Thực hiện được một Biết được Vận dụng số phép các thuật được dấu chủ đề 1: tính đơn Tìm một số ngữ về tập hiệu chia Ôn tập và giản,hiểu khi biết điều hợp,phần tử hết,các tính bổ túc về s[r]
Trang 1MA TRẬN
ĐỀ KIỂM
TRA HK
Cấp độ
Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng Cộng
chủ đề 1:
Ôn tập và
bổ túc về số
tự nhiên(39
tiết)
Biết được
các thuật
ngữ về tập
hợp,phần tử
của tập
hợp,sử
dụng các kí
hiệu
Thực hiện được một
số phép tính đơn giản,hiểu được các tính chất giao hoán,kết hợp,phân phối
Vận dụng được dấu hiệu chia hết,các tính chất giao hoán,kết hợp ,phân phối
Tìm một số khi biết điều kiện chia hết cho 2 ; 5
; 3 ; 9
Chủ đề 2 :
Số Nguyên(
29 tiết )
Biết được
các số
nguyên
dương,các
số nguyên
âm,số o,bội
và ước của
số nguyên
Tìm và viết được số đối ,giá trị tuyệt đối của một
số nguyên,sắp xếp số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm
Vận dụng được các quy tắc thực hiện được các phép tính, các tính chất
làm được dãy các phép tính với các số nguyên
Chủ đề 3 :
Đoạn
thẳng( 14
tiết)
Hiểu được
các khái
niệm
tia,đoạnthẳn
g,hai tia đối
nhau,trùng
nhau
Vẽ được hình minh họa : Điểmthuộc (không thuộc) đường thẳng ,tia,đoạn thẳng,trung điểm của đoạn thẳng
Vận dụng được đẳng thức AM +
MB = AB để giải bài toán
Trang 2Số câu hỏi 0
TS điểm
TS câu
TS
PHÒNG GD-ĐT ĐÔNG HƯNG ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
Môn thi: Toán 6
Câu 1:Cho M 8;12;14 ;trong các cách viết sau,cách viết nào Đúng ?
A.14 M B.8;12 M C.12 M D. 8 M
Câu 2:Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9 trong các số sau?
A.45 B.78 C.180 D.210
Câu 3:Kết quả 23.22 bằng:
A.26 B.25 C.45 D.46
Câu 4: Cho Ax Z / 3 x1 Số phần tử của tập hợp A là:
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 5: ƯCLN(12;24;6)
A.12 B.6 C.3 D.24
Câu 6: Kết quả (-17) + 21 bằng :
A.-34 B.34 C.- 4 D.4
Câu 7: Cho bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng Có số đoạn thẳng là:
A.6 B.5 C.4 D.Một kết quả khác
Câu 8: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
A.MA=MB B.AM+MB=AB C. 2
AB
AM MB
D.Đáp án khác
Bài 1:Thực hiện tính(1 đ)
a) 75 - ( 3.52 - 4.23) b) (-15) + 14 + (- 85)
Bài 2: Tìm x biết (1 đ)
a) 12x – 64 = 25 b) x - 7 = (-14) + (-8)
Bài 3: (3 điểm )
Trang 3Số học sinh của một trường khi xếp thành 12 hàng ,18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ.Hỏi trường đó
có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600
Bài 4: (2 điểm )
Cho đoạn thẳng AB = 8 cm.Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 6cm
a) Tính độ dài CB
b) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không?Vì sao?
Bài 5: (1 điểm )
Cho S = 1+ 2+22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27
Chứng tỏ rằng S chia hết cho 3
Trang 4ĐÁP ÁN TOAN 6 HK 1 A.Trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
Câu
2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
B Tự luận
Bài 1: (mỗi phần 0,5 điểm)
a) 75 – ( 3.52 - 4.23)
= 75 – ( 3.25 – 4.8)
= 75 – ( 75 – 32)
= 75 – 43
= 32
c) (-15) + 14 + (- 85) = ( 15) ( 85) 14 = -100 + 14
= -86 ( hoặc tính từ trái sang phải)
Bài 2:(mỗi phần 0,5 điểm)
a) 12x – 64 = 25
12x – 64 = 32
12x = 32 + 64
12x = 96
x = 96 : 12
x = 8
Vậy x = 8
b) x – 7 = (-14) +(- 8)
x – 7 = - 22
x = -22 + 7
x = -15 Vậy x = -15
Bài 3:
Gọi số HS của trường đó là a => a 12 ; a 15 ; a 18 và 500 < a < 600 (0,5đ)
Vì a 12 ; a 15 ; a 18 => a BC(12,18,21) (0,5đ)
Có 12 = 22.3, 18 = 2.32, 21 = 3.7 => BCNN(12,18,21) = 22.32.7= 252 (0,5đ)
BC(12,18,21) = B(252) = 0;252;504;756; (0,5đ)
Vì a BC(12,18,21) và 500 < a < 600 => a = 504 (0,5đ) Vậy trường đó có 504 học sinh (0,5đ)
Bài 4:
Hình
(0,5 điểm)
a)Vì C thuộc tia AB mà AC < AB( Vì AC = 6cm, AB= 8cm)
điểm C nằm giữa hai điểm A và B (0,5 điểm)
AC + CB = AB
6 + CB = 8
CB = 8 – 6
CB = 2 (0,5 điểm)
Vậy CB = 2cm
b)Điểm C không là trung điểm của đoạn thẳng CB (0,25 điểm)
Vì AC = 6cm,CB = 2cm => AC CB (0,25 điểm)
Bài 5: (1 điểm)
S = 1+ 2+22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27
Trang 5= (1+2) + (22 + 23 ) + (24 + 25 ) + (26 + 27) (0,25 điểm)
= 3 + 22(1+ 2) + 24(1+ 2) + 26(1+ 2) (0,25 điểm)
S 3