CHUYÊN đề HIĐROCACBON khó
Trang 1Dạng I: Lớ thuyết
Cõu 1: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C7H8 tỏc dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa X cú bao nhiờu đồng phõn cấu tạo thỏa món tớnh chất trờn?
Cõu 2: Cho buta-1,3 - đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (đồng phõn cấu tạo và đồng phõn hỡnh học) thu được là:
Cõu 3: Cho sơ đồ phản ứng:
Y và Z lần lượt dựng để chế tạo vật liệu polime nào sau đõy?
A.Tơ capron và cao su buna B Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren
C Tơ olon và cao su buna-N.D Tơ nitron và cao su buna-S
Cõu 4: Cho dóy chuyển húa sau, trong đú X, Y, Z là sản phẩm chớnh
2 5
1:1
Tờn gọi của Y, Z lần lượt là
A benzylbromua và toluen B 1-brom-1-phenyletan và stiren
C 2-brom-1pheny1benzen và stiren D 1-brom-2-phenyletan và stiren
Cõu 5: Cho cỏc phỏt biểu sau:
(a) Khi đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kỡ, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thỡ X là anken
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải cú cacbon
(c) Liờn kết hoỏ học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liờn kết cộng hoỏ trị
(d) Những hợp chất hữu cơ khỏc nhau cú cựng phõn tử khối là đồng phõn của nhau
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và khụng theo một hướng nhất định
(g) Hợp chất C9H14BrCl cú vũng benzen trong phõn tử
Số phỏt biểu đỳng là
Cõu 6: Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
Tổng hệ số (nguyờn, tối giản) tất cả cỏc chất trong phương trỡnh hoỏ học của phản ứng trờn là
Cõu 7: Số đồng phõn cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là
Cõu 8: Khi cho ankan X ( trong phân tử có %C= 83,72) tác dụng với clo chỉ thu đợc 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:
A 2- metylpropan B 2,3 - đimetylbutan C n – hexan D iso pentan
Cõu 9: Liờn kết hiđro giữa cỏc phõn tử nào sau đõy là bền vững nhất?
A CH3COOH B CH3CH2NH2 C H2O D CH3CH2OH
Cõu 10: Trong thực tế, phenol được dựng để sản xuất
A nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D
B nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sõu 666.
C nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT.
D poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric
Cõu 11: Vitamin A cú cụng thức phõn tử C20H30O trong phõn tử khụng cú liờn kết ba, khụng cú vũng 3 hoặc 4 cạnh Khi phản ứng với H2 thu được một ancol no cú cụng thức phõn tử là C20H40O Hỏi trong cụng thức cấu tạo của vitamin A chứa mấy vũng
và mấy liờn kết đụi?
Trang 2Cõu 12: Cho cỏc hợp chất hữu cơ: C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở đơn chức) Biết C3H4O2 khụng làm chuyển màu quỳ tớm ẩm Số chất tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:
Cõu 13: Số cặp đồng phõn cấu tạo anken ở thể khớ (đkt) thoả món điều kiện: Khi hiđrat hoỏ tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là:
A 6 B 3 C 5 D 4.
Cõu 14: Một đồng đẳng của benzen có CTPT C8H10 Số đồng phân của chất này là
A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 15: Cỏc chất nào sau đõy cú thể vừa làm mất màu dd Br2 vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3 trong NH3 A- metan , etilen , axetilen B- etilen ,axetilen , isopren
C- Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen D- Axetilen , but-1-in , but-2-in
Cõu 16: Tửứ CaC2 vaứ caực chaỏt voõ cụ caàn thieỏt ủieàu cheỏ thuoỏc trửứ saõu 6.6.6 soỏ phửụng trỡnh phaỷi thửùc hieọn laứ(con ủửụứng ngaộn nhaỏt)
Cõu 17: Điều nào sau đõy đỳng khi núi về nhúm chức:
A Là nhúm núi lờn bản chất một chất
B Là nhúm cỏc nguyờn tử gõy ra những phản ứng hoỏ học đặc trưng cho một loại hợp chất hữu cơ
C Là nhúm nguyờn tử quyết định tớnh chất cho một loại hợp chất hữu cơ
D Là nhúm đặc trưng để nhận biết chất đú
Cõu 18: Trong sơ đồ sau: XYPE, thỡ X, Y lần lượt là:
I/ X là axetilen và Y là etilen II/ X là propan và Y là etilen
A I, II đều đỳng B I, II đều sai C I đỳng, II sai.D I sai, II đỳng
Cõu 19: Hợp chất C8H8 (X) cú chứa 1 vũng, 1 mol X cú khả năng kết hợp tối đa 4 mol H2 nhưng chỉ kết hợp được tối đa 1
mol Br2 (ở trạng thỏi dung dịch), X cú cụng thức cấu tạo là:
I/-CH=CH2 II/ -CH=CH-CH=CH2
A I, II đều đỳng B I, II đều sai C Chỉ cú I đỳng D Chỉ cú II đỳng
Cõu 20: Cỏc cõu khẳng định sau đõy đỳng hay sai?
I/ Chất hữu cơ nào cú khả năng cộng được hidro sẽ cộng được dung dịch brom
II/ Chất hữu cơ nào cú khả năng tạo dung dịch xanh với Cu(OH)2 sẽ tỏc dụng được với natri
A I, II đều đỳng B I, II đều sai C I đỳng, II sai.D I sai, II đỳng
Cõu 21: Để phõn biệt 3 chất khớ: Metan, etilen và axetilen, ta dựng thớ nghiệm nào:
I/ Thớ nghiệm 1 dựng dung dịch AgNO3 / NH3 và thớ nghiệm 2 dựng dung dịch Br2
II/ Thớ nghiệm 1 dựng dung dịch AgNO3 / NH3 và thớ nghiệm 2 dựng dung dịch KMnO4
III/ Thớ nghiệm 1 dựng dung dịch AgNO3 / NH3 và thớ nghiệm 2 dựng dung dịch HCl
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
Cõu 22: Để phõn biệt 3 chất khớ: Metan, etilen và CO2, ta dựng thớ nghiệm nào:
I/ Thớ nghiệm 1 dựng dung dịch Br2 và thớ nghiệm 2 dựng nước vụi trong
II/ Thớ nghiệm 1 dựng dung dịch KMnO4 và thớ nghiệm 2 dựng phản ứng chỏy
III/ Thớ nghiệm 1 dựng H2 và thớ nghiệm 2 dựng nước vụi trong
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
Cõu 23: Trong sơ đồ sau (mỗi mũi tờn là 1 phương trỡnh phản ứng):
CH CH X CH3-COO-C2H5 thỡ X là:
I/ CH2=CH2 II/ CH3-COO-CH=CH2 III/ CH3-CHO
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
Cõu 24: Trong sơ đồ sau (mỗi mũi tờn là 1 phương trỡnh phản ứng):
Trang 3CH2=CH2 X CH3-CH2Cl thỡ X là:
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
Cõu 25: Phương phỏp điều chế nào sau đõy giỳp ta thu được 2-clobutan tinh khiết nhất ?
A n-Butan tỏc dụng với Cl2, chiếu sỏng, tỉ lệ 1:1 B Buten-2 tỏc dụng với hidroclorua
C Buten-1 tỏc dụng với hidroclorua D Butadien-1,3 tỏc dụng với hidroclorua
Cõu 26: Từ C2H2 và cỏc chất vụ cơ cần thiết khỏc, cú thể điều chế 2,4,6-triamino phenol (X) bằng sơ đồ phản ứng nào sau đõy:
A C2H2 →C6H6 → C6H3(NO2)3 → C6H3(NH2)3 → C6H2(NH2)3Br → X
B C2H2 →C6H6 → C6H5Br → C6H5OH → C6H2(NO2)3OH → X
C C2H2 →C6H6 → C6H5NO2 → NH2C6H2Br3 → X
D.Cỏch khỏc
Cõu 27: Cho phản ứng sau: Anken (CnH2n) + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2
Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng ?
A Tổng hệ số (nguyờn) của phương trỡnh đó cõn bằng là 17
B CnH2n(OH)2 là rượu đa chức, cú thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan
C Đõy là phản ứng oxi hoỏ - khử, trong đú anken thể hiện tớnh khử
D Dựng phản ứng này để điều chế rượu 2 lần rượu
Cõu 28: Cú cỏc chất: axit acrylic, phenol, anilin, stiren, benzen, but -1,3-đien, anđehit formic, axeton Số chất phản ứng với
brom ở điều kiện thường là:
Cõu 29: Hiđrocacbon khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol: 1:1(chiếu sáng) thu đợc 4 dẫn xuất monoclo là
A metyl xiclopentan B 2,2- đimetyl butan C metyl xiclopropan D 2,3- đimetyl butan
Cõu 30: Chỉ dựng một thuốc thử nào dưới đõy để phõn biệt được etanal, propan-2-on, pent-1-in.
(1) Dung dịch brụm (2) Dung dịch Ag(NH3)2OH (3) H2/Ni, to
Cõu 31: Để tỏch butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nờn
A dựng phương phỏp chưng cất phõn đoạn
B dựng dung dịch brom
C dựng dung dịch AgNO3/NH3, sau đú dựng dung dịch HCl
D dựng dung dịch KMnO4
Cõu 32: Từ toluen muốn điều chế o-nitrobenzoic người ta thực hiện theo sơ đồ sau:
C6H5CH3 +X(xt, t0)→A +Y(xt, t0)→o-O2NC6H4COOH
X, Y lần lượt là
A KMnO4 và HNO3 B KMnO4 và NaNO2 C HNO3 và H2SO4 D HNO3 và KMnO4
Cõu 33: Theo danh phỏp IUPAC ancol (CH3)2C=CHCH2OH cú tờn gọi là
A pent-2-en-1-ol B 2-metylbut-2-en-4-ol.
C 3-metylbut-2-en-1-ol D ancol iso-pent-2-en-1-ylic
Cõu 34: Từ etilen và benzen số phản ứng dựng ớt nhất để cú thể điều chế được polibutađien; polistiren; poli(butađien-stiren) là
Cõu 35: Caroten cú cụng thức phõn tử C40H56 Khi hiđro hoỏ hoàn toàn caroten thu được hiđrocacbon no cú cụng thức C40H78 Số liờn kết π
và số vũng trong caroten lần lượt là
Cõu 36: Cho CaC2, Al4C3, C3H8, CH3COONa, C, KOOCCH2COOK, C2H5COONa Số chất cú thể tạo ra CH4 bằng 1 phản ứng trực tiếp là
Cõu 37: Cho cỏc chất benzen (X), toluen (Y),nitrobenzen (Z), phenol (T) phản ứng với brom thỡ khả năng phản ứng xảy ra dễ
dần theo trỡnh tự nào sau đõy?
A Z, X, Y, T B T, Z, X, Y C Z, T, X, Y D Y, Z, T, X
Trang 4Câu 38: Hãy cho biết ankađien CH3–CH = CH–CH = CH–CH3 có bao nhiêu đồng phân hình học cis-, tran-
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon X thu được tổng thể tích khí CO2 và hơi nước (đktc) là 15,68 lít Vậy X có thể tạo ra số lượng dẫn xuất điclo là
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 40: Cho sơ đồ :
A1 A2 A3 CH4
C2H2 A4 A5 CH4
A6 A4 C2H6O
Biết A1, A4 đều có khả năng phản ứng được với AgNO3 /NH3 A2, A5, A6 lần lượt là :
A C4H4; CH3COONa; CH3COOC2H3 B CH3COOH; C3H8; C2H4
C CH3COONH4; CH3COONa; CH3CHO D C4H6; CH3COONa; CH3COOC2H3
Câu 41: Trị số hằng số phân ly ion Ka của các chất: Phenol; p-Cresol; p-Nitrophenol; 2,4,6-Trolitrophenol (Axit picric);
Glixerol là: 7.10-15; 6,7.10-11; 1,28.10-10; 7.10-8; 4,2.10-1 Hãy chọn chất có trị số Ka thích hợp tăng dần đã cho trên:
A Phenol < p-Cresol < p-Nitrophenol < Axit picric < Glixerol
B Glixerol < p-Cresol < Phenol < p-Nitrophenol < Axit picric
C p- Nitrophenol < Axit picric < Phenol < Glixerol < p-Cresol
D Glixerol < p-Nitrophenol < Phenol < p-Cresol < Axit picric
Câu 42: Thuốc thử duy nhất nào sau đây (ở điều kiện thích hợp) có thể dùng để phân biệt các chất lỏng sau: Stiren, benzen,
toluen
A Dung dịch KMnO4 B Dung dịch Brom C Dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Câu 43: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau Hãy chỉ ra sơ đồ sai:
A CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Butađien-1,3 → X
B Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Butađien-1,3 → X
C CH4 → C2H2 →C4H4 → Butađien-1,3 → X
D Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Butađien-1,3 → X
Câu 44: Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1 Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng
Câu 45: Kết luận nào sau đây không đúng với anken:
A: Anken có một liên kết π kém bền nên dễ tham gia phản ứng hoá học
B Ngoài các phản ứng cộng ( với H2, Br2, HX…), trùng hợp, oxi hóa; anken còn có các phản ứng khác như phân hủy, tách
H2, thế
C Anken có phản ứng với Ag2O/NH3 Đây là phản ứng có thể dùng để nhận biết anken
Câu 46: Cho sơ đồ phản ứng: Tinh bột H O2
H+
+
→A →men B 500;o
ZnO MgO C
→D →t p xt o, , E Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là:
A Cao su buna B buta-1,3-đien C axit axetic D polietilen
Câu 47: Từ benzen và etilen và các chất vô cơ cần thiết khác, cần phải thực hiện ít nhất bao nhiêu phản ứng để điều chế được
hợp chất hữu cơ có tên gọi 1,2 – điclo – 1 – phenyl etan?
Câu 48: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10 X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa vàng Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neo-hexan X là:
A 2,2-đimetylbut-3-in B 2,2-đimetylbut-2-in
C 3,3-đimetylbut-1-in D 3,3-đimetylpent-1-in
Câu 49: Cho 6,8g một hợp chất hữu cơ đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag
X là:
A 2-metylbut-3-inal B But-1-inal C but-2-inal D But - 3- inal
Câu 50: Cho sơ đồ : C2H4 + → Br2 X+ 0→
5
/C H OH t KOH Y +AgNO3/ NH3→Z+ →HBr Y Y là
Trang 5A C2H6 B C2H2 C C2H5OH D C2H4.
Câu 51: Có bao nhiêu chất là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O khi bị oxi hóa bởi CuO đun nóng cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
Câu 52: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các amino axit đều là chất rắn ở điều kiện thường.
B Có thể dùng dung dịch brom với dung môi nước để phân biệt phenol và anđehit axetic, axit fomic.
C Tất cả các nhóm thế có sẵn trong vòng benzen định hướng thế H ở vị trí ortho hoặc para đều làm tăng khả năng phản ứng
thế H ở vòng benzen
D CH2=CH-CH=CH-CH2Cl có đồng phân hình học cis-trans
Câu 53: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Tính axit tăng dần theo chiều phenol, axit cacbonic, axit axetic, axit sunfuric.
B Tính bazơ giảm dần theo chiều điphenylamin, anilin, amoniac, metylamin.
C Có thể dùng dung dịch BaCl2 để phân biệt hai khí SO2 và SO3
D Liên kết hiđro giữa các phân tử axit axetic bền hơn giữa các phân tử ancol etylic.
Câu 54: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng chỉ thu được sản phẩm hữu cơ duy nhất là axeton?
Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng :
C2H5Cl + →NH3 X + →NaOH Y + →HCl X Các chất X, Y lần lượt là
A (C2H5)2NH2Cl và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C2H5NH3OH
C C2H5NH2 và C2H5NH3Cl D C2H5NH3Cl và C2H5NH2
Câu 56: Trong các chất có đồng phân cấu tạo CH3-CH=CH2, CH3-CH=CHCl, CH3-CH=C(CH3)2, C6H5CH=CH-CH3 Số chất
có đồng phân hình học là
Câu 57: X là một chất hữu cơ, từ X bằng một phản ứng hóa học tạo ra C2H5OH, từ C2H5OH bằng một phản ứng hóa học tạo ra
X Trong số các chất : CH3CHO ; CH3COOC2H5 ; C2H4 ; C2H2 ; C2H5Cl ; C2H5ONa, số chất thoả mãn với điều kiện của X là
Câu 58: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và đều làm mất màu nước brom là
A glucozơ, etilen, anđehit axetic, fructozơ B axetilen, glucozơ, etilen, anđehit axetic.
C axetilen, glucozơ, etilen, but-2-in D propin, glucozơ, mantozơ, vinylaxetilen.
Câu 59: Trong các chất có đồng phân cấu tạo CH3-CH=CH2, CH3-CH=CHCl, CH3-CH=C(CH3)2, C6H5CH=CH-CH3 Số chất
có đồng phân hình học là
Câu 60: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và đều làm mất màu nước brom là
A glucozơ, etilen, anđehit axetic, fructozơ B axetilen, glucozơ, etilen, anđehit axetic
C axetilen, glucozơ, etilen, but-2-in D propin, glucozơ, mantozơ, vinylaxetilen
Câu 61: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc, ở nhiệt độ cao, áp suất cao thu được chất Y có công thức C7H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:
Câu 62: Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 trong 4 chất: CH4O, CH5N, CH2O, CH2O2 Dùng chất nào để nhận biết chúng:
A Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3 B Giấy quỳ, dd FeCl3
C Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3, Na D Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3, Br2
Câu 63: Cho các hiđrocacbon sau đây phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:1 về số mol, trường hợp nào tạo thành nhiều sản phẩm đồng phân nhất:
A neopentan B Pentan C etylxiclopentan D Isopentan
Câu 64: Cho các chất: Propan, Propin, 2,2-điclopropan, Propan-2-ol, Propan-1-ol, Propen, anlyl clorua, 2-clopropen Số chất
có thể điều chế được axeton chỉ bằng một phản ứng là:
Trang 6Câu 65: Chất X có công thức phân tử là C5H10 X tác dụng với dung dịch Br2 thu được 2 dẫn xuất đibrom Vậy X là chất nào sau đây?
A 1,1,2-trimetyl xiclopropan B 1,2-đimetylxiclopropan
Câu 66: A
Hỗn hợp X gồm CH4, C3H8, C2H4 và C3H4 Đem đốt cháy hoàn toàn hh X bằng không khí, sau phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N2, 0,2 mol O2, 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O Tính a Biết rằng trong không khí: N2 chiếm 80% và O2 chiếm 20% theo thể tích.
Câu 67: Cho ankan X tác dụng với clo (as) thu được 13,125 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (mono và điclo) Khí HCl bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đó trung hòa bằng dd NaOH thấy tốn hết 250 ml dd NaOH 1M Xác định CT của X?
Câu 68: Trong phản ứng đốt cháy Naphtalen (C10H8) bằng O2 thành CO2 và H2O thì một phân tử C10H8 nhường cho
O2 số electron là:
Câu 69: Cho phương trình phản ứng sau: C6H5C2H5 + KMnO4 → C6H5COOK + MnO2 + CO2 + KOH + H2O Hệ số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phản ứng cân bằng là
Câu 70: A
Chọn phát biểu không đúng
A Công thức phân tử C4 H8 có tất cả 6 đồng phân
B Hợp chất hữu cơ C2 H7O2N không phải là amino axit
C Ankin khi tác dụng với nước với xúc tác thích hợp chỉ cho tỉ lệ cộng 1:1
D Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ có chứa C, H, O, N thu được nCO2 < nH O2 thì hợp chất đó chỉ có liên kết đơn và mạch hở.
Câu 71: X là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C8H8O2 X không tác dụng với Na Qua thí nghiệm cho thấy 13,6 gam X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M khi đun nóng X có thể có bao nhiêu đồng phân phù hợp với thực nghiệm này?
A 1 B 2 C 4 D 5
Câu 72: Cho các chất sau: eten, xiclopropan, etilen oxit, caprolactam, vinyl xianua, stiren, toluen, propenol,
propenoic, propenal, vinyl amin, phenol, anilin, glyxin, metyl metacrylat, vinyl axetat, vinyl clorua, axetilen,
butađien, isopren Số chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A 4 B 6 C 3 D 5
Câu 73: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),
C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 74: X và Y là các đồng phân có công thức phân tử C5H10 X làm mất màu dung dịch brom tạo sản phẩm tương ứng là 1,3-đibrom-2-metylbutan.Y phản ứng với brom khi đun nóng tạo một dẫn xuất monobrom duy nhất X và Y lần lượt là:
A 3-metylbuten-1 và xiclo pentan B 2-metylbuten-2 và metylxiclobutan
C metylxiclopropan và metylxiclobutan D 1,2-đimetylxiclopropan và xiclopentan
Câu 75: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H6O2 là dẫn xuất của benzen Biết X tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaOH Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X:
Trang 7A 1 B 3 C 4 D 5
Cõu 76: Nhận biết 2 chất propen và anđờhit axetic người ta dựng thuốc thử là:
A Br2/H2O B Br2 /Cl4 C HBr D Cả A và B đều đỳng
Dạng II: Bài tập
hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thỡ khối lượng bỡnh brom tăng 10,8 gam và thoỏt ra 4,48 lớt hỗn hợp khớ (đktc) cú tỉ khối so với H2 là 8 Thể tớch O2 (đktc) cần để đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A 22,4 lớt B 44,8 lớt C 26,88 lớt D 33,6 lớt
cựng một lượng hỗn hợp X như trờn tỏc dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thỡ khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam Cụng thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là:
A CH≡C-CH3, CH2=CH-C≡CH B CH≡C-CH3, CH2=C=C=CH2
C CH2=C=CH2, CH2=C=C=CH2 D CH2=C=CH2, CH2=CH-C≡CH
được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O Phần trăm số mol của anđehit trong hỗn hợp M là
hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào bỡnh dung dịch Ca(OH)2 (dư) thỡ khối lượng bỡnh tăng thờm m gam Giỏ trị của m là
butan là 0,4 Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thỡ số mol brom tối đa phản ứng là
A 0,24 mol B 0,36 mol C 0,60 mol D 0,48 mol
Cõu 6: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H4 và C4H4 thì thể tích khí CO2 (đktc) và khối lợng hơi H2O thu
đợc lần lợt là
A 5,6 lít và 2,7 gam B 8,96 lít và 3,6 gam C 3,36 lít và 3,6 gam D 6,72 lít và 3,6 gam
atm Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đa bình về 1500C, áp suất trong bình vẫn là 2 atm Ngời ta trộn 9,6 gam X với 0,6 gam hiđro rồi cho qua bình đựng Ni nung nóng ( H= 100%) thì thu đợchỗn hợp Y Khối lợng mol trung bình của Y là:
A 52,5 B 46,5 C 48,5 D 42,5
hoàn toàn hỗn hợp Y , dẫn sản phẩm cháy thu đợc lần lợt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 d thấy khối lợng bình 1 tăng 14,4 gam Khối lợng tăng lên ở bình 2 là:
A.6,0 gam B 35,2 gam C 22,0 gam D 9,6 gam
kiện đun nóng Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình tổng hợp là 80% Lợng TNT tạo thành từ 230 gam toluen là:
A 550,0 gam B 454,0 gam C 687,5 gam D 567,5 gam
Cõu 10: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khớ thiờn nhiờn ( chứa 95% thể tớch khớ metan) theo sơ đồ chuyển húa và hiệu suất của mỗi giai đoạn như sau:
Metan h = 15% axetilen h =95% vinyl clorua h = 90% PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thỡ cần bao nhiờu m3 khớ thiờn nhiờn (đo ở đktc)
Cõu 11: Cứ 5,668 g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 g brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xớch butađien và stiren trong cao su buna-S là
Cõu 12: Đốt chỏy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tớch CO gấp 2 lần thể tớch CH4), thu được 24,0 ml khớ CO2 (cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất) Tỉ khối của X so với hiđro là
Trang 8Câu 13: Cho 500 gam benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc Lượng nitrobenzen tạo thành được khử thành anilin Biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng đều là 78% Khối lượng anilin thu được là:
A 362,7 gam B 465 gam C 596,2 gam D 764,3 gam
Nếu trộn hỗn hợp trên đẳng lượng thì 16,8 gam hỗn hợp đĩ tác dụng vừa đủ với 0,6 gam H2 Cơng thức phân tử của A, B lần lượt là (biết MA<MB):
A C2H4 và C7H14 B C3H6 và C6H12 C C4H8 và C5H10 D C3H6 và C4H8
A C7H14 B C7H12 C C7H8 D C7H1
nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Cơng thức phân tử của X là:
A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12
cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là:
bình (1) chứa dung dịch Ba(OH)2 dư và bình (2) chứa H2SO4 đậm đặc dư mắc nối tiếp Kết quả khối lượng bình (1) tăng thêm 6,12 g và bình (2) tăng thêm 0,62g Trong bình 1 thu được 19,7 g kết tủa Cơng thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A C2H4 và C3H6 B C2H4 và C3H8 C C3H6 và C4H8 D.C3H8 và C4H10
Câu 19: Hỗn hợp A gồm C3H4, C3H6, C3H8 có tỉ khối hơi so với N2 bằng 1,5.Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp A (đktc), rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư.Độ tăng khối lượng của bình đựng nước vôi trong là: A.9,3g B.9,6g C.27,9g D.12,7g
Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được một sản phẩm hữu cơ Tên gọi của X là
A but-1-en B xiclopropan C but-2-en D Etilen
Buta-1,3-đien là
với brom khi cĩ mặt bột Fe, cịn khi tác dụng với brom đun nĩng tạo thành dẫn xuất chứa 1 nguyên tử brom duy nhất Tỉ khối hơi của X so với khơng khí cĩ giá trị trong khoảng từ 5-6 X là
A Hexametyl benzen B Toluen C Hex-2-en D Hexan.
thu được một khí B duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nĩng gấp 3 lần áp suất sau khi nung nĩng Đốt cháy một lượng B thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O Cơng thức phân tử của X là
dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường B khơng tác dụng với 2 dung dịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H2 dư tạo ra D cĩ cơng thức phân tử C6H12 A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra C6H4Ag2 A
và B là
A Hex-1,4-điin và benzen B Hex-1,5-điin và benzen.
C Hex-1,4-điin và toluen D Hex-1,5-điin và toluen.
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng: CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 → (COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hố tương ứng là:
Trang 9Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5 dư và bình
2 đựng KOH rắn, dư, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam bình 2 tăng 6,16 gam Số mol ankan có trong hỗn hợp là
A 0,06 mol B 0,09 mol C 0,03 mol D 0,045 mol
H2O Vậy m có giá trị là
mol/lít thấy tạo ra 11,82 gam kết Vậy x có giá trị là
tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 15,9(g) kết tủa màu vàng Công thức cấu tạo của X là
A CH ≡ C-C ≡ CH B CH ≡ CH C CH ≡ C – CH = CH2 D CH3 – CH2 –C ≡ CH
Câu 30: Một hỗn hợp gồm axetilen, propilen và metan Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗn hợp thu được 12,6 gam H2O Mặt khác 5,6 lít (ở đktc) hỗn hợp làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 50 gam Br2 Thành phần phần trăm thể tích của các khí C2H2; C3H6; CH4 trong hỗn hợp đầu lần lượt là
A 50%; 25%; 25% B 40%; 40%; 20% C 25%; 25%; 50% D 25%; 50%; 25%.
Câu 31: Cho dãy biến hóa sau: Xiclo propan →+Br2 X1 +NaOH du t,0→ X2 +CuO dut,0→ X3
Khi cho 0,1 mol chất X tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là
hỗn hợp khí Y.Cho tỉ khối d y/ x = 2.Tìm số mol H2, CTPT, khối lượng A
A 0,3 mol H2, 4g C2H2 B 0,5 mol H2, 3,6g C2H2
C 0,3 mol H2, 4g C3H4 D 0,8 mol H2, 3g C3H4
khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dd brom dư thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng 3,02 gam và trong bình tạo ra 4 gam kết tủa Thể tích khí X đo ở điều kiên tiêu chuẩn là
A 0,448 lít B 0,4032 lít C 1,12 lít D 0,672 lít
2
/H =
X
d Cho X qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn
được hỗn hợp Y có 8
2
/H =
Y
d Công thức A là
A C3H4 B C2H2 C C2H4 D C4H6
Câu 36: Trong các công thực nghiệm (công thức nguyên): (CH2O)n; (CHO2)n; (CH3Cl)n; (CHBr2)n; (C2H6O)n; (CHO)n; (CH5N)n
thì công thức nào mà CTPT chỉ có thể là CTĐGN?
A (CH3Cl)n; (C2H6O)n B (CH2O)n; (CH3Cl)n; (C2H6O)n
C (CH3Cl)n; (CHO)n; (CHBr2)n D.(C2H6O)n; ; (CH3Cl)n; (CH5N)n
rắn Phần trăm theo khối lượng của C2H2 và CH3CHO chất trong X lần lượt là
A 60% và 40% B 25% và 75% C 30,67% và 69,33% D 28,26% và 71,74%
gồm 2 khí trong đó có H2 dư và 1 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành Công thức của 2 hiđrocacbon là:
A C2H6 và C2H4 B C2H8 và C3H6 C C4H10 và C4H8 D C5H10 và C5H12
thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X và Y lần lượt là
Trang 10A C2H2 và CH4 B C3H4 và CH4 C C2H2 và C2H4 D C3H4 và C2H6.
poli(vinyl clorua) ; (6) poli(vinyl etilen), các polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là
A (2), (3), (5), (6) B (1), (4), (5), (6) C (2), (3), (4) D (1), (2), (5), (6).
- Thủy phân gỗ có xúc tác thích hợp được glucozơ với hiệu suất 60%
- Lên men glucozơ được ancol etylic với hiệu suất 90%
- Đun ancol etylic với chất xúc tác thích hợp thu được buta-1,3-đien với hiệu suất 80%
- Trùng hợp buta-1,3-đien được cao su buna với hiệu suất 80%
Lượng gỗ chứa 81% xenlulozơ cần thiết để sản xuất 1,08 tấn cao su buna là
tác thích hợp Sau phản ứng đưa bình về nhiệt độ ban đầu thu được hỗn hợp khí Y không chứa H2 và áp suất trong bình giảm 20% so với ban đầu Phần trăm thể tích H2 trong hỗn hợp ban đầu là
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T Đốt cháy hoàn toàn T thu được 11,7 gam nước Vậy giá trị của a là
dung dịch AgNO3/NH3 Y là hợp chất tạp chức Trong đó MY = 2MX Khi lấy 12 gam hỗn hợp 2 chất đó tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 1 mol Ag Khối lượng chất hữu cơ sinh ra trong phản ứng tráng bạc là
nhỏ nhất của y là
nước gấp đôi số mol của M Mặt khác dẫn 8,96 lít M (ở đktc) lội từ từ qua nước brom dư, đến phản ứng hoàn toàn thấy có 2,24 lít khí thoát ra (ở đktc) Phần trăm khối lượng của X trong M là
khi tác dụng với axit nitrơ dư thu được 4,48 lít N2 (ở đktc) Phần trăm số mol của đietylamin trong X là
nước gấp đôi số mol của M Mặt khác dẫn 8,96 lít M (ở đktc) lội từ từ qua nước brom dư, đến phản ứng hoàn toàn thấy có 2,24 lít khí thoát ra (ở đktc) Phần trăm khối lượng của X trong M là
kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là:
A cho tác dụng với CuO nung nóng dư sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 0,64 gam và thu được chất hữu cơ B không
có khả năng tráng bạc Vậy A là:
A 2-metylbutan-1,4-điol B Pentan-2,3-điol
C 2-metylbutan-2,3-điol D 3-metylbutan-1,3-điol
có tỉ khối so với CO2 bằng 0,5 Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch Br2 dư thấy có m gam Br2 đã tham gia phản ứng Giá trị của m là: