1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hệ thống tập tin

27 1,2K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống tập tin
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 139,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc cây thư mục ttCác thư mục cơ bản trên linux: - /bin: hỗ trợ boot, thực thi các lệnh cấn thiết.. Cấu trúc cây thư mục ttCác thư mục cơ bản trên linux: - /tmp: chứa các file tạm

Trang 1

Một số lưu ý trong

Chương 4: Hệ thống tập tin

Trang 2

I Filesystem

Trang 3

II Cấu trúc cây thư mục (tt)

Các thư mục cơ bản trên linux:

- /bin: hỗ trợ boot, thực thi các lệnh cấn

thiết.

- /boot: Chứa Kernel

- /dev: chứa các tập tin thiết bị

- /etc: chứa các tập tin cấu hình hệ thống.

- /usr: Lưu các tập tin của các chương trình

đã cài đặt.

-/home: chứa các home directory (thư mục

Trang 4

II Cấu trúc cây thư mục (tt)

Các thư mục cơ bản trên linux:

- /tmp: chứa các file tạm

- /lib: chứa các thư viện chia sẻ cho các tập tin nhị phân.

- …

Trang 5

III Quản lý dung lượng đĩa

Quản lý và theo dõi dung lượng đĩa, nhiều cách khác nhau:

Trang 6

IV Các thao tác trên tập tin và thư mục:

1 Đường dẫn tương đối, tuyệt đối

- Đường dẫn tuyệt đối:

Là đường dẫn đầy đủ, đi từ thư mục gốc (/) của cây

thư mục Ví dụ: /tmp/baitap/tho.txt

- Đường dẫn tương đối:

Tính từ thư mục hiện hành

Ví dụ: Chúng ta đang ở thư mục home, khi gõ lệnh

Cat tho.txt là ta xem nội dung tập tin tho.txt thư mục

/home

Trang 7

IV Các thao tác trên tập tin và thư mục (tt)

2 Các thao tác trên thư mục:

Trang 8

IV Các thao tác trên tập tin và thư mục (tt)

2 Các thao tác trên thư mục:

Trang 9

IV Các thao tác trên tập tin và thư mục (tt)

2 Các thao tác trên thư mục:

2.3 Lệnh ls

* Ghi chú: khi hiển thị nhiều cột (tham số -l):

- Cột 1: ký tự đầu là – (tt bình thường), d (thư mục), l (link); các ký

tự còn lại chỉ quyền truy xuất.

- Cột 2: Chỉ số liên kết đến tập tin này

- Cột 3: Chỉ người sở hữu

- Cột 4: Chỉ nhóm sở hữu

- Cột 5: Kích thước

- Cột 6: chỉ ngày, giờ chỉnh sửa cuối cùng

- Cột 7: tên tập tin, thư mục

Trang 10

IV Các thao tác trên tập tin và thư mục (tt)

2 Các thao tác trên thư mục:

Trang 11

IV Các thao tác trên tập tin và thư mục (tt)

2 Các thao tác trên thư mục:

-r :xóa cả tập tin và thư mục con

-l : xác nhận trước khi xóa

- Ví dụ: rm -r dir1 , xóa thư mục dir1 và nội dung bên trong nó

Trang 12

IV Các thao tác trên tập tin và thư mục (tt)

3 Các thao tác trên tập tin

3.1 Lệnh cat

- Hiện nd tập tin dang văn bản

- Ví dụ:

 cat /tmp/ghichu.txt, xem nội dung tt ghichu.txt

 cat >~/bt ,tạo tập tin bt trong thư mục cá nhân

 cat ~/bt , xem nội dung tập tin bt trong thư mục cá

nhân

 ls –l >bt2 , liệt kê chi tiết nội dung thư mục bt2

Trang 13

IV Các thao tác trên tập tin và thư mục (tt)

3 Các thao tác trên tập tin

Trang 14

IV Các thao tác trên tập tin và thư mục (tt)

3 Các thao tác trên tập tin

3.4 Lệnh mv

- Thay đổi tên tập tin và di chuyển vị trí tập tin

- Cú pháp: mv <tập tin nguồn> <tập tin đích>

- Ví dụ: mv /tmp/ghichu.txt /baitap/bt1.txt

Trang 15

IV Các thao tác trên tập tin và thư mục (tt)

3 Các thao tác trên tập tin

find [thư mục] –name [tên file] –print

- Ngoài ra ta có thể sử dụng các ký tự đại diện “*” và “?” để tìm

- Ví dụ:

a find ~ -name *.txt -print

b find / -name *.txt -print

Trang 16

IV Các thao tác trên tập tin và thư mục (tt)

3 Các thao tác trên tập tin

Trang 17

V Lưu trữ tập tin, thư mục

1 Lệnh gzip, gunzip

- gzip Dùng để nén tập tin

- gunzip dùng để giải nén

- Cú pháp:

gzip [tùy chọn] [tên file]

gunzip [tùy chọn] [tên file]

Trang 18

V Lưu trữ tập tin, thư mục

Trang 19

Lưu trữ tập tin và thư mục.

 gzip/gunzip : Nén và giải nén các tập tin.

Cú pháp : gzip/gunzip [option] <filename>

 tar : Gom và bung những tập tin, thư mục.

Cú pháp : #tar [option] <destination> <source>

-c : Chuyển thông tin ra màn hình.

-d : Giải nén, -d tương đương gunzip.

-h : Hiển thị giúp đỡ.

-cvf : Gom tập tin/thư mục.

-xvf : Bung tập tin/thư mục.

Có thể sử dụng danh sách các tập tin và thư mục.

Trang 20

Các lưu ý

• grep [options] pattern [file ]

• Pattern = biểu thức chính qui (regular expression - regexp)

• Một số toán tử là các siêu ký tự của shell (*, [, ], ) => 'pattern'

 '^a' : dòng bắt đầu bằng 'a'

Trang 21

trong một tập kí tự cho trước

Trang 22

Qui chiếu tên tệp

Trang 23

Siêu ký tự `

- Đoạn dòng lệnh nằm trong dấu ( ` ) được

shell xem như một command.

- Ví dụ:

$ echo Danh muc hien thoi `pwd`

Trang 25

Một số lệnh khác

 whoami : hiển thị tên login

 id : hiển thị UID, GID, groups

 pwd : hiển thị thư mục hiện thời

 passwd : đổi mật khẩu

 date: hiển thị ngày, giờ hiện thời

 cal: hiển thị lịch của tháng hiện thời

Trang 26

Định dạng partition.

Cú Pháp :

mkfs –t <fstype> <filesystem>

Ví dụ : # mkfs –t ext2 /dev/hda1

Trang 27

– Chuyển hướng nhập : # command < file

– Chuyển hướng xuất : # command > file

– Đường ống (Pipe) : hướng xuất của lệnh này là hướng nhập của lệnh kia.

Các tập tin chuẩn trong Linux.

Ngày đăng: 17/01/2014, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w