Tính gần đúng khoảng cách k từ mặt nước trong lọ khi nước lặng yên đến mép trên của lọ (quy tròn số đến hàng phần trăm, nghĩa là làm tròn số đến hai chữ số sau dấu phảy).[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )sin3x
A d 1cos 3
3
f x x x C
3
f x x x C
B f x x d 3cos 3x C D f x x d 3cos 3x C
Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số 3
4 5
g x
x
A d 3ln 4 5
5
g x x x C
5
g x x x C
C g x x d 3ln 4 5 x C D g x x d 3ln 4 5 xC
Câu 3 Cho hàm số 8
19 12
h x x Tìm h x x d :
d 8 19 12
h x x x C
d 96 19 12
h x x x C
96
h x x x C
108
Câu 4 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 8x9 7 x
A d 1 8 9 7 8 7
C f x x d 7 ln 7 8x x 9 8ln 7C D d 1 7 8 9 8
x
f x x x C
Câu 5 Tìm một nguyên hàm F x của hàm số f x 48x7 ln x Biết F 1 0
A F x 24x27 lnx x12x27x 5 B F x 24x27 lnx x12x27x17
C F x 24x27 lnx x12x27x5 D F x 24x27 lnx x12x27x 5
Câu 6 Tính
0
25 d
a x
I x theo số thực a
ln 25
a
1
a
I a
1
.25a
I a D I 25a1 ln 25
Câu 7 Cho 0;
2
a
Tính 2
0
29 d cos
a
x
theo a
A 1 tan
29
J a B J 29.tana C J 29.tana D J 29.cota
Câu 8 Cho số thực m Tính 1 3
1
1
2 d
m
x
A
3 2
m
K
m
m
m
3 2
m K
m
Câu 9 Để tính
0
.sin12 d
bằng phương pháp tích phân từng phần ta đặt u x và sin12 d
dv x x Tìm du và tính H
A du và 1
12
H
B dudx và
12
H
du x và H
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 10 Để tính 1
0
1 2 dx
M x x bằng phương pháp tích phân từng phần ta đặt u x và 1
2 dx
dv x Tìm du và tính M
A du và 1 2
3.ln 2 ln 2
d 2
u x và x
2
ln 2 ln 2
C dudx và
2
ln 2 ln 2
2
ln 2 ln 2
Câu 11 Cho
2 cos 25
0
.sin 25 d
25
e
Với m và n là số nguyên Tính k m n
Câu 12 Cho
1
0
29
28 1.d
84
Với m và n là số nguyên Tính k m n
C â u 1 3 Tính diện tích S phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ylnx, trục hoành và hai đường thẳng x1,x25
A S25.ln 25 24 B S50.ln 5 24 C S 25.ln 24 1 D S 25.ln 26 1 Câu 14 Cho hình phẳng Hgiới hạn bởi đồ thị hàm số ycosx, trục hoành và hai đường thẳng
0, 2
x x Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh bởi H quay quanh trục hoành
4
Câu 15 Trên mặt phẳng tọa độ cho điểm M(6;7)là điểm biểu diễn số phứcz Tìm a là phần
thực và b là phần ảo của số phức z
A a 6,b 7 B a7,b 6 C a 6,b 7i D a7,b 6i Câu 16 Tìm số phức liên hợp của số phức z 2 3 7 ( i)( 8i)
A z 10 37 i B z 38 37i C z 10 37i D z 38 37 i
Câu 17 Tìm modun của số phức z thỏa ( 1 3i z) 7 5i
A 185
25
5
4
5
z
Câu 18 Tìm nghịch đảo 1
z của số phức 2
1 4
z i
289 289
i z
289 289
i
289 289
i
289 289
i
z Câu 19 Cho z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình:z2 8 z 20 0 , gọiM1 là
điểm biểu diện số phức z1trên mặt phẳng tọa độ Tìm M1
A M1 4; 2 B M18; 4 C M1 8; 4 D M14; 2
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I5;0;5 là trung điểm của đoạn MN , biết M(1; 4; 7 ) Tìm tọa độ N
A N10; 4;3 B N 2; 2;6 C N11; 4;3 D N11; 4;3
Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm độ điểm M0;1; 2 , N 7;3; 2và
5; 3; 2
P Tìm toạ độ điểm Q sao cho MN QP
A Q12;5; 2 B Q12;5; 2 C Q12; 5;2 D Q 2; 1; 2
Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 điểm M3;1; 6 , N 3;5;0 Phương trình mặt cầu S đường kính MN
Trang 3C 2 2 2
x y z Câu 23 Trongkhônggianvớihệtọađộ Oxyz , chomặtcầu S cóphươngtrình
là x2y2z24x10y20 0 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S
A I2; 5;0 ; R3 B I2;5;0 ; R3
C I2;5; 10 ; R 129 D I4;10;0 ; R4 6
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho mặt phẳng P đi qua 3 điểm
0; 2;3 ; 0; 3;1 1;
( ) ( ); ( 4; 2)
E F G Viết phương trình mặt phẳng P
A (P): 3x 2y z 1 0 B (P): 3x 2y z 1 0
C (P): 3x 2y z 7 0 D (P): 3x 2y z 7 0
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho mặt phẳng P đi qua ba điểm
0;0;3 , 0; 1;0 , 9;0;0
H K L Viết phương trình mặt phẳng P
Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba mặt phẳng P : 2x6y4z 8 0,
Q : 5x15y10z20 0 , R : 6x18y12z24 0 Chọn mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề sau:
A P / / Q B P cắt Q C Q cắt R D R / / P
Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P x: 2y4z 1 0và điểm M1;0; 2 Tính khoảng cách d1 từ điểm M đến mặt phẳng P và tính khoảng cách d2
từ điểm M đến mặt phẳng Oxy
A 1 10
21
21
d và d2 3
C 1 10
20
21
d và d2 2
Câu 28 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x2y3z0 Viết phương trình của mặt phẳng Q đi qua hai điểm H1;0;0 và K0; 2;0 biết Q vuông góc với
P
A Q : 6x3y4z 6 0 B Q : 2x y 2z 2 0
C Q : 2x y 2z 2 0 D Q : 2x y 2z 2 0
Câu 29 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 5z 6 0 Viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M1; 2;7 , biết d vuông góc với P
:
:
Câu 30 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình của đường thẳng d đi qua hai điểm E9; 8;8 và F10;6;8
A
9 19 : 8 14 ,
8
9 19 : 8 14 , 0
z
Trang 4C
10 19
8
10 19
8
z
Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng : 1 6
và
1
: 6 7 ,
2 4
Chọn mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề sau:
Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 3 3
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M6; 7;0 , biết song song với d
:
x y z
:
Câu 33 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 3 1 2
và mặt phẳng P : 3x y 5z 5 0, gọi Q là mặt phẳng Oxz Chọn mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề sau:
A d/ / P và d cắt Q B d P và d cắt Q
C d cắt P và d cắt Q D d/ / P và d/ / Q
Câu 34 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 2 1
Viết phương trình mặt phẳng P vuông góc với d , biết P đi qua điểm M0; 8;1
A P : 8x3y5z19 0 B P : 8x3y5z27 0
C P : 8x3y5z19 0 D P : 8 x 3y5z19 0
Câu 35 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 4x 32x 0
A S0; B S 3; C S 6; D S
Câu 36 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình:log3x6log9 x8
A S 0;6 B S ;6 C S ;9 D S 0;9
Câu 37 Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ Oxy , tập hợp T các điểm biểu diễn của các số phức
z thỏa z 10 và phần ảo của z bằng 6
A T là đường tròn tâm O bán kính R10 B T 8;6 , 8;6
C T là đường tròn tâm O bán kính R6 D T 6;8 , 6; 8
Câu 38 Tìm các số phức z thỏa: 2iz3z 1 4i
A z 1 2i B z 1 2i C z 1 2i D z 1 2i
Câu 39 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x2y z 16 0 Viết phương trình của mặt cầu S có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P
A 2 2 2
S x y z
C 2 2 2
S x y z
Trang 5Câu 40 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 3x6y12z 3 0
và Q : 2x my 8z 2 0, với m là tham số thựC Tìm m để mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q và khi đó tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng P và Q
A m và 4 2
21
d B m và 4 1
21
d C m và 2 2
21
d D m và 4 2
21
d
Câu 41 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x3y z 1 0 và
m
, với m là tham số thực khác 0 Tìm m để đường thẳng song song với mặt phẳng P và khi đó tính khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng
P
A m và 2 3
11
d B m và 1 3
11
d C m và 1 4
11
d D m và 1 3
11
d
Câu 42 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x ln 2 2( x) trên đoạn 1;1
2
.
A M ln 2 và 1
2
2
M và m 1 ln 4 D M ln 2 và m 1 ln 4
Câu 43 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 2
log x 3log x 2 0
A S ; 25 625; B S 0; 25 625;
C S 0; 25 625; D S 625;
Câu 44 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 9x 4.3x 3 0
A S 0;1 B S 1;3 C S ;1 D S 0;1
Câu 45 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y3x21 và đồ thị hàm
số y3x 1
2
6
3
S Câu 46 Cho hàm số y 2x3(m1)x22x, với m là tham số thựC Tìm tập hợp M của các tham
số thực m sao cho hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm x 1
A M B M 3 C M 3 D M 6
Câu 47 Cho hình tứ diện EFGH có EF vuông góc với EG , EG vuông góc với EH , EH vuông góc với EF, biết EF 6 ,a EG8 ,a EH 12a, với a 0,a Gọi ,I J tương ứng là trung điểm của hai cạnh FG FH, Tính khoảng cách d từ điểm F đến mặt phẳng EIJ theo a
A 12 29.
29
a
29
a
29
a
29
a
Câu 48 Một lọ trống miệng đựng nước là hình trụ tròn xoay có chiều cao bằng 1, 6 dm ; đường kính đáy bằng 1 dm ; đáy (dưới) của lọ phẳng với bề dày không đổi bằng 0,2 dm ; thành lọ với bề dày không đổi bằng 0,2 dm ; thiết diện qua trục của lọ như hình vẽ; đổ vào lọ 2,5 dl nước (trước
đó trong lọ không có nước hoặc vật khác) Tính gần đúng khoảng cách k từ mặt nước trong lọ khi nước lặng yên đến mép trên của lọ (quy tròn số đến hàng phần trăm, nghĩa là làm tròn số đến hai chữ số sau dấu phảy)
Trang 6A k 0,52 (dm) B k 1,18 (dm) C k0,53 (dm) D k0,51(dm)
Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng P : 2x y 3z và đường 3 0
Biết đường thẳng d cắt mặt phẳng P tại điểm M Gọi N là điểm thuộc
d sao cho MN , 3 gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm N trên mặt phẳng P Tính độ dài đoạn thẳng MK
105
4 21
7
7
MK
Câu 50 Cho hình hộp MNPQ M N P Q có các cạnh đều bằng 2a, với a0,a Biết
QMN M MQ M MN Tính thể tích V của khối hộp MNPQ M N P Q
8
-HẾT -
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
D D B C D B A A C C D B A C D B B C A A C C A D D