1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi 8 tuan HK I nam 20162017

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 170,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giảm một nửa Câu 13: Nối hai bản tụ điện phẳng với hai cực của nguồn một chiều, sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi ε thì điện dun[r]

Trang 1

Đề đề xuất GV: Nguyễn Thị Phượng

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016 – 2017 MÔN : VẬT LÝ 11

(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):

I.Chủ đề: Định luật Cu Lông (2 câu)

I.1 Nhận biết : 1 câu

Câu 1: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q1> 0 và q2 < 0 B q1< 0 và q2 > 0 C q1 q2 > 0 D q1 q2 < 0

I.2 Thông hiểu: 1 câu

Câu 2: Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

II.Chủ đề: Thuyết electron – ĐLBT điện tích (3 câu)

II.1 Nhận biết : 1 câu

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

II.2 Thông hiểu: 2 câu

Câu 4: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với |q1| = |q2|, đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích:

A q = 2 q1 B q = 0 C q = q1 D q = q1/2

Câu 5: Có 3 vật dẫn, A nhiễm điện dương, B và C không nhiễm điện Để B và C nhiễm điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì

A Cho A tiếp xúc với B, tách ra rồi cho A tiếp xúc với C và tách ra.

B Cho A tiếp xúc với B, tách ra rồi cho C tiếp xúc B.

C Cho A, B, C tiếp xúc nhau cùng một lúc, rồi tách ra.

D nối B với C bằng dây dẫn rồi đặt gần A, sau đó cắt dây nối.

III.Chủ đề: Cường độ điện trường-Sự cân bằng của điện tích trường (4 câu)

III.1 Nhận biết : 1 câu

Câu 6: Tính chất nào sau đây của các đường sức điện là sai.

A Tại một điểm bất kì trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi

B Các đường sức xuất phát từ các điện tích âm

C Các đường sức điện của điện trường tĩnh không cắt nhau

D Các đường sức điện mau hơn ở nơi có điện trường mạnh hơn.

III.2 Thông hiểu: 2 câu

Câu 7: Hai điện tích Q1, Q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, F là độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích Nhận định nào sau đây là đúng về độ lớn cường độ điện trường tại vị trí đặt điện tích Q2?

A.E=k|Q2|

r2 B E=k|Q1|

r2 C E= F

|Q1| D E=F

|Q2|

Câu 8: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động:

A dọc theo chiều của đường sức điện trường B ngược chiều đường sức điện trường.

Trang 2

III.3 Vận dụng cao: 1 câu

Câu 9: Cho hai tấm kim loại song song, nằm ngang, nhiễm điện trái dấu Khoảng không gian giữa hai kim loại chứa đầy dầu Một quả cầu bằng sắt bán kính R=1cm mang điện tích q nằm lơ lửng trong dầu Điện trường giữa hai tấm kim loại là điện trường đều hướng từ trên xuống và có độ lớn 2000V/m Cho biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3, của dầu là 800kg/m3, lấy g = 10m/s2 Độ lớn và dấu của điện tích q là:

A.q= 1,47.10-6C B.q= -1,47.10-6C C.q= 14,7.10-6C D.q= -14,7.10-6C

IV.Chủ đề: Công của lực điện, điện thế, hiệu điện thế (1 câu)

IV.2 Thông hiểu:

Câu 10: Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện trường đều

như hình vẽ Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện

trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường:

A AMP = ANP B AMQ = - AQN C AQP = AQN D AMQ = AMP

III.Chủ đề: Tụ điện (4 câu)

IV.1 Nhận biết : 1 câu

Câu 11: khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng

A hóa năng

B năng lượng điện trường

C cơ năng

D nhiệt năng

IV.2 Thông hiểu: 2 câu

Câu 12: Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên bốn lần thì điện tích của tụ:

A không đổi B tăng gấp đôi C tăng gấp bốn D giảm một nửa

Câu 13: Nối hai bản tụ điện phẳng với hai cực của nguồn một chiều, sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi ε thì điện dung C và hiệu điện thế giữa hai bản tụ sẽ:

A C tăng, U tăng B C tăng, U giảm

C C giảm, U giảm D C giảm, U tăng

IV.3 Vận dụng cao: 1 câu

Câu 14:Cho ba tụ điện C1 = 1µF, C2 = 3µF, C3 = 6µF cả ba tụ đều được tích điện đến hiệu điện thế U = 90V Nối các cực trái dấu với nhau để tạo thành mạch kín Hiệu điện thế của các tụ sau khi nối lần lượt là:

A 30V, 60V, 90V B 90V, 30V, 60V C 30V, 40V, 50V D 40V, 30V, 50V

V.Chủ đề: Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa điện trở thuần (3 câu)

V.1 Nhận biết : 1 câu

Câu 15: Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

A I = q.t B I = t

q

C I = q

t

D I = e

q

V.2 Thông hiểu: 1 câu

Câu 16: Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện (I), hiệu điện thế (U) bởi định luật Ôm được biểu diễn bằng

đồ thị, được diễn tả bởi hình vẽ nào sau đây?

M Q N

P

Trang 3

Đề đề xuất GV: Nguyễn Thị Phượng

V.3 Vận dụng thấp: 1 câu

Câu 17: Cho mạch điện như hình vẽ

U = 12V; R1 24; R3 = 3,8, R4 = 0,2, cường độ dòng điện qua R4 bằng 1A Điện trở R2 bằng

A 8 B 10 C 12 D 14

VI.Chủ đề: Điện năng, công suất điện (3 câu)

VI.1 Nhận biết : 1 câu

Câu 18: Để đo công của dòng điện người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

VI.2 Thông hiểu: 1 câu

Câu 19: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2 Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỷ số hai điện trở R1/R2 là

A 2

1

U

U

B 1

2

U

U

C (U1

U2)2 D (U2 U1)2

VI3 Vận dụng thấp: 1 câu

Câu 20 : Một ấm nước điện khi sử dụng ở hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua ấm có cường độ 2

A Tiền điện phải trả cho việc sử dụng ấm nước này trong 30 ngày, mỗi ngày 30 phút là bao nhiêu? Biết rằng giá tiền điện là 1350đồng/kWh

B PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm):

Bài 1: (3 điểm) Cho hai quả cầu nhỏ giống nhau và đều mang điện tích Q (Q > 0).

a) (1 điểm) Ban đầu đặt hai quả cầu trên cách nhau một đoạn r, sau đó tăng dần khoảng cách giữa

chúng Nhận xét lực tương tác giữa hai quả cầu lúc đó?

b) (1 điểm) Nếu tích điện cho hai quả cầu điện tích Q = 2µC, rồi đặt lần lượt đặt chúng tại 2 đỉnh A

và B của tam giác đều ABC cạnh 1m Xác định cường độ điện trường tại đỉnh C của tam giác?

c) (1 điểm) Nêu phương án và dụng cụ thí nghiệm để xác định gần đúng điện tích của mỗi quả cầu

Bài 2: (2 điểm) Một tụ điện có ghi 3µF – 50V.

a) (1 điểm) Cho biết ý nghĩa của con số trên? Tìm điện tích cực đại của tụ?

b) (1 điểm) Mắc song song tụ điện trên với một tụ điện khác có điện dung 2 µF Đặt vào hai đầu đoạn

mạch một hiệu điện thế UAB = 25V Tính điện dung của bộ tụ điện? Điện tích và hiệu điện thế của mỗi tụ?

U (V)

I (A)

B

U (V)

I (A)

O C

U (V)

I (A)

O D

U

R1 R2 R3

R4

Trang 4

E

E

1

E

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 8 TUẦN KÌ I, VẬT LÝ 11 NĂM HỌC: 2016 – 2017 I/ Trắc nghiệm ( 5 điểm)

Đáp

án

II/ Tự luận ( 5 điểm)

a(1 điểm) - Nêu biểu thức lực điện: F = k 2

2

1 |

|

r

q q

0,5đ

- Lập luận, nhận xét đúng: lực điện giảm dần về 0 0,5đ

b(1 điểm)

+ CT:

1 2

B

k Q E

r

0,5đ

c (1điểm)

E

Q2

Q1

l

1

F

1

p

l

2

F

dh

F

M

Trang 5

Đề đề xuất GV: Nguyễn Thị Phượng

+ Xét cân bằng của Q1: T p1 F1 0

→hình vẽ

+ Ta có:  l l.sin 10cm

+ Ta có:

7 2

2 100( / ) 5.10

F

Q

+

1 1

p

g

Bài 2(1,5 điểm)

a(1,0điểm)

+

2

1 W

2C U

b(0,5điểm)

+ Vì C12 < C1 → C1 nối tiếp C2

12

+ Vì C23 > C2 → C2 song song C3

Bài 3(2,5 điểm) 1(0,5

2(1đ)

- cường độ dòng điện qua đèn: Iđ = 0,2A

- Gía trị biến trở: 100

R U R I

3(1đ)

a - Công suất tỏa nhiệt khi quạt hoạt động bình thường:P I r 2. = 2,5W 0,5đ

b

- Dòng điện qua quạt chỉ biến thành nhiệt, quạt như một điện trở

→ cường độ dòng điện qua quạt: q 22

U

r

 

- công suất tỏa nhiệt của quạt: P qI r q2. 4840W

0,25đ

Chú ý:

- Nếu hs làm cách khác đúng thì vẫn có điểm tối đa

- Thiếu 1 đơn vị trừ 0,25 điểm

- Thiếu từ hai đơn vị trở lên trừ 0,5 điểm.

Trang 6

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN : VẬT LÍ 11.

(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)

A PHẦN I (3,0 điểm) : Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Một bình điện phân có anôt bằng đồng, dung dịch bình điện phân là đồng sunphat (CuSO4) cho A

= 64, n =2 Dòng điện chạy qua bình điện phân là 2A Trong 16 phút 5 giây khối lượng đồng thoát ra ở điện cực bằng:

A 6,4 (g) B 0,46 (g) C 4,6 (g) D 0,64 (g)

Câu 2: Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của

nguồn?

A Thước đo chiều dài B Đồng hồ đa năng hiện số

Câu 3: Chọn đáp án đúng? Về hạt tải điện trong kim loại.

C Electron tự do D Ion dương, ion âm và electron

Câu 4: Chọn công thức sai? Khi nói về các công thức Điện năng, Công suất, Hiệu suất của nguồn điện.

A P = ξ.I B H = U N

1 I r

H

 

Câu 5: Bóng đèn loại 120V – 60W hoạt động bình thường Điện năng bóng đèn tiêu thụ trong 1giờ bằng:

Trang 7

Đề đề xuất GV: Nguyễn Thị Phượng

A 60 (J) B 432 (KJ) C 3600 (J) D 216 (KJ)

Câu 6: Ứng dụng của tia ca tốt Chọn đáp án đúng ?

A Đèn hình tivi B Dây mai- xo trong ấm điện

Câu 7: Chọn đáp án đúng? về cặp nhiệt điện:

A Hai dây cùng bản chất nối với nhau thành mạch kín

B Hai dây dẫn bản chất khác nhau hàn nối với nhau nhúng vào dung dịch axit

C Hai dây dẫn có bản chất khác nhau, hàn nối với nhau ở hai đầu và giữ nhiệt độ hai mối hàn khác nhau

D Một vật dẫn và một vật cách điện nối với nhau thành mạch kín

Câu 8: Một dòng điện không đổi, trong thời gian 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện

thẳng Chọn đáp án đúng về cường độ dòng điện ?

A 0,2 (A) B 1/12 (A) C 48 (A) D 12 (A)

Câu 9: Để các bóng đèn loại 10V – 20W mắc nối tiếp với nhau sáng bình thường ở mạng điện hiệu điện thế là 220V Số bóng đèn phải mắc với nhau bằng:

Câu 10: Chọn đáp án đúng nhất? Về bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của:

A Các ion dương

B Các ion âm

C Các ion dương và ion âm

D Các ion dương, ion âm và êlectron

Câu 11: Hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí?

A Đánh lửa ở buzi B Dòng điện chạy qua thủy ngân

Câu 12: Có hai nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ = 3 (V) và điện trở trong r = 1 (Ω) Sau khi mắc thành bộ thì suất điện động của bộ nguồn b= 3 (V) Điện trở bộ nguồn bằng:

B PHẦN II (7,0 điểm):

Bài 1: (4,0 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ: nguồn điện ξ = 12 (V); r = 6 (Ω) ba điện trở: R1= 2 (Ω);

R2= R3 = 8 (Ω) Các dây nối có điện trở không đáng kể

1) Tính điện trở tương đương của mạch ngoài? Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch? Công suất nguồn điện?

2) Tính hiệu điện thế hai đầu điện trở R1? Và nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R2 sau 20 phút?

3) Thay R2 bằng vôn kế có điện trở rất lớn? Tìm số chỉ vôn kế?

Bài 2: ( 3,0 điểm) Với một nguồn điện có suất điện động ξ = 220 (V) có điện trở trong r = 30 (Ω) Một

bóng đèn loại 4V – 8W Một biến trở R Một tụ điện có điện dung C = 6 (μFF)

1) Bóng đèn 4V- 8W được mắc nối tiếp với biến trở sau đo mắc với nguồn trên thành mạch kín Tìm

R để đèn sáng bình thường?

2) Người ta dùng nguồn trên và biến trở R để mắc thành mạch kín (hình vẽ), sau đó mắc tụ C song song với R

a) Điều chỉnh biến trở R = R1 và R = R2 thấy công suất mạch ngoài như nhau, khi đó điện tích của tụ điện có giá trị tương ứng là Q1 và Q2 Hãy xác định tổng Q1 + Q2?

b) Thay tu C bằng một đèn điot chân không có Anốt và Catốt cách nhau d = 2cm Điều chỉnh biến trở

R = 300Ω Electron của tia catot rời khỏi Catốt không vận tốc ban đầu đến đập vào Anốt Giả sử

ξ; r

R

ξ; r

R1

R2 R3

Trang 8

toàn bộ động năng của electron biến thành nhiệt ở Anốt Tính nhiệt lượng Anốt nhận được từ mỗi electron? Cho qe = -1,6.10 -19 (C)

ĐÁP ÁN CHẤM ĐIỂM HỌC KỲ I- VẬT LÝ KHỐI 11

NĂM HỌC 2015- 2016

1.(1,5đ)

+ R2 song song R3: 23 2 3

+ cường độ dòng điện: I R r

2.(1,5đ)

+ Ta có: I1 = I = 1A

0,25đ + Hiệu điện thế hai đầu R1: U1= I1.R1 = 2V

0,25đ

+ Cường độ dòng điện

2 2 2

U I R

+ Nhiệt lượng trên R2: Q2 I R t22 .2 = 2,4KJ 0,25đ

3.(1đ)

+ mạch R1 nối tiếp R3: R13 = R1 + R3 = 10Ω 0,25đ

+ Cường độ dòng điện chạy ở mạch ngoài: 13

I

R r

1.(1đ)

+ Cường độ dòng điện định mức và điện trở của bóng đèn:

2

0,5đ

+ Ta có: d

R R r

Trang 9

Đề đề xuất GV: Nguyễn Thị Phượng

2a.(1đ)

+ Công suất mạch ngoài:

0,25đ

+ Phương trình (1) có nghiệm R1&R2:

+ Ta có: U1 + U2 = I1R1 + I1R2=

2

2 ( R R R r R r )

R R R r R r r

Thay r2= R1R2U1U2 

0,25đ

+ Ta có: Q1 + Q2 = C (U1+U2)=C.ξ=1320μFC 0,25đ

2b.(1đ)

+ cường độ dòng điện chạy qua R: I R r 0, 67A

 + Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài: U = I.R= 200V

0,25đ + Hiệu điện thế giữa A&K: U=200V

+ Cường độ điện trường giữa A&K:

4

10 ( / )

U

d

+ Định lý động năng, động năng e tới A:

Wd A F e E d . 3, 2.1017J

+ Nhiệt lượng Anot nhận là: Q = Wd = 3,2.10-17 J 0,25đ

Lưu ý + Thiếu hoặc sai đơn vị 1 lần trừ 0,25đ ,từ 2 lần trở lên trừ 0,5đ.

+ Học sinh làm theo các cách khác nhưng kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa

+ Điểm toàn bài được làm tròn đến 0,5đ

SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NAM

TRỰC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2015-2016

MÔN: VẬT LÍ 11

ĐỀ CHÍNH THỨC (Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm)

Câu 1: Một điện tích chuyển động vào từ trường đều có vận tốc ban đầu v0vuông góc với đường sức từ

Bỏ qua tác dụng của trọng lực Chọn đáp án đúng khi nói về chuyển động của điện tích ?

A Là một chuyển động thẳng đều

B Là một chuyển động biến đổi đều trong mặt phẳng vuông góc với đường sức từ

C Là một chuyển động tròn đều trong mặt phẳng song song đường sức từ

D Là một chuyển động tròn đều trong mặt phẳng vuông góc với đường sức từ

Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về đường sức từ.

A Đường sức từ của thanh nam châm có chiều đi ra từ cực nam, đi vào cực bắc của nam

Trang 10

châm đó.

B Đường sức từ của dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt

phẳng vuông góc với dòng điện

C Đường sức từ là đường vẽ trong từ trường sao cho tiếp tuyến với mỗi điểm của đường

này trùng với hướng từ trường tại điểm đó

D Trong từ trường đều, đường sức từ có dạng những đường thẳng song song, cùng chiều

và cách đều nhau

Câu 3: Một khung dây phẳng có diện tích S được đặt trong từ trường đều B.Chọn đáp án sai khi nói về từ

thông gửi qua khung dây

A Có cồng thức Φ=B S cosα B Có giá trị cực đại bằng tích B.S

C Có đơn vị Wb D Bằng 0 khi đường sức từ vuông góc với mặt phẳngkhung dây

Câu 4: Hãy chọn đáp án sai? Tương tác sau đây là tương tác từ

A tương tác giữa hai nam châm B tương tác giữa các điện tích đứng yên

C tương tác giữa hai dòng điện D tương tác giữa nam châm và dòng điện

Câu 5: Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không gian

có từ trường đều B = 0,036 T, đường sức từ vuông góc với ⃗v Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích bằng:

A 5,76.10-14 N B 5,76.10-15 N C 2,88.10-14 N D 2,88.10-15 N

Câu 6: Cho dòng điện I1= 5A chạy trong một dây dẫn hình tròn tâm O bán kính R = 10 cm Cảm ứng từ

tại tâm O có độ lớn:

A 10-5 T B 2π.10-5 T C π.10-5 T D 2.10-5 T

Câu 7: Một khung dây dẫn phẳng, kín sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng khi nào? Chọn đáp án đúng ?

A Khung dây đó được biến dạng B Khung dây quay quanh trục đối xứng của nó

C Đặt mặt phẳng khung dây vuông góc với

từ trường biến thiên

D.Khung dây chuyển động và mặt phẳng khung dây luôn vuông góc với đường sức từ của từ trường đều

Câu 8: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường sức từ do dòng điện cường

độ I chạy trong ống dây gây nên:

Câu 9: Cho dòng điện cường độ 0,15A chạy qua các vòng dây của một ống dây thì cảm ứng từ bên trong

ống dây là 35.10-5T, ống dây dài 50cm Số vòng dây ống dây sấp sỉ bằng:

A 420 vòng B 390 vòng C 670 vòng D 929 vòng

Câu 10: Ống dây có độ tự cảm L = 2 mH mắc với nguồn điện Nếu cường độ dòng điện qua ống dây tăng

từ 1A đến 4 A Nguồn điện đã cung cấp thêm cho ống dây năng lượng bao nhiêu?

Câu 11 Đường thẳng (d) giới hạn hai miền từ trường đều B1và từ⃗B2 Biết B1=0,01T; B2 = 0,15T (như hình vẽ).Khung dây MNPQ hình vuông cạnh 5cm Ban đầu khung dây nằm trong miền⃗B1 Cho khung dây chuyển động tịnh tiến sang miền ⃗B2, sau khoảng thời gian Δttthì toàn bộ khung dây nằm trong miền ⃗B2

Biến thiên từ thông qua khung dây trong thời gian Δtt có độ lớn bằng:

A 3,5.10-4 Wb B 4.10-4 Wb C 3,75.10-4 Wb D 0,25.10-4 Wb

A

I B. I C

I D A

vàC

1

B

2

B

(d)

M

N

Q

P

v

Ngày đăng: 02/11/2021, 12:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w