Với giỏ trị nào của n thỡ hệ phương trỡnh cú duy nhất nghiệm? Hệ phương trỡnh vụ nghiệm ?
Bài 3: ( 1 điểm): Xỏc định a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm A(2;-2) và B(-1;3).
Bài 4: (3 điểm): Tỡm hai số biết rằng bốn lần số thứ hai cộng với năm lần số thứ nhất bằng 18040 và
ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 2002.
ĐỀ VI
Cõu 1: (2,5 điểm) Cho phương trỡnh 2x + y = 5 (1)
Viết cụng thức nghiệm tổng quỏt của phương trỡnh (1) và biểu diễn hỡnh học tập nghiệm của nú
Cõu 2: (2 điểm) Cho hệ phơng trình (I)
kx y 5
x y 1
tỡm k để hệ (I) cú nghiệm (2; 1)
Trang 3Câu 3: (2 điểm) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
x y 3
Câu 4: (3,5 điểm) Tìm hai số tự nhiên, biết rằng tổng của chúng bằng 28 và nếu lấy số lớn chia cho số bé thì
được thương là 3 và số dư là 4