Câu 4: Nhúng một bản bạch kim phủ một lớp kim loại nào đó vào dung dịch CuSO 4 đến khi ngừng thay đổi khối lợng.. L¹i nhóng b¶n kim lo¹i vµo dung dịch HgSO4 đến khi ngừng thay đổi khối l[r]
Trang 1Phòng giáo dục
Sơn dơng đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện năm học 2006-2007
Môn Hoá học
Thời gian 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo số 1 Giám khảo số 2 Số phách
I: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)
A Hãy khoanh tròn vào phơng án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Phép lọc đợc dùng để tách hỗn hợp gồm:
Câu 2: Có chất lỏng không màu, không mùi đựng trong một ống nghiệm Nhúng ống
nghiệm này vào cốc thuỷ tinh đựng nớc sôi, nhận thấy chất lỏng sôi ngay Dự đoán nào dới đây về nhiệt độ sôi của chất lỏng là đúng nhất?
A Dới 00 c C Giữa nhiệt độ phòng và 1000c
B Giữa 00c và nhiệt độ phòng D 1000c
Câu 3: Cho các nguyên tử với thành phần cấu tạo sau:
X (6n ; 5p ; 5e )
Z ( 5e ; 5p ; 5n ) Y ( 10p ; 10e ; 10n )T ( 11p ; 11e ; 12n )
ở đây có bao nhiêu nguyên tố hoá học:
A 4
Câu 4: Chất nào thuộc loại đơn chất trong các chất dới đây:
A Nớc
B Muối ăn C Thuỷ ngânD Khí cácboníc
Câu 5: Trong những hiện tợng sau:
a/ Về mùa hè thức ăn thờng bị thiu
b/ Đun đờng, đờng ngả mầu nâu rồi đen đi
c/ Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung
d/ Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trờng
e/ Nhiệt độ trái đất nóng lên làm băng ở hai cực trái đất tan dần
Những hiện tợng nào là hiện tợng hoá học:
A a, b, d
B a, b, c, e
C b, c, d
D a, b, e
Câu 6: Phân tích một khối lợng chất M, ngời ta nhận thấy thành phần khối lợng của
nó có 50% là lu huỳnh và 50% là khí o xi Công thức của hợp chất M có thể là:
A SO2
B CO2
C CO3
D A,B,C đều sai
Câu 7: Bỏ miếng nhôm vào vào dung dịch a xít clohyđríc có d, thu đợc 3,36 lít khí
hyđrô Khối lợng nhôm đã phản ứng là:
Đề chính thức
Trang 2B 2,7 g D 5,4 g
Câu 8: Cho các chất sau:
a/ Fe3O4
e/ Không khí b/ KClOg/ H2O 3 c/ KMnO4 d/ CaCO3
Những chất đợc dùng để điều chế o xi trong phòng thí nghiệm là:
A a, b, c, e
C b, c
B b, c, e, g
D b, c, e
Câu 9: Trong các o xít sau đây: SO3 , CuO, Na2O, CaO, CO2, Al2O3 , những oxít nào tác dụng đợc với nớc:
A SO3 , CuO, Na2O
C SO3 , Al2O3 , Na2O B SOD Tất cả đều tác dụng3 , Na2O, CaO, CO2,
Câu 10: Trong những chất dới đây, chất nào làm cho quỳ tím hoá xanh.
A Đờng
Câu 11: Bằng phơng pháp hoá học nào để nhận biết sự có mặt của mỗi khí trong hỗn
hợp gồm: CO, CO2, SO3 ?
A Dẫn hỗn hợp qua dung dịch BaCl2
B Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2
C Dẫn hỗn hợp qua dung dịch BaCl2 , sau đó qua nớc vôi trong d
D Tất cả đều sai
Câu 12: Cần bao nhiêu lít H2SO4 có tỷ khối = 1,84 và bao nhiêu lít nớc cất để pha thành 10 lít dung dịch H2SO4 có d = 1,28
A 6,66 lít H2SO4 và 3,34 lít H2O
B 6,67 lít H2SO4 và 3,33 lít H2O C 6,65 lít H D 7 lít H2SO2SO4và 3 lít H4 và 3,35 lít H2O 2O
Câu 13: Kim loại A tác dụng với dung dịch H2SO4 sinh ra khí H2, dẫn khí H2 đi qua o xít của kim loại B nung nóng, o xít này bị khử cho kim loại B, cho biết A và B có thể
là cặp kim loại nào sau đây:
A Hg và Ag
B Ag và Cu
C Zn và Cu
D Na và Al
Câu14: Vôi sống để lâu ngoài không khí sẽ giảm chất lợng vì:
A Có hiện tợng hút ẩm
B Có phản ứng với khí CO2 trong không khí
C Bị O xi hoá
D Bị phân huỷ trong không khí
Câu 15: Để tôi vôi ngời ta đã dùng 1 khối lợng nớc bằng 70% khối lợng vôi sống.
Khối lợng nớc đã dùng lớn hơn khối lợng nớc tính theo phơng trình phản ứng là:
A 2,2 lần
B 3 lần C 2, 4 lầnD 2,5 lần
Câu16: Để phân biệt 2 dung dịch BaCl2 và NaCl ngời ta có thể dùng:
A Dung dịch HCl
B Dung dịch KOH C Dung dịch NaD Dung dịch AgNO2SO43
Trang 3Câu 17: Để làm khô khí CO2 có lẫn nớc ngời ta phải :
A Dẫn qua dung dịch KOH
B Dẫn qua H2O
C Dẫn qua CaO
D Dẫn qua dung dịch H2SO4 đặc
Câu 18: Dãy chất tan trong kiềm là:
A Al2O3 ; Zn ; Al(OH)3 ; Ca(OH)2 rắn
B Zn(OH)2; Al; Al2O3 ; Zn C AlD Al(OH)2O3 ; Al; K3 ; Al; Ag ; ZnO2O ; ZnO
Câu 19: Trong những cặp chất sau, cặp chất xảy ra phản ứng là:
A K2CO3 + H2SO4
B MgCl2 + Na2SO4
C Ba(NO3)2 + NaCl
D Ca(OH)2 + KCl
CuCl2:
A Mg
Câu 21: Mức hoạt động của các kim loại giảm dần trong dãy:
A Al; Mg; Cu; Fe; Ag
B Ag; Cu; Mg; Fe; Al
C Fe; Mg; Cu; Al; Ag
D Mg; Al; Fe; Cu; Ag
Câu 22: Nguyên tố X trong hệ thống tuần hoàn có oxít cao nhất dạng X2O5 Hợp chất khí với H của X chứa 8,82% lợng H X là nguyên tố:
A N
B P C MnD S i
B Hãy dùng các chất sau: Na2CO3 ; Ag; Fe; Al2O3; Cu; MgO điền vào chỗ trống trong các câu sau để đợc một câu đúng:
Câu 1: Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra:
1 Chất khí làm vẩn đục nớc vôi trong là…………
2 Chất cháy đợc trong không khí là …………
Câu 3: Chất phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng tạo dung dịch không màu và nớc là
………
II: Tự luận (14 điểm)
Câu 1: Hoàn thành dãy biến hoá sau:
A1 (2) A2 (3) A3 (4) A4
CaCO3(1) (8) CaCO3 (9) CaCO3 (10) CaCO3 (11) CaCO3
B1 (5) B2 (6) B3 (7) B4
Dung dịch thu đợc sau phản ứng đem trộn với dung dịch NaOH d đợc 14,05 gam kết tủa và dung dịch A Nung kết tủa trong không khí thấy tạo thành 12 gam hỗn hợp gồm hai oxít kim loại Cho khí CO2 lội qua dung dịch A thu đợc 11,7 gam kết tủa trắng dạng keo Viết phơng trình phản ứng và tính hiệu suất của phản ứng nung kết tủa?
Câu 3: Có hỗn hợp rắn gồm 3 oxít là CuO; Al2O3 và Fe2O3 Hãy nêu phơng pháp hoá học tách 3 kim loại riêng biệt từ hỗn hợp oxít của chúng?
đến khi ngừng thay đổi khối lợng Nhấc bản kim loại ra rửa sạch làm khô và cân, thấy khối lợng bản kim loại tăng lên 0,16 gam so với ban đầu Lại nhúng bản kim loại vào
Trang 4dung dịch HgSO4 đến khi ngừng thay đổi khối lợng Lần này khối lợng bản kim loại tăng thêm 2,74 gam Hãy xác định kim loại đem phủ lên thanh bạch kim và khối lợng của nó trên thanh bạch kim?
………
………
………
Đáp án
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp Huyện năm học 2006 - 2007
Môn hoá học
I Phần I: Trắc nghiệm khách quan
A Mỗi câu đúng 0,25 điểm
B Điền vào chỗ trống:
Câu 1(0,5 đ): 1 Na2CO3
2 Fe
Câu 2 (0,5 đ) : Cu và MgO
Câu 3 (0,5 điểm): Al2O3 ; MgO
I Phần II: Tự luận
Câu 1: 3 điểm
a/ Xác định đúng các chất đem phản ứng đợc 0,8 điểm
A1 : CaO
A2 : Ca(OH)2
A3 :Ca(HCO3)2
A4 : CaCl2
B1: CO2
B2: NaHCO3
B3: NaOH
B4:Na2CO3
b/ Mỗi phơng trình đúng đợc 0,2 điểm.
1 CaCO3 CaO + CO2
2 CaO + H2O Ca(OH)2
3 Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2
4 CaHCO3)2 + 2 HCl CaCl2 + 2 CO2 + 2 H2O
5 CO2 + NaOH NaHCO3
6 NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH + H2O
7 2 NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
8 CaO + H2O Ca(OH)2
9 Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O
10 Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
11 CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2 NaCl
Câu 2: 3 điểm
1 Xác định đợc dung dịch thu đợc sau phản ứng, dung dịch A Viết đúng các
ph-ơng trình phản ứng đợc 1,5 điểm.
Gọi số mol Al, Fe, Mg có trong hỗn hợp lần lợt là : x, y, z (mol) Ta có phơng trình phản ứng:
Al + 3 HCl AlCl3 + 3/2 H2 (1)
Fe + 2 HCl FeCl2 + H2 (2)
Mg + 2 HCl MgCl2 + H2 (3)
Trang 5Dung dịch thu đợc gồm: AlCl3 ; FeCl2; MgCl2; HCl d
AlCl3 + 3 NaOH 3 NaCl + Al(OH)3 (4)
Al(OH)3 + NaOH Na AlO2 + 2 H2O (5)
FeCl2 + 2 NaOH Fe(OH)2 + 2 NaCl (6)
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4 Fe(OH)3 (7)
MgCl2 + 2 NaOH Mg(OH)2 + 2 NaCl (8)
Dung dịch A gồm : Na AlO2; NaCl ; NaOH d
2 Xác định đợc 2 o xít kim loại, tính đúng hiệu xuất phản ứng đợc 1,5 điểm.
2 Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O (9)
Mg(OH)2 MgO + H2O (10)
Cho khí CO2 lội qua dung dịch A:
CO2 + 2 H2O + Na AlO2 NaHCO3 + Al(OH)3 (11)
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O (12)
Ta có:
n Al(OH)3 ở phản ứng (11) = n Na AlO2 = n Al(OH)3 = n AlCl3 = n Al = x ( mol) = 11,7 : 78 = 0,15 mol
Ta có hệ phơng trình:
107 y + 58 z = 14,05
27 0,15 + 56 y + 24 z = 10,45
Giải hệ phơng trình trên đợc:
Y = 0,05
Z = 0.15
Theo tỷ lệ phản ứng (9) & (10) ta có :
n Fe2O3 = 2n Fe(OH)3 = 0,1 (mol)
n MgO = n Mg(OH)2 = 0,15 (mol)
m rắn sau phản ứng = 0,1 160 + 0.15 40 = 22 (gam) trên lý thuyết
Hiệu suất phản ứng là:
12 : 22 100% = 54, 545 %
Câu 3: 3 điểm( Mỗi chất tách đợc đợc 1 điểm)
Hoà tan hỗn hợp trong kiềm (NaOH) d, chỉ có Al2O3 bị hoà tan:
Al2O3 + 2 NaOH 2 Na AlO2 + H2O
Sau đó lọc dung dịch và thu hỗn hợp 2 chất rắn CuO và Fe2O3 , dung dịch còn lại đem sục khí CO2 vào đến d
CO2 + H2O + Na AlO2 Al(OH)3 + NaHCO3
Lọc kết tủa đem nung : 2 Al(OH)3 Al2O3 + 3 H2O
Thu Al2O3 cho điện phân nóng chảy thu đợc Nhôm 2Al2O3 4Al + 5O2
Hỗn hợp rắn ( CuO và Fe2O3 ) cho khử ở nhiệt độ cao:
CuO + H2O Cu + H2O
Fe2O3 + 3 H2 2 Fe + 3H2O
Thu hồi hỗn hợp 2 loại kim loại, sau đó cho vào dung dịch HCl d, Fe có phản ứng tan,
Cu không phản ứng lọc thu đồng tinh khiết
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Dung dịch thu đợc là Fe, đem điện phân dung dịch thu Fe:
FeCl2 Fe + Cl2
Bài 4: 4 điểm
Gọi kim loại phản ứng bám trên thanh bạch kim là A Hoá trị của A là n Các phản ứng sảy ra:
2 A + n CuSO4 A2(SO4)n + n Cu (1)
Cu + HgSO4 Cu SO4 + Hg (2)
Theo phản ứng (1): Cứ 2 Ag gam phản ứng thì khối lợng tăng 64n - 2A
Hay Ag phản ứng thì khối lợng tăng 32n - A
Vậy khối lợng tăng 0,16 gam thì khói lợng A phản ứng sẽ là: 0,16 A : 32n - A
Theo phản ứng (2) cứ 64 gam Cu phản ứng thì khối lợng tăng 201 - 64 = 137 g
Vậy khi khối lợng tăng 2,74 g thì khối lợng Cu phản ứng là: 2,74 64 : 137 = 1,28 (g) Theo (1) cứ 64 n gam Cu đợc giải phóng thì khối lợng tăng 64 n - 2A
Trang 6Hay 32 n gam Cu đợc giải phóng thì khối lợng tăng 32n - 2A
Vậy 1,28 gam Cu đợc giải phóng thì khối lợng tăng 0,1 gam
Ta có: 0,16 32n = 1,28 ( 32n - A) A = 28 n
Nếu n = 1 A = 28 ( Loại)
Nếu n =2 A = 56 ( Fe)
Nếu n = 3 A = 84 ( loại)
Vậy A là Fe
Khối lợng Fe trên thanh bạch kim là:
Thay n= 2 và A = 56 vào biểu thức 0,16 A : 32n - A ta có 0,16 56 : 32 2 - 56 = 1,12 (g) Khối lợng Fe = 1,12 gam
( Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)