1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuan 15 MRVT Do choi Tro choi

23 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 10,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên tròtrò chơi: Tên chơi:Trồng Chơi nụ, ô ăntrồng quan.hoa Tên trò chơi: Chơi chuyền Tên trò chơi: Rồng rắn lên mây Tên trò chơi: Bịt mắt dê Tên gọi khác: ĐiChơi chợ về chợ Tên gọi khác[r]

Trang 1

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Luyện từ và câu

Trang 2

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Luyện từ và câu

Trang 4

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Trang 5

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Trang 6

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Trang 7

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Trang 8

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Trang 9

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Trang 10

Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi

Trang 11

MỞ RỘNG VỐN TỪ : ĐỒ CHƠI - TRÒ

CHƠI

Tên trò chơi: Bịt mắt bắt dê

Tên trò chơi: Trồng nụ, trồng hoa

Tên gọi khác: Đi chợ về chợ

Tên trò chơi: Rồng rắn lên mây Tên trò chơi: Tên gọi khác: Tên trò chơi: Chơi ô ăn quan. Chơi ô làng Chơi chuyền

Trang 12

MỞ RỘNG VỐN TỪ : ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Đi tàu siêu tốc

Trang 13

a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?

Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:

b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?

c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại Chúng có hại như thế nào?

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 14

Trò chơi thường ưa thích

Bạn trai Bạn gái Bạn trai và

Trang 15

Tên đồ chơi, trò chơi Tác dụng

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 16

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

b/ Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?

Trang 17

Tên đồ chơi, trò chơi Tác hại

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 18

Mẫu : say mê

Bài tập 4:

* Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con

người khi tham gia các trò chơi.

 Mê, đam mê, say mê, mê say, say, hăng say, say sưa, thích, ham thích, thú vị, hào hứng, …

 Gượng ép, miễn cưỡng, …

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trang 21

Trò chơi: NHÌN NHANH - NHỚ LÂU

0

1234 56789 0

Ngày đăng: 02/11/2021, 16:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dây thừng, búp bê, bộ xếp hình nhà cửa, đồ chơi nấu bếp - Tuan 15 MRVT Do choi Tro choi
y thừng, búp bê, bộ xếp hình nhà cửa, đồ chơi nấu bếp (Trang 6)
Màn hình, viên gạch - Tuan 15 MRVT Do choi Tro choi
n hình, viên gạch (Trang 7)
w