Bài 9 0,5điểm: Tìm số A biết rằng khi lấy A cộng với số tròn chục bé nhất thì ta được kết quả là số tròn chục lớn nhất... Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:Câu 1... Khoanh tr
Trang 1Họ và tên :………
Lớp 1A3 ÔN THI CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN (Thời gian : 40 phút) ĐIỂM LỜI CÔ PHÊ Bài 1(1đ): a) Viết các số tròn chục : ………
………
b) Viết các số có hai chữ số giống nhau: ………
……….
Bài 2 (1 điểm): Sắp xếp các số 56 , 17 , 94 , 75 , 38 theo thứ tự - Từ lớn đến bé : ………
………
- Từ bé đến lớn: ……….
………
Bài 3 (2 điểm): Tính a) 42 + 16 – 40 = …… 79 + 20 – 59 = ……
b) 21 + 18 42 – 41 23 + 76 9 + 70 ………… ………… ………… ………
……… ………… ………… …………
……… ………… ………… ………… Bài 4 (2 điểm): Điền dấu > ; < hay = thích hợp vào chỗ chấm:
66 – 44 ……… 9 + 30 8 + 81 ……… 99 – 10
Trang 2Bài 5 (0,5 điểm): Đúng ghi ( đ ), sai ghi ( s ) vào ô trống
56 < 65 < 45 Từ 1 đến 90 có 9 số tròn chục
Bài 6 (1,5 điểm): Nhà Lan có 54 con gà Mẹ đã bán 32 con gà Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà ? Bài giải Phép tính: ……….
Trả lời: ……….
………
Bài 7 (1 điểm): Có …… điểm Có …… đoạn thẳng Có …… hình tam giác Bài 8 (0,5 điểm): Vẽ đoạn thẳng MN dài 12cm
Bài 9 (0,5điểm): Tìm số A biết rằng khi lấy A cộng với số tròn chục bé nhất thì ta được kết quả là số tròn chục lớn nhất
.
Trang 3Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1 (0,25đ) Số tròn chục liền trước của 64 là:
A 63 B 70 C 65 D 60
Câu 2 (0,25đ) Khi kim ngắn chỉ số 5, kim dài chỉ số 12 thì đồng hồ chỉ:
A 12 giờ B 5 giờ C 6 giờ D 24 giờ
Câu 3 (0,25đ) Tổ em có 18 bạn, trong đó có 8 bạn nữ Hỏi tổ em có mấy chục bạn nam?
Câu 7 (1đ) Sai ghi S vào ô trống:
a) Số 77 đọc là “bảy mươi bẩy”
b) Số 89 gồm 8 đơn vị và 9 chục
c) 50 là số tròn chục liền trước của 54
d) 32 + 60 < 51 + 32
Trang 4Câu 8 (1đ) Quyển sách dày 75 trang Phong đã đọc được 21 trang Hỏi Phong còn phải đọc bao nhiêu trang sách nữa?
Câu 3 (1,5 điểm): Bến xe có 32 chiếc ô tô Hôm nay người ta vào bến thêm 16 chiếc ô tô nữa
Hỏi lúc này bến xe có tất cả bao nhiêu chiếc ô tô?
Câu 5 (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
tử Vậy có … con hổ và … con sư tử
Trang 5Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm)
a) Số tròn chục bé nhất là:
A 80 B 90 C 60 D 10
b) Số 94 gồm :
Câu 2: (1 điểm) Kết quả đúng của phép tính: 39cm + 50cm =… ?
Trang 6Câu 5: (1 điểm) Số thích hợp điền vào ô trống là: 20 + 65 = + 20
A 15 B 25 C 35 D 65
Câu 6: ( 1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 66 – 33 = 51 b) 47 – 2 = 45 c) 44 – 22 = 22 d 8 + 11 = 18
Câu 7: ( 1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng : Câu 8: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 68 – 23 b) 65 + 13 c) 8 + 11 d) 79 - 19
………
………
………
………
………
Câu 9: ( 1 điểm) Giải bài toán Cây bưởi nhà Nam có 28 quả, bố đã hái xuống 13 quả để bán Hỏi trên cây bưởi nhà Nam còn bao nhiêu quả? Bài giải Phép tính: ………
………
Trả lời: ………
……….………
Câu 10: ( 1 điểm) Hiện nay bố hơn con 20 tuổi Hỏi 6 năm nữa bố hơn con bao nhiêu tuổi?
30 + 15
88 - 35
30
53 64 45
Trang 7……….……….………
………
……….……….………
Họ và tên :………
Lớp 1A3 ÔN THI CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN (Thời gian : 40 phút) ĐIỂM LỜI CÔ PHÊ Bài 1 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (0,5điểm) Số năm mươi lăm viết là : A 505 B 55 C 550 D 055
Bài 2 Đúng ghi đ – Sai ghi s vào ô trống ? (1điểm) 12 là số nhỏ nhất có hai chữ số Số liền trước của số 50 là số 49 1 tuần lễ và 1 ngày là 11 ngày 100 là số là số nhỏ nhất có 3 chữ số Bài 3: Sắp xếp các số: 46 ; 23 ; 10 ; 64 ; 4 theo thứ tự ( 0,5điểm) Từ bé đến lớn : ……….
……….…
Bài 4: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
Trang 812 1
2
3 4
5
6
7
8
9
2 3 4 5 6 7 8 9
2 3 4 5 6 7 8 9
2 3 4 5 6 7 8 9
1011
15 + 4 37 + 22 19 – 6 89 – 38
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….………
Bài 5 Điền dấu > ;< hay = vào chỗ chấm (1,5điểm) 15 + 30 … 50 - 30 66 - 31 …… 20 + 14 29 - 6 … 20 + 46
Bài 6 Lớp 1A có 4 chục học sinh Lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh? (1,5 điểm) Bài giải ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….………
Bài 7 Đồng hồ chỉ mấy giờ (2điểm)
Trang 9.
Bài 8 : Cho hình vẽ sau: (0,5điểm)
Có ……… hình tam giác
Bài 9: Bạn Linh đứng xếp hàng để lên ô tô.Nếu tính từ đầu hàng xuống thì Linh
đứng thứ năm Nếu tính từ cuối hàng lên thì Linh đứng thứ sáu Hỏi có bao nhiêu người đang xếp hàng ? (0,5điểm)
Trả lời : Có ………người đang xếp hàng
Bài 1 Khoanh vào đáp án đúng:
1 Số 84 gồm :
A 80 chục và 4 đơn vị B 8 chục và 4 đơn vị C 4 chục và 8 đơn D 8 và 4
2 Số liền sau của số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:
A 10 B 30 C 20 D 11
3 Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A 97 B 98 C 99 D 100
Trang 10Bài 2 Khoanh tròn vào số lớn nhất:
Phép tính:
……….
Trang 11Trả lời:
……….
………
Bài 8. Hình vẽ bên có: ……… hình tam giác Bài 9 Hãy viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục trừ đi chữ số hàng đơn vị có kết quả là 5 ……….
………
……….
………
……….
………
Họ và tên :………
Lớp 1A3
ÔN THI CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN
(Thời gian : 40 phút)
Bài 1 (1 điểm) Điền số vào ô trống:
Bài 2 (1 điểm) Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
Số 65 đọc là ……… Số đó có …… chục và …… đơn vị
Trang 12Số tròn chục liền sau số 80 là số ……….
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số ………
Hai sợi dây dài 20cm Độ dài mỗi đoạn dây đều là số tròn chục Vậy mỗi sợi dây dài cm
Bài 3 (1 điểm) Khoanh tròn vào đáp án trước kết quả đúng:
Khi kim ngắn chỉ 3 giờ, kim dài chỉ số 12 là:
Các số có chữ số hàng đơn vị bằng 5 và nhỏ hơn 40 là:
A 35, 36, 37, 38, 39 B 15, 25, 35
1 tuần lễ và 3 ngày là:
Bài 4 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Số liền trước của 50 là 40
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98
12 giờ + 12 giờ = 24
Có 9 số có hai chữ số giống nhau
Bài 5 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
Trang 13Bài 7 (1,5 điểm) Một sợi dây dài 75cm, cắt đi 3 chục xăng ti mét Hỏi sợi dây còn lại dài bao
nhiêu xăng ti mét ?
Bài giải
Đổi:………Phép tính:……… Trả lời:………
Bài 8 (1 điểm) Cho hình vẽ:
Có …… điểm nằm trong hình vuông
Trang 14Bài 3 (0,5 điểm) Số 74 đọc là:
Bài 4 (0,5 điểm) Số lớn nhất điền vào chỗ chấm trong phép tính: 60 + 5 < 70+ < 80 là:
Bài 5.(1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Số 76 gồm 7 và 6
- Số 89 là số liền trước của số 90
- Hà về quê 1 tuần lễ và 3 ngày Vậy Hà đã về quê 10 ngày
Trang 15Phép tính: ………Trả lời: ………
Bài 1 (0,5 điểm) Viết số:
Năm mươi tư:………… Mười:
Trang 16b Viết các số 62; 81; 38; 73; 9 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……… ………
Bài 3 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số liền sau của 89 là ……
- Số lớn hơn 98 và bé hơn 100 là ……
- 14cm +7cm – 5cm có kết quả là …………
- Em đi học ….… ngày trong một tuần
Bài 4 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Trang 17Trả lời:……… ………
Bài 4 ( 1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 3cm và đoạn thẳng BC dài 7cm sao cho được đoạn
thẳng AC dài 10cm
………
Bài 5 (0,5 điểm) Viết số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị được kết
quả là 3 và chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng đơn vị
Bài 1: Khoanh vào đáp án đúng:
a Hôm nay là thứ sáu Ngày mai là thứ mấy? (0,5đ)
Trang 18Bài 3: Tính và viết kết quả vào ô trống: (1đ)
Bài 8: Hình vẽ bên có: (0,5đ)
……… điểm
……… đoạn thẳng
Trang 19……… hình tam giác.
Bài 9 Điền số: (0,5đ)
Cho số có 2 chữ số, mà chữ số hàng chục cộng với chữ số hàng đơn vị được kết quả
là 9 và khi lấy chữ số hàng chục trừ đi chữ số hàng đơn vị cũng được kết quả là 9 Số đó
Bài 1 Khoanh vào đáp án đúng: ( 2đ)
1 Số tròn chục liền sau 70 và liền trước 90 là ?
A 71 C 89 C 80 D 91
2 Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 1 là ?
A 11 giờ B 12 giờ C 1 giờ D 2 giờ
3 Tìm số thích hợp để hoàn thiện phép tính 44 + 22 là :
A 73 B 66 C 88 D 40
4 Lan về quê ngoại 1 tuần lễ và 3 ngày Vậy Lan đã về quê bao nhiêu ngày ?
Trang 20Bài 2 Đánh dấu x vào câu nói đúng ( 1,5đ)
- 1 tuần và 2 ngày là 10 ngày
- Kết quả của phép tính 30 + 45 gồm 7 chục và 5 đơn vị
P
A B
Trang 21Bài 7 Trong chuồng có 38 con gà và vịt Mẹ đem bán 30 con vịt Hỏi trong chuồng
có còn lại bao nhiêu con gà ? ( 1,5đ)
Bài giải
Phép tính:……… Trả lời:………
Bài 8: Một nhóm học sinh đến trường Bạn đi đầu đi trước hai bạn, bạn đi giữa đi
giữa hai bạn, bạn đi sau đi sau hai bạn Hỏi nhóm có mấy bạn? ( 0,5đ)
Câu 1 Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a) Trong các số: 65, 78, 94, 37 số nào lớn nhất (0,5đ)
b) Số tròn chục liền trước số 60 là:
A 60 B 50 C 70 D 80
Câu 2 Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (1đ)
a) Nhà Thu nuôi được 60 con gà Mẹ Thu đem bán đi 2 chục con gà Hỏi nhà Thu còn lại bao nhiêu con gà?
A 42 con B 40 con C 40 chục con D 30 con
b) Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
Trang 22Câu 6 Viết số hoặc đọc số (1,5đ)
Hai mươi tư: ……… 36: ………
Trang 23Phép tính:……… Trả lời:………