have been: hình thức động từ “tobe” ở thì hiện tại hoàn thành, chủ ngữ số nhiều Đáp án C Dịch nghĩa: Trong những năm gần đây, ngành môi giới hôn nhân trên phạm vi quốc tế đang phát tri
Trang 1
-Question 1 Over the past few years, there ……… tremendous growth in the
international marriage business
A is B are
C has been D have been
A is: hình thức động từ “tobe” của danh từ số ít và she, he, it ở thì hiện tại đơn
B are: hình thức động từ “tobe” của danh từ số nhiều và we, you, they ở thì
hiện tại đơn
C has been: hình thức động từ “tobe” ở thì hiện tại hoàn thành, chủ ngữ số ít
D have been: hình thức động từ “tobe” ở thì hiện tại hoàn thành, chủ ngữ số nhiều Đáp án C
Dịch nghĩa: Trong những năm gần đây, ngành môi giới hôn nhân trên phạm vi quốc
tế đang phát triển rất mạnh mẽ
Question 2 Due to the heavy damage the storm has caused in some rural areas, it is
predicted that the cost of fruits and vegetables will be ………
Question 4 The state university ……… five new courses in its Department of Business
Studies in order to increase the number of places available to part-time students
A to offer B offering
C has been offered D will offer
A to offer (V-to inf): biếu tặng, đề nghị, tạo cơ hội cho cái gì, cung cấp
B offering (V-ing)
C has been offered: hình thức động từ ở thể bị động của thì hiện tại hoàn thành
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MITNAPHA VIỆT NAM CHUYÊN ĐỀ: CÁC THÌ
ĐỀ CHÍNH THỨC Time allowed: 60 minutes
Trang 2D will offer: hình thức động từ ở thì tương lai đơn
Đáp án D
Dịch nghĩa: Trường đại học công lập sẽ mở thêm năm khóa học mới đào tạo chuyên ngành nghiên cứu về kinh tế học và quản lý nhằm tạo cơ hội học tập cho các sinh viên không chính quy.
Question 5 Though originally planned for this week, the arrival of the buyers from
Germany ……… until next Friday
A will postpone B were postponed
C has been postponed D have postponed
A will postpone: hình thức động từ ở thì tương lai đơn
B were postponed: hình thức động từ ở thể bị động của thì quá khứ đơn
C has been postponed: hình thức động từ ở thể bị động của thì hiện tại hoàn thành
D have postponed: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành
- postpone (v): hoãn lại
Đáp án A
Dịch nghĩa: Kế hoạch tiếp đón những người mua hàng đến từ nước Đức sẽ được tổ chức vào thứ Sáu tuần sau thay cho kế hoạch ban đầu là vào tuần này.
Question 6 William Taylor ….…… the department manager for only 6 weeks before he
was promoted to vice president
C would be D has been
A had been: hình thức động từ to be ở thì quá khứ hoàn thành
B was: hình thức động từ to be ở thì quá khứ đơn, chủ ngữ (I, she, he, it và danh từ số ít)
C would be: hình thức động từ to be ở điều kiện đơn
D has been: hình thức động từ to be ở thì hiện tại hoàn thành
Đáp án D
Dịch nghĩa: William Taylor chỉ đảm nhiệm vị trí trưởng bộ phận trong vòng sáu tuần trước khi anh ấy được bổ nhiệm làm phó chủ tịch.
Question 7 When our group finally arrived, they ……… for three hours.
C have waited D had been waiting
A waited (V-ed)
B had waited: hình thức động từ ở thì quá khứ hoàn thành
C have waited: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành
D had been waiting: hình thức động từ ở thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Trang 3Question 9 In order to appease all of its customers, Turner Department Store
is open longer on the weekends
Question 10 The New Products Development department ………… under the
supervision of Mr Harmon for the past five years
Question 11 The minerals boom has brought about an economic boom, which in turn has
meant that real estate value have ……… to record levels
A raised B rose
C been raising D risen
A raised (V-ed): giơ lên, tăng lên, quyên góp, gây quĩ
B rose (V-2 của động từ rise)
C been raising
D risen (V-3) (rise – rose – risen): tăng lên, gia tăng về số lượng hoặc kích cỡ
Đáp án D
Dịch nghĩa: Nguồn tài nguyên dồi dào góp phần mang lại nền kinh tế phát triển như
vũ bão, từ đó giá trị bất động sản cũng đồng thời tăng lên đạt mức kỷ lục.
Question 12 ……… announcing his retirement, Mr Kinsley has been busy trying to
train his replacement
C had retired: hình thức động từ ở thì quá khứ hoàn thành
D was retiring: hình thức động từ ở thì quá khứ tiếp diễn
Trang 4- retire (v): về hưu, nghỉ việc do lớn tuổi, rút lui
Đáp án A
Dịch nghĩa: Vị trí mà ông Ron Myers đảm nhiệm vẫn còn để trống kể từ khi ông ấy về hưu.
Question 14 Daniel Brown ……… on a business trip until next Friday.
A would being B have been
Đáp án D
Dịch nghĩa: Chuyến đi công tác của ông Daniel Brown sẽ kết thúc vào thứ Sáu tuần tới.
Question 15 Mitusa Motors today announced that its headquarter ……… to the port city
of Kumamoto in order to take advantage of cheaper transportation costs
A have relocated B relocated
C will be relocated D relocating
A have relocated: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành
A are influencing B influencing
C has influenced D have influenced
A are influencing: hình thức động từ ở thì hiện tại tiếp diễn
B influencing (V-ing)
Trang 5C has influenced: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành, chủ ngữ số ít
D have influenced: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành, chủ ngữ số nhiều
- influence (v): tác động hoặc ảnh hưởng đối với ai/cái gì
Đáp án D
Dịch nghĩa: Sẽ rất tốn kém chi phí nếu phạm nhiều sai sót trong giai đoạn đầu tiên thực hiện công việc
Question 19 ………… the past decade, Microtech has built a reputation as a world-class
supplier of office equipment
Question 20 For some years now, our investment fund has been ……… from the rapid
rise in the price of gold
A benefiting B will benefit
Dịch nghĩa: Nhờ giá vàng tăng vọt trong một vài năm gần đây, quỹ đầu tư của chúng
ta cũng được hưởng lợi.
Question 21 The high resolution camera introduced last December has ……… been
superseded as a result of recent technological developments
Question 22 In the United States where water treatment is generally the responsibility of
municipal government is ……… very good
C always D recently
A last: cuối cùng, lần gần đây nhất
Trang 6B lately: gần đây, mới đây
C always: luôn luôn
D recently: gần đây
Đáp án C
Dịch nghĩa: Ở Mỹ, chính quyền thành phố là đơn vị thường đảm nhiệm công tác xử lý nước cho người dân và họ luôn thực hiện tốt nhiệm vụ này
Question 23 ……… Mr Pennington retires, he will receive an annual pension of more
than fifty thousand dollars from Packard Incorporated
Question 24 Diesel prices, which ……… more than 50% over the past 2 years, are
expected to continue to ease
A have eased: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành
B ease (v): làm giảm, giảm bớt, giảm
C was eased: hình thức động từ ở thể bị động của thì quá khứ đơn
D easing (V-ing)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Giá dầu điêzen trong hơn hai năm qua đã giảm xuống hơn 50% và theo
dự đoán sẽ còn tiếp tục giảm nữa.
Question 25 A recent survey indicated that more and more consumers ………….
accustomed to purchasing their groceries on the internet
A became B had become
C were becoming D have become
A became (V-2)
B had become: hình thức động từ ở thì quá khứ hoàn thành
C were becoming: hình thức động từ ở thì quá khứ tiếp diễn
D have become: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành
Đáp án B
Dịch nghĩa: Nghiên cứu gần đây cho biết ngày càng có nhiều khách hàng quen với việc mua hàng hóa qua mạng.
Question 26 By the time the computer repairmen found the error in the company’s
computer network, a few reports ………
Trang 7A disappear B had disappeared
C will have disappeared D are disappearing
A disappear (v): biến mất
B had disappeared: hình thức động từ ở thì quá khứ hoàn thành
C will have disappeared: hình thức động từ ở thì tương lai hoàn thành
D are disappearing: hình thức động từ ở thì hiện tại tiếp diễn
Đáp án B
Dịch nghĩa: Một số báo cáo trong máy đã biến mất trước khi người thợ sửa máy tính phát hiện thấy hệ thống máy tính của công ty bị lỗi.
Question 27 A confirmation screen………… once upload or download is complete.
A has been appeared B will appear
C is appearing D appears
A has been appeared: hình thức động từ ở thể bị động của thì hiện tại hoàn thành
B will appear: hình thức động từ ở thì tương lai đơn
C is appearing: hình thức động từ ở thì hiện tại tiếp diễn
Question 28 Mortgage applications ………… for the first time in three weeks even
though mortgage rates dropped to their lowest level since January
C was falling D had fallen
A fell (V2 của động từ fall)
B are falling: hình thức động từ ở thì hiện tại tiếp diễn
C was falling: hình thức động từ ở thì quá khứ tiếp diễn
D had fallen: hình thức động từ ở thì quá khứ hoàn thành
- fall – fell – fallen: đổ xuống, rơi xuống, giảm bớt về số lượng hoặc cường độ
Đáp án B
Dịch nghĩa: Lần đầu tiên lượng khách hàng vay có thế chấp sẽ giảm xuống trong vòng ba tuần mặc dù tỉ lệ lãi suất đã hạ xuống mức thấp nhất kể từ Tháng 1.
Question 29 I ………… at a summer camp in New York last summer and enjoyed
supervising a group of four children
C will have worked D worked
A have worked: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành
B have been working: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
C will have worked: hình thức động từ ở thì tương lai hoàn thành
D worked: hình thức động từ ở thì quá khứ đơn
Đáp án D
Dịch nghĩa: Năm ngoái tôi đã làm việc tại trại hè ở New York và rất vui với công việc quản lý một nhóm bốn em tại đây.
Question 30 The issue regarding the Automated Instant Debit program………….in
detail at the upcoming conference
Trang 8C will be discussed D has been discussing
A was discussed: hình thức bị động của thì quá khứ đơn
B discussed (Ved)
C will be discussed: hình thức bị động của thì tương lai đơn
D has been discussing: hình thức động từ ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- discuss (v): thảo luận, bàn bạc
C have held D be held
- hold – held – held: cầm, nắm, tổ chức
Đáp án D
Dịch nghĩa: Buổi tiệc chia tay sẽ được tổ chức tại khách sạn Maciet từ 6 giờ đến 9 giờ tối mai.
Question 32 New procedures for the operation of the security system will ……… to
ensure that there are no more delays in accessing the building on weekends
Question 33 By next year, I at this company for ten years.
A will worked B will have worked
C work D will have work
A will worked: không tồn tại dạng này
B will have worked: hình thức động từ ở thì tương lai hoàn thành
A have discussed/ yet B have been discussing/ yet
C discussed/ yet D had discussed/ already
- discuss (v): thảo luận
Đáp án B
Dịch nghĩa: Họ đã thảo luận vấn đề này từ lúc 9 giờ sáng nhưng đến giờ vẫn chưa xong.
Question 35 Government and Army of the country have ……….decided that everyone at
the age of 19 must participate in army in two years
A already B yet
A already: đã rồi
Trang 9B yet: chưa
C last: cuối cùng, lần gần đây nhất
D until: cho đến khi
Đáp án A
Dịch nghĩa: Chính phủ và quân đội của nước này đã ban sắc lệnh tất cả công dân 19 tuổi đều phải nhập ngũ trong thời gian hai năm.
Question 36 The report written by the marketing department………….that overall prices
are up 7.5% during the previous quarter
A showed B is showing
C will show D has been showed
- show (v): cho thấy, chỉ ra
Đáp án A
Dịch nghĩa: Báo cáo của bộ phận tiếp thị cho biết tổng chi phí của quý trước đã tăng 7.5%.
Question 37 The Washington Review will applications from anyone with less
than 3 years of documented experience in the newspaper and magazine publishingindustry
Question 38 Wake the children They ……… for 3 hours.
A had slept B have slept
C have been sleeping D slept
- sleep – slept – slept: ngủ
Đáp án C
Dịch nghĩa: Hãy đánh thức bọn trẻ nhé! Chúng đã ngủ suốt ba tiếng rồi.
Question 39 All employees in our factory are going to receive a special bonus this month
because sales in the third quarter …… a record high
A is reaching B will reach
C have reached D reached
- reach (v): đi đến, đạt tới
Đáp án C
Dịch nghĩa: Vì doanh số bán hàng của quý ba đã đạt kỷ lục rất cao nên tháng này tất
cả nhân viên trong công ty chúng ta đều sẽ được thưởng hậu hĩnh
Question 40 The attached documents ……… confidential information
A have containing B contain
C contains D is contained
- contain (v): chứa
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tài liệu đính kèm này có chứa những thông tin mật.
Question 41 Mr Alexander the corporation two years ago as a public relations
manager
- join (v): tham gia
Đáp án B
Trang 10Dịch nghĩa: Ông Alexander đã gia nhập tập đoàn này cách đây hai năm với cương vị
là giám đốc quan hệ công chúng.
Question 42 The rate of people changing occupations over the last two years.
A have increased B have been increased
C has increased D increased
- increase (v): tăng lên
A announced B was announced
C were announced D announcing
- announce (v): công bố
Đáp án B
Dịch nghĩa: Quyết định sát nhập hai công ty này đã được công bố trước công chúng vào ngày hôm qua.
Question 45 We found out after the vacation that some of the files ……… .
A disappear B had been disappeared
C was disappointed D had disappeared
- disappear (v): biến mất
Đáp án D
Dịch nghĩa: Sau kỳ nghỉ, chúng tôi phát hiện một số tài liệu bị biến mất.
Question 46 the international shopping service had been introduced by the
distribution department, the number of orders began increasing by nearly two hundredevery week
Dịch nghĩa: Khi bộ phận phân phối giới thiệu dịch vụ mua bán trên phạm vi quốc tế,
số lượng đơn đặt hàng mỗi tuần đã bắt đầu tăng lên con số gần 200
Question 47 The number of people suffering from respiratory illness in the countryside
……… significantly lower in the past than it is today
Question 48 Although he desired greatly to the first man to win the gold medal
four year in a row, he was forced to bail out of the competition after he twisted his ankle
Trang 11Question 49 Cotton has been grown ……… thousands of years in places as far apart as
Mexico, China, and in India
Đáp án B
Dịch nghĩa: Cây bông được con người trồng suốt hàng ngàn năm nay ở những vùng
xa xôi như Mehico, Trung Quốc, Ấn Độ.
Question 50 An increasing number of insurance companies ……… to use credit records
to determine insurance premiums and coverage
Question 51 Improvements to the factory’s manufacturing facilities ……… in savings
of more than $7 million so far this year
A resulted B have resulted
- result (v): dẫn đến, đưa đến
Đáp án B
Dịch nghĩa: Cho đến năm nay, những cải tiến về máy móc sản xuất đã tiết kiệm cho nhà máy hơn 7 triệu đô la chi phí đầu ra.
Question 52 Please make sure that all of your sales representatives …… and follow our
policies regarding this urgent matter
A progress B were progressed
C has progressed D are progressing
- progress (v): tiến bộ, tiến triển, tiến lên
Đáp án C
Dịch nghĩa: Công nghiệp chất bán dẫn đã phát triển với tốc độ khủng khiếp trong hơn một thập niên qua.
Question 54 The profit rate of the company steadily over the past five years under
the new management
C growth D grow
Trang 12B has grown
C growth (n): sự phát triển, sự lớn lên
D grow (v): phát triển, lớn lên, trưởng thành
Đáp án B
Dịch nghĩa: Dưới sự điều hành của ban quản trị mới, lãi suất của công ty luôn giữ vững ở mức phát triển ổn định trong suốt năm năm qua.
Question 55 New programs
installed on the computers after the furniture is moved to the new office
Dịch nghĩa: Chương trình mới sẽ được cài đặt vào máy tính sau khi các nội thất được chuyển đến văn phòng mới.
Question 56 Although Mr Lawrence attempted to appear important, his flamboyant
dress reporters from the issue that he was talking about
A distract B will have distracted
C distracted D are distracted
- distract (v): làm bối rối, làm rối trí, làm lãng trí
Question 59 A number of celebrities from all over the world ……… part in the
International Film Festival
A has taken B taking
C take D takes
Đáp án C
Dịch nghĩa: Sẽ có rất nhiều nhân vật nổi tiếng trên khắp thế giới tham gia liên hoan phim quốc tế lần này.
Question 60 Ms Kent ……… at the company for the last 15 years.
C are working D works
Đáp án A
Dịch nghĩa: Cô Kent đã làm việc tại công ty này trong suốt 15 năm qua
Question 61 I would also like to note that company personnel … to carefully
read the rules in the parking booklet so that they can understand the rules more clearly
A had encouraged B are encouraged
Trang 13A has broken into B was broken into
C had been broken into D were broken into
Dịch nghĩa: Ngài chủ tịch sẽ có thông báo khẩn tại cuộc họp vào ngày mai.
Question 64 The regulations governing animal research ……… many provisions to
safeguard animal welfare
A have been contained B contain
Question 65 Construction is expected to begin later this month on the Singapore flyer,
which ……… 28 air-conditioned capsules that treat tourists to a captivating 37-minuteride as the wheel goes around
A had been featured B featuring
C will feature D to feature
- feature (v): có một vai trò quan trọng hoặc nổi bật
Đáp án C
Dịch nghĩa: Chiếc máy bay sẽ được bắt đầu lắp ráp vào cuối tháng này là loại máy bay của Singapore với 28 khoang điều hòa sẽ mang đến cho quý khách chuyến du ngoạn hấp dẫn kéo dài 37 phút từ khi lăn bánh.
Question 66 Not only the painting method but also the colors ……… the interest of art
A having reduced B reduce
C to reduce D has reduced
- reduce (v): giảm
Đáp án D
Trang 14Dịch nghĩa: Nhờ công tác triển khai chiến dịch chống hút thuốc thời gian gần đây, số lượng người hút thuốc trong nước đã giảm xuống.
Question 68 Public transportation to the construction area ………… because of concern
for passenger safety
A was discontinuing B discontinues
C discontinue D was discontinued
- discontinue (v): làm gián đoạn
Đáp án D
Dịch nghĩa: Các phương tiện giao thông công cộng phải dừng lại khi đi qua khu vực xây dựng để đảm bảo an toàn cho hành khách trên xe.
Question 69 Although Tina Martin only ………… out for a while, there were several
messages waiting for her upon her return to the office
A stepped B had stepped
C was stepping D will step
- step (v): bước, bước đi
Question 71 Owing to the high rate of unemployment and widespread crisis awareness,
wages ……… moderately in the early years of the 1990s
A rose B rise
C were risen D risen
- rise – rose – risen: tăng lên, dâng lên, mọc lên
Đáp án C
Dịch nghĩa: Do nhận thức về khủng hoảng kinh tế lan rộng và tỉ lệ người thất nghiệp tăng cao, mức lương của người đi làm chỉ tăng ở mức độ vừa phải trong những năm đầu tiên của thập niên 90.
Question 72 The unemployment rate ……… sharply despite government policies
designed to increase public sector employment
A has risen B will have risen
C was rising
Đáp án A
Dịch nghĩa: Mặc dù chính phủ đã có các chính sách nhằm tạo công ăn việc làm cho người dân, tỷ lệ người thất nghiệp vẫn tiếp tục tăng cao.
Question 73 The shopping manager was unable to fix the delivery error because the
computer system no record of where the package was supposed to be sent
Trang 15Question 74 You will receive your membership cards after you ……… me the
documents
A would fax B are faxing
C will fax D fax
Question 76 Despite recent losses totaling millions of dollars, Bayside construction
……… its shareholders the situation would be rectified in the near future
A assured B have assured
C assuring D was assured
- assure (v): cam đoan, chắc chắn, bảo đảm
Đáp án A
Dịch nghĩa: Mặc dù gần đây bị thua lỗ hàng triệu đô la, công ty xây dựng Bayside cam kết với các cổ đông sẽ chỉnh đốn tình hình này trong thời gian sớm nhất.
Question 77 Several exciting new pieces of equipment ……… in our gymnasium, and
we invite you to come and try them out at no cost during the next week
A have installed B installed
C install D have been installed
- install (v): lắp đặt
Đáp án D
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã trang bị nhiều dụng cụ máy móc tân tiến tại phòng tập thể dục thẩm mỹ, xin mời các bạn đến tham quan và tập thử miễn phí trong tuần sau
Trang 16Questions 78 through 80 are based on the following memo.
MEMO To: All employees
From: James Scott
Re: Meeting changed
As you know, we scheduled a meeting for Friday, June 22nd at 3:00 P.M However, Ifeel we need ……… the time of this meeting because of recent
Như các bạn biết, chúng ta đã lên lịch họp là vào lúc 3 giờ chiều thứ Sáu ngày 22 tháng 6 Tuy nhiên, do một số vấn đề xảy ra gần đây nên tôi nghĩ là chúng ta cần thay đổi thời gian cuộc họp.
apologize for causing any inconvenience
Đây sẽ là một cuộc họp quan trọng, vì vậy tôi đề nghị tất cả mọi người phải có mặt Xin lỗi vì đã gây bất tiện.
Thank you for your time
Cám ơn các bạn đã dành thời gian đọc thông báo này.
Questions 81 through 83 are based on the following email.
Trang 17items delivered in the morning or the afternoon
Chúng tôi đang tiến hành chuẩn bị đơn hàng cho quý khách để gởi đi vào ngày 17/01 Các mặt hàng mà quý khách yêu cầu sẽ đến nơi trước ngày 20/01 Xin quý khách vui lòng cho biết chúng tôi có thể giao hàng vào buổi sáng hay buổi chiều.
Thank you for ……… Home Furnishings We hope to serve you again soon