Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng PhÐp tÝnh thÝch hîp víi h×nh vÏ lµ: a... Câu 71điểm Viết các số khác nhau vào ô trống để đợc phép tính đúng +..[r]
Trang 1trờng tiểu học cẩm vũ Họvà
tên:………
Lớp :………
Bài kiểm tra định kì cuối học kì I
Năm học 2015 - 2016
Môn: Toán - lớp 1
(Thời gian làm bài 40 phút)
A.
Phần trắc nghiệm
Câu 1(1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng
Phép tính thích hợp với hình vẽ là:
a 5 – 1 = 4
b 6 – 1 = 5
c 5 + 1 = 6
Câu 2(1điểm).Nối phép tính với số thích hợp :
3 + 4 2 + 7 10 - 6 + 1 10 – 0
Câu 3 (1điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s:
Hình vẽ bên có :
a) 4 điểm
b) 4 đoạn thẳng
c) Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD
d) Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD
A B
C D
B.
Phần tự luận:
Câu 1(1điểm) Viết các số : 6 , 9 , 3 , 10 , 1
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
Câu 2 (1điểm)Tính:
2 7
…
6 4
…
10 7
8 3
…
Trang 2Câu 3 (1điểm) Tính:
1 + 6 + 3 = 5 - 2 + 4 =
8 - 2 - 6 = 10 - 9 + 8 =
Câu 4(1điểm) <, >, = ?
6 + 4 … 9 10 - 3 … 2 + 5 9 – 1 … 10 2 + 7 … 4 + 4 Câu 5(1điểm) Viết phép tính thích hợp với các tóm tắt sau : a) Có : 7 quả cam Thêm : 3 quả cam Có tất cả : … quả cam ? b) Anh có : 10 bút chì Cho em : 3 bút chì Anh còn lại :… bút chì ? Câu 6(1điểm) Số ? - 6 = 2 9 - = 0 + 8 Câu 7(1điểm) Viết các số khác nhau vào ô trống để đợc phép tính đúng + = 10 - + = 10 Hết GV coi
GV chấm
Phụ huynh HS :
Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối kì 1 lớp 1
Mạch
kiến
thức, kĩ
năng
Số câu
và số
điểm
Các số đến 10
và các phép
tính cộng, trừ
đến 10
Trang 3Giải toán Số câu 1 1 1 1
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối năm lớp 1
Chủ đề Số câu vàcâu số TNKQMức 1TL TNKQMức 2TL TNKQMức 3TL TNKQ Tổng TL
Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I
Năm học 2015 - 2016
Môn Toán - Lớp 1
A Phần trắc nghiệm :
Câu 1(1 điểm): Khoanh đúng đáp án b đợc : 1 điểm Khoanh sai không cho điểm
Câu 2(1 điểm) Nối đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm
Câu 3(1 điểm) Điền đúng mỗi câu đợc 0,25 điểm
B Phần tự luận:
Câu 1(1 điểm): Viết đúng theo thứ tự mỗi phần đợc 0,5 điểm
Câu 2(1 điểm): Đúng mỗi phép tính đợc 0,25 điểm
Chú ý: HS viết số không thẳng hàng không cho điểm
Câu 3(1 điểm) Đúng mỗi phép tính đợc 0,25 điểm
Câu 4(1 điểm) Điền đúng dấu mỗi phép tính đợc 0,25 điểm
Câu 5(1 điểm) Viết đúng phép tính mỗi phần đợc 0,5 điểm
a) 7 + 3 = 10 b) 10 – 3 = 7
Câu 6(1 điểm)
Điền đúng mỗi phép tính đợc 0,5 điểm
8 – 6 = 2 9 – 1 = 0 + 8 Câu 7(1 điểm)
HS điền đúng số theo yêu cầu, mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm
Sai không cho điểm