1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuần 5 - LTVC - Bài: Danh từ - Lệ Hằng

18 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau: Mang theo truyện cổ tôi đi Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi Đời cha ôn[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Ái Mộ A

Bài giảng Lớp 4 Môn: Tiếng việt

Phân môn: Luyện từ và câu

Tuần : 5

Bài: Danh từ

Trang 2

KHỞI ĐỘNG

Tìm một từ cùng nghĩa với trung thực Đặt câu với từ em vừa tìm được.

Tìm một từ trái nghĩa với trung thực Đặt câu với từ em vừa tìm được.

Trang 3

Thứ năm ngày tháng 10 năm 2021

Luyện từ và câu

Danh từ

Trang 4

mèo dừa

Trang 5

I Nhận xét

1 Tìm các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau: chỉ sự vật Mang theo truyện cổ tôi đi

Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa

Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi Đời cha ông với đời tôi

Như con sông với chân trời đã xa

Chỉ còn truyện cổ thiết tha

Cho tôi nhận mặt ông cha của mình

Lâm Thị Mỹ Dạ

Trang 6

I Nhận xét

1 Tìm các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau: chỉ sự vật Mang theo truyện cổ tôi đi

Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa

Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi Đời cha ông với đời tôi

Như con sông với chân trời đã xa

Chỉ còn truyện cổ thiết tha

Cho tôi nhận mặt ông cha của mình

Lâm Thị Mỹ Dạ

Trang 7

Chân trời Rặng dừa

Trang 8

Từ chỉ người ông cha,….

Từ chỉ vật sông,….

Từ chỉ hiện tượng mưa,….

I Nhận xét

2 Xếp các từ em mới tìm được vào nhóm thích hợp

1.Các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ:

truyện cổ, cuộc sống, tiếng, xưa, cơn, nắng, mưa, con, sông, rặng, dừa, đời, cha ông, con, sông, chân trời,

truyện cổ, ông cha

Từ chỉ người

Từ chỉ vật

Từ chỉ hiện tượng

ông cha, cha ông sông, dừa, chân trời mưa, nắng

Danh từ

Trang 9

Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật,

hiện tượng).

Ghi nhớ:

Cho ví dụ về danh từ

Danh từ là gì?

Trang 10

1/ Xếp những từ sau thành hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm: sách, cô giáo, bút, mẹ, cha, vở, anh chị, quần áo, bộ đội, khăn đỏ

Nhóm 1: Từ chỉ………

………

Nhóm 2: Từ chỉ…………

………

- Các từ………

………

- Các từ……….

……….

nhóm

Luyện tập

Trang 11

1/ Xếp những từ sau thành hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm: sách, cô giáo, bút, mẹ, cha, vở, anh chị, quần áo, bộ đội, khăn đỏ

Nhóm 1: Từ chỉ người Nhóm 2: Từ chỉ vật

cô giáo, mẹ, cha,

anh chị, bộ đội,

sách, bút, vở, quần áo, khăn đỏ,

Trang 12

2/Viết tiếp vào chỗ trống năm từ ngữ chỉ người theo nghề nghiệp: giáo viên, thợ xây công nhân, bác sĩ,

kĩ sư, thợ mộc, nông dân, bảo vệ, đầu bếp,…

Trang 13

Ai nhanh, ai

đúng!

Thể lệ của trò chơi Thể lệ của trò chơi

Trang 14

“giáo viên” là danh từ chỉ…

A người

B vật

C hiện tượng

Câu 1

Câu 1

Đáp án:

0

A

6789 10

Trang 15

“ gió” là danh từ chỉ….

A vật

B hiện tượng

C người

Câu

2

Câu

2

Đáp án:

0

B

6789 10

Trang 16

Câu 3

Câu 3

Đáp án:

0

A

6789 10

Hoa hồng đẹp lắm!

Danh từ trong câu trên là:

A Hoa hồng

B đẹp

C lắm

Trang 17

1.Tìm các danh từ trong các bài thơ, tập đọc.

2 Xem trước bài luyện từ và câu: Danh từ

chung danh từ riêng trang 57 sách Tiếng Việt lớp 4 tập 1.

1.Tìm các danh từ trong các bài thơ, tập đọc.

2 Xem trước bài luyện từ và câu: Danh từ

chung danh từ riêng trang 57 sách Tiếng Việt lớp 4 tập 1.

Ngày đăng: 02/11/2021, 11:23

w