• Khi nhân số với số có ba chữ số ta đặt tính theo cột dọc, thừa số thứ hai ở duới thừa số thứ nhất sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.. Thực hiện nhân từ phải sang trái.[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
*Đặt tính rồi tính:
36
11
396
48 11 528
36
Trang 3164 X = ? 123
164 x 123 164 x (100 + 20 + 3)
a) Ta cã thÓ tÝnh nh sau:
= 164 x 100 +164 x 20 + 164 x 3
= 16400 + 3280 + 492
= 20172
I Lí thuyết:
=
Trang 4164 X = ?
a) Ta có thể tính nh sau:
I Lớ thuyết:
123
b) Thông th ờng ta đặt tính và tính nh sau:
164 x 123 = ?
164 123 x
• 3 nhõn 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1;
2
3 nhõn 6 bằng 18, thờm 1 bằng 19, viết 9 nhớ 1;
9
3 nhõn 1 bằng 3, thờm 1 bằng 4, viết 4
4 • 2 nhõn 4 bằng 8, viết 8 (dưới 9);
8
2 2 nhõn 6 bằng 12, viết 2 nhớ 1;2 nhõn 1 bằng 2, thờm 1 bằng 3, viết 3
3
• 1 nhõn 4 bằng 4, viết 4 (dưới 2);
4
1 nhõn 6 bằng 6, viết 6;
6
1 nhõn 1 bằng 1, viết 1
1
• Hạ 2;
9 cộng 8 bằng 17, viết 7 nhớ 1;
2 7 1 0
4 cộng 2 bằng 6; 6 cộng 4 bằng 10, thờm 1 bằng 11, viết 1 nhớ 1;
3 cộng 6 bằng 9, thờm 1 bằng 10, viết 0 nhớ 1;
1 thờm 1 bằng 2, viết 2
2
164 x 123 = 20172
Vậy:
Trang 5164 X = ?
a) Ta có thể tính nh sau:
I Lớ thuyết:
123
b) Thông th ờng ta đặt tính và tính nh sau:
c) Trong cỏch tớnh trờn:
164
123
x
492
328
164
20172
• Khi nhõn số với số cú ba chữ số ta đặt tớnh theo cột dọc, thừa số
thứ hai ở duới thừa số thứ nhất sao cho cỏc chữ số cựng hàng
thẳng cột với nhau Thực hiện nhõn từ phải sang trỏi.
• Lưu ý: Tớch riờng thứ 2 viết lựi sang bờn trỏi một cột so với tớch
riờng thứ nhất Tớch riờng thứ ba viết lựi sang bờn trỏi hai cột so
với tớch riờng thứ nhất.
Tớch riờng thứ nhất Tớch riờng thứ ba
164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3) = 164 x 100 + 164 x 20 + 164 X3 = 16400 + 3280 + 492 = 20172
Tớch riờng thứ hai
Trang 6I Lí thuyết
II Thực hành:
Bµi 1: Đặt tính rồi tính:
428
213x
1163
125x
3124 x 213
3124
213x 4
8 2
1
8 2
4
6
5
8
4 6 1
1
9
5815 2326 1163
145375 665412
9372 3124 6248
Trang 7I Lí thuyết
II Thực hành:
Bµi 1: Đặt tính rồi tính:
A) 428 x 213 = 91164; B) 1163 x 125 =145375; C) 3124 x 213 = 665412
Bµi 2: Viết vào ô trống (theo mẫu) :
a x b
123 314
Trang 8I Lí thuyết
II Thực hành:
Đặt tính rồi tính:
A) 428 x 213 = 91164; B) 1163 x 125 =145375; C) 3124 x 213 = 665412 Viết vào ô trống (theo mẫu) :
a x b
123 314
Bµi 1:
Bµi 2:
Bµi 3: Tính diện tích của một khu đất hình vuông có cạnh
Diện tích của khu đất hình vuông là:
215 x 215 = 46225 (m2) Đáp số: 46225 m2
Trang 9I Lí thuyết
II Thực hành:
III Trò chơi:
Trang 10CHỌN ĐÚNG HAY SAI
164 123
492 328
III Trò chơi:
0
678910 11
164
Trang 11ĐÚNG
248 321
248 496 79608
III Trò chơi:
0
678910 11
744
Trang 12CHỌN ĐÚNG HAY SAI
45 26
270 90
360
?
SAI
VÌ SAO SAI ?
Tích riêng thứ hai chưa lùi sang trái
một cột
90 1170
III Trò chơi:
0
678910 11
Trang 13ĐÚNG
263 131
263 789 34453
III Trò chơi:
0
678910 11
263
Trang 14II Thực hành:
Đặt tớnh rồi tớnh:
A) 428 x 213 = 91164; B) 1163 x 125 =145375; C) 3124 x 213 = 665412
Viết vào ụ trống (theo mẫu) :
a x b
123 314
38622 45261 45582
Bài 1:
Bài 2:
Tớnh diện tớch của một khu đất hỡnh vuụng cú cạnh là 215m
Bài giải:
Diện tớch của khu đất hỡnh vuụng là:
215 x 215 = 46225 (m 2 ) Đỏp số: 46225 m 2
Bài 3:
164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)
a) Ta có thể tính nh sau:
= 164 x 100 +164 x 20 + 164 x 3
= 16400 + 3280 + 492 = 20172
b) Thông th ờng ta đặt tính và tính nh sau: 164
123
x
492
328
164 20172
• Khi nhõn số với số cú ba chữ số ta đặt tớnh theo cột dọc, thừa số thứ hai ở duới
thừa số thứ nhất sao cho cỏc chữ số cựng hàng thẳng cột với nhau Thực hiện nhõn
từ phải sang trỏi.
Trang 15HÑn gÆp l¹i
HÑn gÆp l¹i