1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap on he lop 7

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh số học sinh khỏ, giỏi, trung bỡnh, biết tổng số học sinh khỏ và học sinh trung bỡnh hơn học sinh giỏi là 180 em Bài 6.. Tỡm nghiệm của cỏc đa thức sau: BÀI TẬP ễN LUYỆN TOÁN 7 ĐẠI

Trang 1

A ĐẠI SỐ

Bài 1 Thực hiện phộp tớnh :

3

1 ( : 1 3

1 3 3

1

.

6

2

  3 2

2003 2

3

12

5 5 2

1 4

3 3 2

Bài 2: Tớnh

2 3 8 3

b) 2 2719 9 310 15.4 9109 4

Bài 3 : Tớnh a) 6 3

21 2

 b)  3 7

12

 � �

� � c)

11 33 3 :

12 16 5

d) 2 25 3

( 7)

16 2

Bài 4 Ba lớp 7A,7B,7C có 94 học sinh tham gia trồng cây Mỗi học sinh lớp 7A

trồng đợc 3 cây, Mỗi học sinh lớp 7B trồng đợc 4 cây, Mỗi học sinh lớp 7C

trồng đợc 5 cây, Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh Biết rằng số cây mỗi lớp

trồng đợc đều nh nhau

Bài 5 Số học sinh giỏi, khỏ, trung bỡnh của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5 Tớnh số học sinh khỏ,

giỏi, trung bỡnh, biết tổng số học sinh khỏ và học sinh trung bỡnh hơn học sinh giỏi là 180 em

Bài 6 Tỡm nghiệm của cỏc đa thức sau:

BÀI TẬP ễN LUYỆN TOÁN 7 ĐẠI SỐ + HèNH HỌC

Trang 2

2

2

2

Bài 7 Thu gọn các biểu thức đại số.

y x ax axz 2

1 y bx 5 axy

11

6 y x 9

7



2 3

7 7

3 2

4 4

4 , 0 15

2 8 16

1 3

z y ax y

x

x x

y x y

x D

n

n  

c)

5 4 3 3 ) 1 ( 2

1





a x y z ; cho biết hệ số và bậc ( a,b,c là hằng số)

d) (a2b2xy2zn-1) (-b3cx4z7-n); cho biết hệ số và bậc ( a,b,c là hằng số)

f)

3 2 5 3

3

4

5 15

8

a x y ax y z ; cho biết hệ số và bậc ( a,b,c là hằng số)

Bài 8 Cho f(x) = 2x2 + ax + 4 (a là hằng số) g(x) = x 2 - 5x - b ( b là hằng số)

Tìm các hệ số a, b sao cho f(1) = g(2) và f(-1) = g(5)

Bài 9 Tìm giá trị lớn nhất:

2

1

2

Bài 10 Tìm giá trị nhỏ nhất:

1

2

Trang 3

B HÌNH HỌC

Bài 1.Cho tam giác ABC ; góc A = 900 ; AB = 8cm; AC = 15 cm

a Tính BC

b Gọi I là giao điểm các tia phân giác của tam giác ABC.Tính khoảng cách từ điểm I đến các cạnh của tam giác

Bài 2.Cho tam giác ABC cân tại A, góc A bằng 400 Đường trung trực của AB cắt BC ở D a.Tính góc CAD

b.Trên tia đối của tia AD lấy điểm M sao cho AM = CD Chứng minh tam giác BMD cân

Bài 3.Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH, phân giác AD.Gọi I, J lần lượt là các

giao điểm các đường phân giác của tam giác ABH, ACH; E là giao điểm của đường thẳng

BI và AJ Chứng minh rằng:

a Tam giác ABE vuông

b IJ vuông góc với AD

Bài 4.Cho tam giác đều AOB, trên tia đối của tia OA, OB lấy theo thứ tự các điểm C và D

sao cho OC = OD.Từ B kẻ BM vuông góc với AC, CN vuông góc với BD Gọi P là trung điểm của BC.Chứng minh:

a.Tam giác COD là tam giác đều

b.AD = BC

c.Tam giác MNP là tam giác đều

Bài 5.Cho tam giác cân ABC, AB = AC, đường cao AH.Kẻ HE vuông góc với AC.Gọi O là

trung điểm của EH, I là trung điểm của EC.Chứng minh:

a IO vuông góc vơi AH

b AO vuông góc với BE

Bài 41.Cho tam giác nhọn ABC Về phía ngoài của tam giác vẽ các tam giác vuông cân

ABE và ACF ở B và C.Trên tia đối của tia AH lấy điểm I sao cho

AI = BC Chứng minh:

a) Tam giác ABI bằng tam giác BEC

b) BI = CE và BI vuông góc với CE

c) Ba đường thẳng AH, CE, BF cắt nhau tại một điểm

Ngày đăng: 20/10/2021, 19:48

w