Biểu đồ dới đây cho biết số giờ có ma của từng ngày trong mét tuÇn lÔ cã ma nhiÒu ë mét huyÖn vïng biÓn : Sè giê cã ma... TOÁN : LuyÖn tËp chung.[r]
Trang 1TiÕt 83 : LuyÖn tËp chung
Bµi 1 : SGK
Trang 2H y khoanh vào chữ đặt tr ớc câu trả lời đúng ã
Bài 1:
a) Số nào trong các số d ới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9 000 ?
b) Phép cộng 24 675
45 327
Có kết quả là : A 699 912 B 69 902 C 70 002 D 60 002
c) Phép trừ 8 634 3 059 Có kết quả là : d) Th ơng của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số ? e) Trong các hình chữ nhật sau, hình nào có diện tích lớn hơn 30 cm2 ? A Hình M B Hình N C Hình P D Hình Q 7 cm 4 cm 4 cm 3 cm 3 cm 9 cm 8 cm 10 cm M P N
Q M
A 93 574 B 29 687 C 17 932 D 80 296
A 5 chữ số B 4 chữ số C 3 chữ số D 2 chữ số
A 5 625 B 5 685 C 5 675 D 5 575
Trang 3Hãy khoanh vào chữ đặt tr ớc câu trả lời đúng
a) Số nào trong các số d ới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9000 ?
A 93 574 B 29 687 C 17 932 D 80 296
Lớp đơn vị
Hàng
đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng
trăm
nghìn
9
Lớp nghìn
Bài 1:
7 68 2
Trang 4Hãy khoanh vào chữ đặt tr ớc câu trả lời đúng
b) Phép cộng 24
45
Có kết quả là :
A 699 912 B 69 902 C 70 002 D 60 002
7 0 0 2 0
Bài 1:
Luyện tập chung
6 3
7 2 5 7
Trang 5Hãy khoanh vào chữ đặt tr ớc câu trả lời đúng
c) Phép trừ
Có kết quả là :
A 5 625 B 5 685 C 5 675 D 5 575
5 5 7 5
3 5
4 9
6 0 8 3
Trang 6d) Th ơng của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số ?
A 5 chữ số B 4 chữ số C 3 chữ số D 2 chữ số
67200 80
Bài 1:
Luyện tập chung
Hãy khoanh vào chữ đặt tr ớc câu trả lời đúng
Trang 7d) Th ơng của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số ?
A 5 chữ số B 4 chữ số C 3 chữ số D 2 chữ số
67200 80
8 3
2
4 0
0
0
0
Hãy khoanh vào chữ đặt tr ớc câu trả lời đúng
Trang 8Bài 1: Hãy khoanh vào chữ đặt tr ớc câu trả lời đúng
e) Trong các hình chữ nhật sau, hình nào có diện tích lớn hơn 30 cm ?
A Hình M B Hình N C Hình P D Hình Q
Bài 1:
P
2
Trang 9Đáp án đúng
a) B 29 687
C 70 002
b) c) d)
D 5 575
C Ba chữ số
Bài 1:
Trang 10TiÕt 83 : LuyÖn tËp chung
SGK/ 91:
SGK
Bµi 1 :
Bµi 2 : M
Trang 112
3
4
5
6
7
( Giê )
Sè giê cã m a
Trang 12Thø n¨m ngµy 5 th¸ng 8 n¨m 2010
To¸n
TiÕt 83 : LuyÖn tËp chung
SGK/ 91:
SGK
Bµi 1 :
Bµi 2 : M
Trang 132
3
4
5
6
7
( Giê )
Sè giê cã m a
Trang 14TOÁN : LuyÖn tËp chung
SGK/ 91:
SGK
Bµi 1 :
Bµi 2 : MiÖng
Bµi 3 : Vë
Trang 15Cách 1
Số học sinh nam của tr ờng là :
( 672- 92) : 2 = 290 ( học sinh)
Số học sinh nữ là :
672- 280 = 382 ( học sinh )
Đáp số: Nam 290 học sinh
Cách 2
Số học sinh nữ của tr ờng là : ( 672 +92) : 2 = 382 ( học sinh)
Số học sinh nam là :
672 - 382 = 290 ( học sinh ) Đáp số: Nam 290 học sinh
290 + 92 = 382 ( học sinh) 382 – 92 = 290 ( học sinh)
Bài làm:
Tổng - Hiệu Số lớn Số bé– –
Số bé = ( tổng hiệu ) : 2–
Số lớn = ( tổng + hiệu ) : 2
nhiều hơn số học sinh nam là 92 em Hỏi tr ờng đó có bao nhiêu
học sinh nữ , bao nhiêu học sinh nam ?
92
Trang 16TO N Á : LuyÖn tËp chung
SGK/ 91:
Bµi 1 : SGK Bµi 2 : M
Bµi 3 : Vở