1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Đề kiểm tra cuối học kì 1 - Lớp 3 - Môn Toán - Năm 2015 - 2016

3 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 79,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau từ ba chữ số đã cho.[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI

MỘ B

Họ và tên:

………

Lớp: 3… Thứ tư ngày 30 tháng 12 năm 2015 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 3 Năm học 2015 - 2016 (Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Nhận xét của giáo viên

Chữ kí PHHS

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1: Số gồm 9 trăm, 5 đơn vị viết là:

Câu 2: Cho: 2hm 9m = m

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Câu 3: Đồng hồ bên chỉ:

A 1 giờ 50 phút C 10 giờ 10 phút

B 2 giờ 50 phút D 2 giờ 5 phút

Câu 4: Trong phép chia cho 4, số dư lớn nhất có thể là:

Câu 5: Số hình tam giác có trong trong hình bên là:

A 2

B 4

C 8

D 10

Câu 6: Giá trị của biểu thức 112 x 8 : 4 lớn hơn số nào dưới đây?

A 224 B 996 C 230 D 220

Trang 2

Câu 7: 1kg =

A 1000 B 100g C 10g D 1000g Câu 8: Một nhóm gồm 22 người muốn di chuyển từ địa điểm A đến địa điểm B bằng ta-xi loại 4 chỗ ngồi (không tính lái xe) Hỏi phải cần ít nhất bao nhiêu xe ta-xi như thế? A 4 xe B 5 xe C 6 xe D 7 xe PHẦN II : TỰ LUẬN : (6 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 587 + 389 760 - 354 105 × 9 230 : 7

Bài 2: Tìm x, biết: (1 điểm) a) 161 : x = 7 b) x : 5 = 119 + 31

……… ………

Bài 3: Toàn có 48 quyển vở, Tuấn có số vở bằng 1 3 số vở của Toàn Hỏi Toàn có nhiều hơn Tuấn bao nhiêu quyển vở? (2 điểm) Bài giải

Bài 4: Cho ba chữ số 5, 8, 0 Có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau từ ba chữ số đã cho (1 điểm)

Trang 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 3 Năm học 2015 - 2016

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm

PHẦN II: tự luận: (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.

Bài 2: (1 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm

Bài 3: (2 điểm) Mỗi câu trả lời và phép tính đúng cho 1 điểm, thiếu đáp số trừ

0,25 điểm

Số vở của Tuấn là:

48: 3 = 16 ( quyển )

(1 điểm)

Toàn có nhiều hơn tuấn số quyển vở là:

48 – 16 = 32 (quyển )

(1 điểm)

Đáp số: 32 quyển vở

Bài 4: (1 điểm)

(Nếu học sinh chỉ viết kết quả mà không giải thích hoặc giải thích không rõ ràng cho 0,5 điểm)

Ngày đăng: 05/02/2021, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w