[r]
Trang 1Mẹo làm bài phát âm s/es
1 “s”
- đọc là /s/ khi trước “s” là một trong các âm p, t, k, f, th (phở tái khỏi fải
thổi)
Ex: books /s/, works /s/
- đọc là /z/ khi trước “s” là các âm dễ đọc khác
Ex: learns /z/, words /z/
2 “es”
- đọc là /iz/ khi trước “es” là một trong các âm sh, ch, g, z, x, s (sháng
chiều ghé zò xổ số)
Ex: oranges/iz/, watches /iz/
- Đọc là /z/ khi trước “es” là các âm khác
Ex: goes /z/, lives /z/