- GV 5 tuổi được xếp loại về chuẩn nghề nghiệp GV mầm non: Số lượng, tỷ lệ GV được xếp loại theo chuẩn nghề nghiệp GVMN ở các mức, tỷ lệ:... Nhận xét đánh giá của đoàn kiểm tra.[r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN THANH OAI
BAN CHỈ ĐẠO PHỔ CẬP GDMN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Thanh Oai, ngày … tháng 10 năm 2016
BIÊN BẢN KIỂM TRA CÔNG TÁC PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON
CHO TRẺ EM NĂM TUỔI - NĂM 2016
Thực hiện Quyết định số: 3039 /QĐ-GD&ĐT ngày 06 tháng 10 năm 2016của UBND huyện Thanh Oai việc thành lập đoàn kiểm tra đánh giá và công nhận các xã, thị trấn đạt công tác Xóa mù chữ - phổ cập giáo dục Mầm non cho trẻ
em 5 tuổi, phổ cập giáo dục Tiểu học, phổ cập giáo dục Trung học cơ sở , huyện Thanh Oai năm 2016
Đoàn kiểm tra công tác Phổ cập GDMN cho trẻ em năm tuổi xã :
……… gồm có:
1 Ông : Đoàn Việt Dũng - Trưởng phòng GD&ĐT - Trưởng đoàn
2 Ông: Nguyễn Tuệ Sơn - Trưởng phòng Nội vụ - Phó đoàn
3 Ông Phạm Hữu Thủy - Trưởng phòng TC-KH - Phó đoàn
4 Bà Tố Nga - Phó tránh văn phòng - Phó đoàn
5 Bà Bùi Thị Thu Hiền - Phó trưởng phòng GD-ĐT - Ủy viên
6 Ông Phạm Trung Anh - Phó trưởng phòng GD-ĐT - Ủy viên
7 Ông Nguyễn Đức Lượng - CV Phòng GD-ĐT - Ủy viên
8 Ông Trịnh Mạnh Hà - CV phòng GD-ĐT - Ủy viên
9 Ông Lê Văn Hà - CV phòng GD-ĐT - Thư ký
* Đại diện đơn vị được kiểm tra:
1 Ông (bà): ………
2 Ông (bà): ………
3 Ông (bà): ………
Sau khi nghe báo cáo, xem xét hồ sơ của đơn vị, đoàn kiểm tra đánh giá kết quả như sau: 1 Công tác phổ cập a Công tác chỉ đạo, quản lý - Hồ sơ sổ sách: + Sổ phổ cập:
+ Sổ đăng bộ:
+ Phiếu điều tra:
- Biểu mẫu thống kê
Trang 22 Thực hiện các tiêu chuẩn
* Tiêu chuẩn 1:
- Tổng số trẻ trong độ tuổi điều tra: Nhà trẻ: ; mẫu giáo: ;
Trong đó trẻ 5 tuổi:
- Huy động trẻ ra lớp: Nhà trẻ : , đạt tỷ lệ / độ tuổi ; mẫu giáo : , đạt tỷ lệ / độ tuổi * Trong đó, trẻ 5 tuổi : +) Tổng số trẻ điều tra:…… … ;
Trẻ khuyết tật:………….; chuyển đi:.……….; chuyển đến:…………
+) Tổng số trẻ phải phổ cập:…… số trẻ ra lớp:…… ; tỷ lệ…….%
Trong đó học trên địa bàn:………; Học trái tuyến:………
+) Tỷ lệ Trẻ 5 tuổi học 2 buổi/ ngày:
+) Tỷ lệ trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình GDMN:
+) Tỷ lệ chuyên cần:
+) Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng:
+) Số trẻ được hưởng chế độ chính sách theo quy định:
*Nhận xét đánh giá: ………
………
… ……….………
* Tiêu chuẩn 2: Đội ngũ giáo viên - Tổng số CB, GV,NV; Biên chế: Ngoài biên chế:
Trong đó: BGH: , GV: , NV:
- Giáo viên lớp 5T: GV/ Tổng số GV; Tỷ lệ GV/ lớp: + Trình độ đào tạo: Đạt chuẩn ; GV Trên chuẩn GV - Tỷ lệ:
- Tình hình thực hiện chế độ, chính sách đối với GV dạy lớp 5 tuổi:
Tổng số GV dạy lớp 5 tuổi: ; GV biên chế:
GV hợp đồng quận, huyện, thị xã: ; Mức lương hỗ trợ:
GV hợp đồng trường: Mức lương hỗ trợ:
- Bồi dưỡng hàng năm:
- GV 5 tuổi được xếp loại về chuẩn nghề nghiệp GV mầm non: Số lượng, tỷ
lệ GV được xếp loại theo chuẩn nghề nghiệp GVMN ở các mức, tỷ lệ:
Trang 3
Nhận xét, đánh giá:
* Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất - Số điểm trường: : Trường đạt chuẩn QG: ( Đạt – chưa đạt):
- Số lượng phòng học lớp 5T:
Trong đó:Số phòng học kiên cố: ;Bán kiên cố:
Đủ (thiếu):
- Chất lượng phòng học (Số phòng học có đủ diện tích, sạch, thoáng mát, đủ ánh sáng, an toàn / tổng số):
- Phòng chức năng:
- Đồ dùng, đồ chơi, trang thiết bị tối thiểu của các lớp 5T (theo Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT):
- Sân chơi, đồ chơi: Số sân chơi đủ diện tích/ tổng số; Sân chơi có đồ chơi ngoài trời:
- Bếp ăn: Số bếp ăn / tổng số điểm trường; Trang thiết bị phục vụ nấu ăn:
Nhận xét, đánh giá:
3 Nhận xét đánh giá của đoàn kiểm tra a Ưu điểm: …………
………
…… ………
………
……… ……… b Tồn tại: ……… ………
………
……… ………
4 Kiến nghị của đoàn kiểm tra
Trang 4
5 Kết luận
Đối chiếu với tiêu chuẩn đơn vị đạt phổ cập Giáo dục mầm non và Thông tơ
số 07/2016/TT-BGD-ĐT ngày 22/3/2016 quy định về điều kiện đảm bảo nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục; đoàn kiểm tra nhận thấy đơn vị trường Mầm non ……… xã ……… đạt phổ cập Giáo dục mầm non đúng độ tuổi năm 2016
Biên bản được làm thành 03 bản, đọc cho các bên liên quan cùng nghe, thống nhất và ký tên vào biên bản vào hồi:……… giờ……… ngày …… /10/2016 tại trường Mầm non ………