1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HIỆN TƯỢNG ĐỒNG ĐẲNG – ĐỒNG PHÂN

3 759 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hiện tượng đồng đẳng – đồng phân
Tác giả Lờ Phạm Thành
Trường học Trung tâm Bồi dưỡng Kiến thức và Luyện thi Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tư liệu học bài
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 181,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có sự xen phủ trục của các obitan liên kết giữa hai nguyên tử.. có sự xen phủ bên của các obitan liên kết giữa hai nguyên tử.. Số lượng liên kết xích ma σ và liên kết pi π trong phân tử

Trang 1

M014 HIỆN TƯỢNG ĐỒNG ĐẲNG – ĐỒNG PHÂN

(Tư liệu học bài)

Dạng 1 Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ

Ví dụ 1. Chọn ñịnh nghĩa ñúng nhất về liên kết cộng hóa trị

Liên kết cộng hóa trị là liên kết

A giữa các phi kim với nhau

B trong ñó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

C ñược hình thành giữa 2 nguyên tử bằng các electron chung

D ñược hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

Ví dụ 2. Liên kết xichma (σ) là liên kết hoá học trong ñó trục của obitan liên kết

A trùng với ñường nối tâm của hai nguyên tử liên kết

B song song với ñường nối tâm của hai nguyên tử liên kết

C vuông góc với ñường nối tâm của hai nguyên tử liên kết

D tạo với ñường nối tâm của hai nguyên tử liên kết một góc 45o

Ví dụ 3. Liên kết pi là liên kết

A có sự xen phủ trục của các cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử

B có sự cho nhận các electron giữa hai nguyên tử

C có sự xen phủ trục của các obitan liên kết giữa hai nguyên tử

D có sự xen phủ bên của các obitan liên kết giữa hai nguyên tử

Ví dụ 4. Liên kết ba là liên kết hoá học gồm

A ba liên kết xichma σ

B hai liên kết xichma σ và một liên kết pi π

C một liên kết xichma σ và hai liên kết pi π

D một liên kết xichma σ, một liên kết pi π và một liên kết cho – nhận

Ví dụ 5 (C10) Số liên kết σ (xích ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-ñien lần lượt là

Ví dụ 6. Số lượng liên kết xích ma (σ) và liên kết pi (π) trong phân tử benzen (C6H6) là

A 3 liên kết π và 3 liên kết σ B 3 liên kết π và 12 liên kết σ

C 3 liên kết π và 9 liên kết σ D 3 liên kết π và 6 liên kết σ

Dạng 2 Lai hóa và cấu trúc phân tử

Ví dụ 7. Các nguyên tử trong phân tử benzen C6H6 cùng nằm trên một mặt phẳng, ñiều ñó chứng tỏ trong phân

tử benzen, các nguyên tử cacbon ở trạng thái

A lai hoá sp B lai hoá sp2 C lai hoá sp3 D không lai hóa

Ví dụ 8. Cho công thức cấu tạo của vinylaxetilen :

Trạng thái lai hóa của các nguyên tử C (theo thứ tự từ trái qua phải) là

A sp, sp, sp2, sp2 B sp2, sp2, sp, sp C sp2, sp, sp2, sp D sp, sp2, sp, sp2

Trang 2

Ví dụ 9. Xét hai phân tử chất hữu cơ X và Y :

Nhận xét nào dưới ñây là ñúng ?

A Phân tử X và Y có số liên kết σ và số liên kết π bằng nhau

B Phân tử X có số liên kết σ nhiều hơn, nhưng số liên kết π ít hơn Y

C Phân tử X có số liên kết σ ít hơn, nhưng số liên kết π nhiều hơn Y

D Số liên kết σ và π trong phân tử X ñều nhiều hơn Y

Ví dụ 10.Cho các phân tử chất hữu cơ: CH3-CH3 (X) ; CH2=CH2 (Y) ; CH≡CH (Z)

Nhận xét nào dưới ñây là ñúng ?

A ðộ dài liên kết cacbon-cacbon tăng theo thứ tự: Z < Y < X

B Số liên kết σ trong các phân tử trên là bằng nhau

C Góc liên kết HCC trong các phân tử này là bằng nhau

D Khả năng tham gia phản ứng của các chất tăng theo trật tự: Z < Y < X

Dạng 2 Đồng đẳng

Ví dụ 11.ðịnh nghĩa ñồng ñẳng nào sau ñây là ñúng ?

A Những chất ñồng ñẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng

có tính chất hoá học tương tự nhau

B Những chất ñồng ñẳng là những ñơn chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2

nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau

C Những chất ñồng ñẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau

D Những chất ñồng ñẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2

nhưng có tính chất hoá học khác nhau

Ví dụ 12 (B8) Ba hiñrocacbon X, Y, Z là ñồng ñẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy ñồng ñẳng

Ví dụ 13 (A7) Ba hiñrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng, trong ñó khối lượng phân tử Z gấp

ñôi khối lượng phân tử X ðốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2

(dư), thu ñược số gam kết tủa là

Trang 3

Dạng 3 Đồng phân

Ví dụ 14.ðịnh nghĩa ñồng phân nào sau ñây là ñúng ? ðồng phân là

A những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

B những ñơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

C những hợp chất giống nhau và có cùng công thức phân tử

D những hợp chất khác nhau nhưng có cùng dạng công thức cấu tạo

Ví dụ 15.Số ñồng phân ứng với có công thức phân tử C4H10O là:

Ví dụ 16.Số ñồng phân ứng với có công thức phân tử C4H11N là:

Ví dụ 17 (A10) Chất có nhiều ñồng phân cấu tạo trong số: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N là

A C3H9N B C3H7Cl C C3H8O D C3H8

Ví dụ 18 (C10NC) Chất nào sau ñây có ñồng phân hình học ?

A But-2-in B But-2-en C 1,2-ñicloetan D 2-clopropen

Ví dụ 19 (C9NC) Cho các chất sau: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH2;

CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH-COOH Số chất có ñồng phân hình học là

Ví dụ 20.Số hiñrocacbon có công thức phân tử C4H8 là:

Biên soạn: Thầy LÊ PHẠM THÀNH ðăng kí LUYỆN THI ONLINE tại: Moon.vn

Ngày đăng: 17/01/2014, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w