Câu 4: Nêu cảm nhận của em về đoạn thơ sau trong bài " Truyện cố nước mình" của Lâm Thị Mỹ Dạ: " Tôi yêu truyện cố nước tôi Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa Thương người rồi mới thương [r]
Trang 1trờng tiểu học
hồng dơng
-*** đề thi học sinh giỏi cấp trờng môn toán - lớp 4 Năm học : 2013- 2014 Thời gian làm bài : 60 phút Họ tên Lớp : Số phách
Điểm Lời phê :
Giám khảo 1
Giám khảo 2 Số phách
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ) Bài 1: Khoanh vào cõu trả lời đỳng (15 x 4) : 6 = ? A 4 B 7 C 10 Bài 2: Một người đi xe mỏytrong 1 giờ 15 phỳt đi được 37 km 500 m Hỏi trung bỡnh mỗi phỳt xe mỏy đi được bao nhiờu một? A 500 m B 370 m C 75 m Bài 3: Mẹ hơn con 24 tuổi, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con Tớnh tuổi mẹ, tuổi con? A 8 tuổi và 40 tuổi B 6 tuổi và 30 tuổi C 5 tuổi và 25 tuổi II PHẦN TỰ LUẬN (14) Bài 1 : (2đ ) Tìm các chữ số có a ; b sao cho 124aob chia hết cho cả 2 ; 5 và 9.
Bài 2 : (1đ) Đặt tính rồi tính. 7206 x 125 19915 : 569
Không viết vào chỗ này
Trang 2Bµi 3 : (2®) TÜm X biÕt
a
1
x
:
Bµi 4 (2®) TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc P víi a = 249 vµ b = 0 biÕt : P = b : (498 x a + 1999) + (498 : a - b x 1999)
Bµi 5 : (3®) Trung b×nh sè häc sinh cña ba líp 4, ë mét trêng tiÓu häc lµ 35 b¹n BiÕt r»ng sè häc sinh cña líp 4A nhiÒu h¬n sè häc sinh cña líp 4B lµ 5 b¹n nhng l¹i Ýt h¬n sè häc sinh cña líp 4C lµ 2 b¹n Hái mçi líp cã bao nhiªu häc sinh?
Trang 3
Bài 6 : (2đ) Một hình chữ nhật có chu vi là 162cm Chiều rộng bằng 4 5chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó
Bài 7 : (2đ) Tỡm một số cú hai chữ số, biết rằng nếu viết thờm số 2 vào bờn trỏi của số đú thỡ được một số gấp 6 lần số phải tỡm
Trang 4
đáp án + hớng dẫn đánh giá cho điểm
Bài thi học sinh giỏi Môn : toán - lớp 4 Năm học 2013 - 2014
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6đ)
I PHẦN TỰ LUẬN: (14 đ)
Bài 1 : (2đ)
Để số 124aob chia hết cho cả 2 ; 5 và 9 cần những điều kiện sau :
+ Số tận cùng phải là 0 => b = 0
+ Tổng các chữ số chia hết cho 9 =>
(1 + 2 + 4 + a + 0 + 0) : 9 = > (7 + a) : 9 => a = 2
Vậy số phải tìm là 124200
Bài 2 : (1đ) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
14412
7206
900750
Bài 3 : Tìm X.(2đ)
Tính đúng mỗi biểu thức 1 điểm
a
x
5 x 4 5
2 5
x
= 1 :
3 4
1 2 4 :
4 5 5
x
Trang 5
2 5
x
=
1 2 5 :
4 5 4
x
2 5
1 2
4 4
x
2 1
4 4
1 4
Học sinh có thể không rút gọn ở phần b mà tính đúng vẫn cho điểm
Bài 4 : (2đ)
Tính giá trị biểu thức P với a = 249 và b = 0
Thay a = 249 và b = 0 vào biểu thức ta có
P = 0 : ( 498 x 294 + 1999 ) + (498 : 249 - 0 x 1999)
P = 0 : A + (2 - 0)
P = 2 Vậy với a = 249 ; b = 0 thì giá trị biểu thức P = 2
Bài 5 (4đ):
Tổng số học sinh của lớp 4 là
Theo đề bài ta có sơ đồ
Lớp 4A 5bạn
Lớp C
Nhìn vào sơ đồ ta thấy
Số học sinh của lớp 4B là
31 + 5 = 36 (bạn)
Số học sinh của lớp 4C là
Học sinh có thể giải cách khác
Bài 6 : (2đ)
Túm tắt:
0,25đ
Trang 6Giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là :
Chiều rộng hình chữ nhật là :
Chiều dài hình chữ nhật là :
Diện tích hình chữ nhật đó là :
Bài 7 : (2đ)
trờng tiểu học
hồng dơng
-*** đề thi học sinh giỏi cấp trờng
môn tiếng vệt- lớp 4 Năm học : 2013- 2014
Trang 7Thời gian làm bài : 60 phút
Họ tên Lớp : Số phách
Điểm Lời phê :
Giám khảo 1
Giám khảo 2 Số phách
Phần i : (10đ) Câu1 Cho đoạn văn. Con chim gáy hiền lành, béo mụ Đôi mắt nâu ngơ ngác nhìn xa Cái bụng mịn m ợt Cổ yếm quàng chiếc tạp dề công nhân đầy hạt cờm lấp lánh biêng biếc (Theo Tô Hoài) Tìm trong đoạn văn trên để điền vào chỗ chấm cho thích hợp - Từ láy :
- Từ ghép phân loại :
- Động từ :
- Câu văn thứ t thuộc kiểu câu kể gì ?
- Chủ ngữ trong câu kể đó là :
Câu2 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm. + Đồng sức đồng
+ với tổ quốc + Gan vàng dạ
+ Yếu nh
Trong câu trên câu thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Câu3 Thêm trạng ngữ thích hợp cho mỗi câu văn, sau đó kẻ chân dới vị ngữ của
từng câu văn
Không viết vào chỗ này
a) , những con tàu nh những tòa nhà trắng lấp lóa đang neo đậu sát nhau b) , trờng em phát động phong trào quyên góp ủng hộ Nhật Bản bị ảnh hởng động đất và sóng thần
Trang 8Cõu 4: Nờu cảm nhận của em về đoạn thơ sau trong bài " Truyện cố nước mỡnh"
của Lõm Thị Mỹ Dạ:
" Tụi yờu truyện cố nước tụi Vừa nhõn hậu lại tuyệt vời sõu xa Thương người rồi mới thương ta Yờu nhau dự mấy cỏch xa cũng tỡm
Ở hiền thỡ lại gặp hiền Người ngay thỡ gặp người tiờn độ trỡ"
Phần ii Tập làm văn (10đ)
Mỗi ngày đến trờng là một ngày vui vì bên em có rất nhiều bạn bè và những đồ dùng học tập (sách, vở, bút, thớc )
Hãy tả lại một đồ dùng học tập mà em yêu thích
Trang 10Đáp án - hớng dẫn đánh giá cho điểm
Môn : tiếng việt - lớp 4 Phần i : (9đ)
Học sinh làm đúng mỗi phần cho 3 điểm
Câu1:
Câu 2
Câu 3 (2,5đ)
a) Ngoài biển, những con tàu nh những tòa nhà trắng lấp lóa đang neo đậu sát nhau(0,75đ)
b) Hôm qua, trờng em phát động phong trào quyên góp ủng hộ Nhật Bản bị ảnh h-ởng động đất và sóng thần.(0,75đ)
Gạch chõn đỳng cỏc vị ngữ trong mỗi cõu cho 0,5đ
Cõu 4: (2,5đ)
Qua bài thơ tỏc giả ca ngợi truyện cố của mỡnh mang nhiều ý nghĩa sõu xa chứa đựng bao bài học quý bỏu của ụng cha truyền lại cho con chỏu đời sau Truyện cổ thể hiện
sừ sỏng tạo của nhõn dõn ta qua hàng ngàn năm lịch sử, thể hiện tõm hồn Việt Nam, bản sắc nền văn húa Việt Nam
Tỡnh thương bao la mờnh mụng và triết lý về về niềm tin"Ở hiền gặp lành" là ý nghĩa sõu xa, là sự tuyệt vời của truyện cổ nước mỡnh khiến cho nhà thơ phải " yờu " và quý trọng.
" Tụi yờu truyện cố nước tụi
Trang 11Vừa nhõn hậu lại tuyệt vời sõu xa Thương người rồi mới thương ta Yờu nhau dự mấy cỏch xa cũng tỡm
Ở hiền thỡ lại gặp hiền Người ngay thỡ gặp người tiờn độ trỡ".
Ở hiền gặp lành, ỏc giả, ỏc bỏo là triết lý , là niềm tin của nhõn dõn ta gửi gắm trong truyện cổ Cõu thơ của Lõm Vỹ dạ gợi nhớ trong lũng ta bao truyện cổ, bao hỡnh ảnh , bao nhõn vật
Truyện cổ nước mỡnh hàm ý bao bài học quý bỏu đú là bài học về đạo lý làm người, sống phải chõn thành phải biết thương yờu quý mến nhau Đỳng như Lõm Vỹ Dạ đó viết:
"Ở hiền thỡ lại gặp hiền Người ngay thỡ gặp người tiờn độ trỡ".
Phần ii Tập làm văn (10đ)
Hãy tả lại một đồ dùng học tập mà em yêu thích
Đảm bảo yêu cầu sau :
Bố cục rõ ràng 3 phần
- Mở bài : Gới thiệu đồ dùng định tả
- Thân bài : + Tả bao quát chung về hình dáng, kích thớc
+ Tả chi tiết từng bộ phận, nổi bật nhất là gì ? + Tác dụng của đồ dùng trong học tập
- Kết bài : Nêu cảm nghĩ về đồ dùng đó
Câu văn diễn đạt đủ ý, có dùng hình ảnh so sánh hoặc nhân hóa để câu văn hay, sinh động, dùng đúng dấu câu, câu văn không sai lỗi chính tả, chữ viết đẹp
Tùy theo mức độ sai sót cho điểm từ 4,5 đến 10
trờng tiểu học
hồng dơng
-*** đề thi chọn học sinh giỏi cấp trờng
môn tiếng vệt- lớp 1 Năm học : 2010- 2011 Thời gian làm bài : 60 phút
Trang 12Họ tên Lớp : Số phách
Điểm Lời phê :
Giám khảo 1
Giám khảo 2 Số phách
A Đọc hiểu (10điểm) : Học sinh đọc đoạn văn sau.
Đầm Sen
(Trang 91 - sách TV1 tập2)
Đầm sen ở ven làng Lá sen màu xanh mát Lá cao, lá thấp chen nhau, phủ khắp mặt
đầm
Hoa sen đua nhau vơn cao Khi nở, cánh hoa đổ nhạt xòe ra, phô đài sen và nhụy vàng Hơng sen ngan ngát, thanh khiết Đài sen khi già thì dẹt lại, xanh thẫm
Suốt mùa sen, sáng sáng lại có ngời ngồi trên thuyền nan rẽ lá hái hoa
Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng
Câu 1 : Khi nở, hoa sen có màu gì ?
Câu 2 : Hơng sen có mùi thơm nh thế nào ?
Câu 3 : Tìm tiếng trong bài có vần ang
- uôt
- ơu
Câu 4 : a Điền ng hay ngh
Không viết vào chỗ này
b l hay n
Câu 5 : Viết câu có từ " Chăm chỉ"
Trang 13B chính tả (nghe viết) 10 điểm.
Ngỡng cửa
TV1 tập 2 - Trang 109 Nơi này ai cũng quen
Ngay từ thời tấm bé Khi tay bà, tay mẹ Còn dắt vòng đi men
Đáp án - hớng dẫn đánh giá cho điểm
Môn : tiếng việt - lớp 1
a đọc hiểu : (10điểm)
Câu 1 :(1điểm)
Khoanh vào b
Câu 2 : (1điểm)
Khoanh vào c
Câu 3 : (2điểm)
Làng, vàng, sáng sáng
Câu 4 : (2điểm)
Học sinh chỉ cần tìm mỗi vần 1 tiếng hoặc 1 từ
- uôt : lạnh buốt hoặc suốt
- ơu : sừng hơu
Câu 5 : (2điểm)
Điền đúng mỗi từ (0,5điểm)
Câu 6 : (2điểm)
Em chăm chỉ học bài
b chính tả (10điểm)
Học sinh viết chữ cỡ nhỏ
Trang 14- Viết chữ đúng độ cao, rải nét đều, khoảng cáh các con chữ rộng vừa phải, ghi dấu thanh đúng
- Nếu viết sai hoặc thiếu 1 chữ trừ 0,5 điểm
- Bài viết có vết tẩy xóa trừ 1 điểm
trờng tiểu học
hồng dơng
-*** đề thi chọn học sinh giỏi cấp trờng môn toán- lớp 1 Năm học : 2010- 2011 Thời gian làm bài : 60 phút Họ tên Lớp : Số phách
Điểm Lời phê :
Giám khảo 1
Giám khảo 2 Số phách
Bài 1 (3đ) Cho các số 7 ;13 ; 40 ; 44 ; 37 ; 20 ; 25 ; 49 ; 80 a Có số có 1 chữ số b Có số có 2 chữ số nhng không tròn chục c Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn
d Chọn một cặp số khi cộng lại có kết quả bằng 60 Bài 2 (4đ) Điền dấu thích hợp vào ô trống 14 + 3 30 - 20 + 7 45 - 10 = 65 30 48 16 = 12 17 10 = 39 - 12 Bài 3 (5đ) Đạt tính rồi tính a 32 + 37 23 + 52 76 - 34 98 - 46
b Điền số thích hợp vào ô trống 58 - + 15 = 65 66 + 12 = 88 -
Bài 4 : (4đ)
-+
=
Trang 15Việt có 59 viên bi Việt có nhiều hơn Nam số bi là số lơn nhất có một chữ số Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi ?
Không viết vào chỗ này
Bài 5 (4đ): Hình bên có
a Có hình tam giác
b Có hình tứ giác
c Có điểm
d Có đoạn thẳng
e Vẽ thêm một đoạn thẳng để có 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
Đáp án - hớng dẫn đánh giá cho điểm
Môn : toán - lớp 1 Bài 1 (3đ)
Phần a (0,5đ) Có 1số có 1 chữ số
Phần b(1đ) Có 5số có 2 chữ số nhng không tròn chục
Trang 16Phần c(1đ) 7; 13; 20; 25; 37; 40; 44; 49; 80
Phần d (1đ) Cặp số 20 và 40 vì 20 + 40 = 60
Bài 2 (4đ) : Điền dấu thích hợp vào ô trống
Bài 3 (5đ) : Mỗi phép tính đúng cho 1 điểm
+ 37 + 52 - 34 - 46
b 1 điểm : Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
Bài 4 : (4đ)
Nam có số viên bi là :
Bài 5 (4đ):
a Có 1 hình tam giác 0,5đ