1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

21 chuyen DHSP ha noi lan 3 2019

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên tập số thực tại x0.. Nếu một hình trụ có đường kính đường tròn đáy và chiều cao cùng bằng a thì có thể tích bằng   thì đồ thị có đường tiệm cận ngan

Trang 1

Câu 1 Cho các số thực a b a b,    Nếu hàm số y f x  có đạo hàm là hàm liên tục trên  thì

Câu 4 Trong hình bên, S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y f x  và

đường thẳng đi qua hai điểm A  , 1; 1 B 1;1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

B 2!n n 1    C n n 1    D 2 n

0y

00

10

-

x

Mã đề 531

Trang 2

Câu 6 Cho hình chóp S ABC có AB a BC a ,  3,ABC60 0 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt

phẳng ABC là một điểm thuộc cạnh BC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC là 0

45 Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S ABC bằng

A

3 3.3

Câu 7 Trong không gian tọa độ Oxyz , mặt cầu 2  2 2

( ) : (S x4)  y5  (z 6)  có tâm và bán kính 9lần lượt là

A I(4; 5; 6), =81. R B I( 4; 5; 6),   R81C I(4; 5; 6), =3. R D I( 4; 5; 6), =3.  RCâu 8 Nếu hàm số y f x  là một nguyên hàm của hàm số ylnx trên 0 ;   thì

Câu 13 Cho a là số dương khác 1, x và y là các số dương Khẳng định nào sau đây là đúng?

A logaxlogaylogax y  B logaxlogayloga xy

C logaxlogaylogax y  D logax logay loga x

y

Câu 14 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;3;2, B 2; 1;4 và hai điểm M , N thay đổi

trên mặt phẳng Oxy sao cho MN1 Giá trị nhỏ nhất của AM2BN2 là

A y x 42x2 B y x4 C y x2 D y  x4 2x2

Trang 3

Câu 17 Tập xác định của hàm số yln x2 3x2 là

A  ;1 2;  B  1;2 C ;1  2;  D  1;2

Câu 18 Nếu hàm số y f x  liên tục trên  thỏa mãn f x  f 0   x  1;1  \ 0 thì

A Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên tập số thực tại x0

  3 32 3 10

s t  t t  t , trong đó thời gian t tính bằng giây và quãng đường s tính bằng mét Gia

tốc của chất điểm tại thời điểm chất điểm dừng lại là

A 6 m/s2 B 0 m/s2 C 12 m/s2 D 10 m/s2

Câu 24 Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình bên dưới:

Trang 4

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x  ; 1 yCT  0 B Hàm số không có cực tiểu

C Hàm số đạt cực tiểu tại x ; 1 yCT  4 D Hàm số đạt cực đại tại x ; 0 yC§ 2

Câu 25 Nếu một hình trụ có đường kính đường tròn đáy và chiều cao cùng bằng a thì có thể tích bằng

  thì đồ thị có đường tiệm cận ngang là

A y 2019 B x 2019 C y  2019 D x  2019

Câu 31 Bất phương trình 1

1

xmx

 

 có nghiệm thuộc đoạn  1; 2 khi và chỉ khi

O

2 1

-1

4

2 y

x

Trang 5

Câu 32 Cho hàm số y f x  liên tục trên  thỏa mãn giá trị nhỏ nhất của hàm số trên  là 0 Khẳng

định nào sau đây là đúng?

Câu 34 Cho hình chóp S ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA SC a  , SB2a

Gọi O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC Góc giữa hai mặt phẳng SBO và

Câu 37 Một hộp đựng 5 thẻ được đánh số 3,5,7,11,13 Rút ngẫu nhiên 3 thẻ Xác suất để 3 số ghi trên

3thẻ đó là 3cánh của một tam giác là

Câu 38 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm A a b c ; ;  với a b c, , \ 0  Xét  P là mặt phẳng

thay đổi luôn đi qua A Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng  P bằng

Câu 43 Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I  3;0;4 đi qua điểm A  3;0;0 có phương trình là

Trang 6

 Avà B là hai điểm thay đổi trên đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại Avà B song song với nhau Biết rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định Tọa độ của điểm đó là

Trang 7

- HẾT -

Trang 8

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Cho các số thực a b a b,    Nếu hàm số y f x  có đạo hàm là hàm liên tục trên  thì

Ta có f x  là một nguyên hàm của f x' 

Câu 2 Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A  0;1 B  3;  C  3; 1 D 1;

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 0 và 1;

Câu 3 Cho cấp số cộng  u có n u1  , công sai 5 d4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Nếu cấp số cộng  u có số hạng đầu n u , công sai 1 d thì số hạng tổng quát u được xác định bởi ncông thức un u1 n1d với n2

Vậy un  5 4n1 với n2

Câu 4 Trong hình bên, S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y f x  và

đường thẳng đi qua hai điểm A  , 1; 1 B 1;1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

0y

00

10

-

x

Trang 9

B 2!n n 1    C n n 1    D 2 n

Lời giải Chọn C

Theo định nghĩa chỉnh hợp thì số chỉnh hợp chập 2 của n phần tử là:

( 1)( 2)! 1.2.3 ( 2)

Trang 10

Câu 6 Cho hình chóp S ABC có AB a BC a ,  3,ABC60 0 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt

phẳng ABC là một điểm thuộc cạnh BC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC là 0

45 Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S ABC bằng

A

3 3.3

a

B

3 3.8

a

C

3 3.12

a

D

3 3.6a

Lời giải Chọn B

45 °

a

a 3

60 ° A

B

C S

H+Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC,H BC

+ SA ABC,( )SAH 450 SHA vuông cân SH HA

1 .a a 3.sin 60

A I(4; 5; 6), =81. R B I( 4; 5; 6),   R81C I(4; 5; 6), =3. R D I( 4; 5; 6), =3.  R

Lời giải Chọn D

Mặt ( )S cầu có tâm và bán kính lần lượt là ( 4; 5; 6), =3.I   R

Câu 8 Nếu hàm số y f x  là một nguyên hàm của hàm số ylnx trên 0 ;   thì

Nếu hàm số y f x  là một nguyên hàm của hàm số ylnx trên 0 ;   thì

Trang 11

Vì ex   0, x  nên phương trình ex  m 2019 có nghiệm thực khi: m2019 0  m 2019 Vậy tập hợp các giá trị của mđể phương trình có nghiệm thực là S2019; 

Câu 10 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai mặt phẳng ABCDvà ABCDbằng

Ta có Plna22 ln ab lnb22 lna2 ln alnb2 lnb4 ln alnb

Câu 12 Môđun của số phức z 5 2i bằng

A 29 B 3 C 7 D 29

Lời giải Chọn A

Ta có 2  2

Câu 13 Cho a là số dương khác 1, x và y là các số dương Khẳng định nào sau đây là đúng?

A logaxlogaylogax y  B logaxlogayloga xy

B'

C'A'

CD

D'

Trang 12

C logaxlogaylogax y  D logax logay loga x

y

Lời giải Chọn B

Ta có logaxlogayloga xy

Câu 14 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;3;2, B 2; 1;4 và hai điểm M , N thay đổi

trên mặt phẳng Oxy sao cho MN1 Giá trị nhỏ nhất của AM2BN2 là

Lời giải Chọn A

Ta thấy rằng A B, nằm về cùng 1 phía với mặt phẳng Oxy

Gọi A B lần lượt là hình chiếu vuông góc của 1, 1 A B, trên mặt phẳng Oxy, khi đó ta có

1 1;3;0

A , B1 2; 1;0 và AA12;BB1 4

Gọi H là giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng Oxy thì H4;7;0

Thấy A là trung điểm của HB nên A là trung điểm của 1 HB và 1 A B1 1 5

Chọn B

Câu 16 Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình bên?

Trang 13

A y x 42x2 B y x4 C y x2 D y  x4 2x2

Lời giải Chọn D

Hàm số yln x2 3x2 có nghĩa   x2 3x 2 0   1 x 2

Vậy tập xác định của hàm số là  1; 2

Câu 18 Nếu hàm số y f x  liên tục trên  thỏa mãn f x  f 0   x  1;1  \ 0 thì

A Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên tập số thực tại x0

B Hàm số đạt cực tiểu tại x1

C Hàm số đạt cực đại tại x 1

D Hàm số đạt cực tiểu tại x0

Lời giải Chọn D

Theo định nghĩa cực đại, cực tiểu, hàm số y f x  đạt cực tiểu tại x 0

Câu 19 Cho các hàm số y f x  và y g x  liên tục trên  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A  f x g x  dx f x x g x x d   d B  f x g x  dx f x x d g x x d

C  f x g x  dx  f x x d g x x d D  f x g x  dx f x x d g x x d

Lời giải Chọn D

Theo định nghĩa môđun của số phức ta có: z OM   đúng 4 B

Câu 21 Thể tích của miếng xúc xích dạng nửa hình trụ có đường kính đáy 2 cm và chiều cao 3cm là

Trang 14

A 6 cm 3 B 3 3

cm

33cm2

 D 6 cm3 Lời giải

Chọn C

Miếng xúc xích có đường kính đáy 2 cm nên có bán kính đáy r 1cm

Vậy thể tích của miếng xúc xích là 1 2 1 .1 32 3 cm3

Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t là v t s t 3t2 6t 3

Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t là g t  v t  6t 6

Tại thời điểm chất điểm dừng lại thì v t   0 t 1

Khi đó gia tốc là g 1 0 m/s2

Câu 24 Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình bên dưới:

Trang 15

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x  ; 1 yCT  0 B Hàm số không có cực tiểu

C Hàm số đạt cực tiểu tại x ; 1 yCT  4 D Hàm số đạt cực đại tại x ; 0 yC§ 2

Lời giải Chọn A

-1

4

2 y

x

Trang 16

Giả thiết: Hàm số y f x  có đạo hàm trên  thỏa mãn f x   0 x 

Phương trình đường thẳng đi qua điểm M x y z o; ;o o và nhận vec tơ ua b c; ; 

làm vec tơ chỉ phương có phương trình chính tắc là: x xo y yo z zo

A y 2019 B x 2019 C y  2019 D x  2019

Lời giải Chọn A

 có nghiệm thuộc đoạn  1;2 khi và chỉ khi

Trang 17

Câu 32 Cho hàm số y f x  liên tục trên  thỏa mãn giá trị nhỏ nhất của hàm số trên  là 0 Khẳng

định nào sau đây là đúng?

A f x   0 x ,x f x0,  0 0 B f x   0 x 

C f x   0 x ,x f x0,  0 0 D f x   0 x 

Lời giải Chọn A

Vì hàm số y f x  liên tục trên  và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên  là 0 nên

Trang 18

Câu 34 Cho hình chóp S ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA SC a  , SB2a

Gọi O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC Góc giữa hai mặt phẳng SBO và

SBC bằng

Lời giải Chọn B

Vì hình chóp S ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau nên SBSAC

Gọi M là đỉnh của hình vuông SAMC nên M thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC nên Mthuộc mặt cầu ngoại tiếp hình chópB SAC

Mặt khác SAMC là hình vuông nên  SBO , SBC SC SM,  45

Câu 35 Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số mũ?

O

M

S A

C B

Trang 19

Câu 37 Một hộp đựng 5 thẻ được đánh số 3,5, 7,11,13 Rút ngẫu nhiên 3 thẻ Xác suất để 3 số ghi trên

3thẻ đó là 3cánh của một tam giác là

Câu 38 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm A a b c ; ;  với a b c, , \ 0  Xét  P là mặt phẳng

thay đổi luôn đi qua A Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng  P bằng

A a2b2c2 B 2 a2b2c2 C 3 a2b2c2 D 4 a2b2c2

Lời giải Chọn A

Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm O trên mặt phẳng  P Khi đó ta có:

Trang 21

Câu 40 Gọi S là tập các số thực m thỏa mãn hàm số y mx 4x3m1x29x5 đồng biến trên 

Số phần tử của S là

Lời giải Chọn C

y  x  x    x  hàm số đồng biến trên  m 0 là một giá trị cần tìm

Xét m0 thì y 4mx33x22m1x9 là hàm bậc ba nên không tồn tại giá trị tham số mnào thỏa mãn y     0, x

Câu 41 Một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h thì có thể tích bằng

Chọn D

Theo công thức tính thể tích khối trụ có bán kính đáy r và đường cao h là V r h2

Câu 42 Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa mãn điều kiện z4  z Số phần tử của S là

Lời giải Chọn C

Trang 22

Chọn C

Mặt cầu tâm I  3;0;4 đi qua điểm A  3;0;0 nên mặt cầu có bán kính RIA4

Phương trình mặt cầu tâm I  3;0;4có bán kính R 4 là:  2 2  2

 Avà B là hai điểm thay đổi trên đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại Avà B song song với nhau Biết rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định Tọa độ của điểm đó là

A  1;1 B 1; 1  C   1; 1 D 1;1

Lời giảiChọn A

 Cách 1

 

 2

21

1

;1

x

A xx

1 1 1

1

;1

x

B xx

  x x0; 11,x0x1 Tiếp tuyến của đồ thị tại A và B song song f x 0  f x 1

1

;1

x

A xx

0 0 0

3

2 ;1

xy

Trang 23

Hàm số 1

1

xyx

 có đồ thị  C Gọi I 1;1 là giao của hai đường tiệm cận  C nhận điểm I 1;1 làm tâm đối xứng

Vì tiếp tuyến của  C tại A và B song song với nhau nên A và B đối xứng với nhau qua I Vậy điểm cố định mà đường thẳng ABluôn đi qua có tọa độ  1;1

Câu 45 Cho hàm số y f x ln 1x2 x Tập nghiệm của bất phương trình f a  1 f lna 0

A  0;1 B 0;1 C 1;  D 0;  

Lời giải Chọn B

Xét bất phương trình f lna  f a  1 0  1 Điều kiện: a0

Với điều kiện trên,  1  f lna  f a 1

Vì g a  1 1 0

a

     a 0g a  đồng biến trên 0; ,

mà g 1 1 nên  2 g a g 1  a 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 0;1

Câu 46 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tổng khoảng cách từ gốc tọa độ đến tất cả các đường tiệm cận của đồ

thị hàm số log2 2 3

1

xy

Trang 24

d x  là hai tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Ngoài ra, lim lim log22 3 log 2 12

1

xy

Trang 25

C D

Lời giải Chọn D

(P) : x 3y2z11 0  một VTPT np   1;3; 2

Câu 50 Tập hợp các số thực m để hàm số y x 33mx2(m2)x m đạt cực tiểu tại x1 là

Lời giải Chọn C

mm

Ngày đăng: 18/10/2021, 20:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 21. Thể tích của miếng xúc xích dạng nửa hình trụ có đường kính đáy 2 cm và chiều cao 3cm là - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
u 21. Thể tích của miếng xúc xích dạng nửa hình trụ có đường kính đáy 2 cm và chiều cao 3cm là (Trang 3)
Câu 25. Nếu một hình trụ có đường kính đường tròn đáy và chiều cao cùng bằn ga thì có thể tích bằng - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
u 25. Nếu một hình trụ có đường kính đường tròn đáy và chiều cao cùng bằn ga thì có thể tích bằng (Trang 4)
Câu 34. Cho hình chóp S AB C. có SA, S B, SC đôi một vuông góc với nhau và SA SC , SB  2 a - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
u 34. Cho hình chóp S AB C. có SA, S B, SC đôi một vuông góc với nhau và SA SC , SB  2 a (Trang 5)
Câu 48. Hàm số  0,5 x có đồ thị là hình nào trong các hình sau đây? - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
u 48. Hàm số  0,5 x có đồ thị là hình nào trong các hình sau đây? (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 8)
Câu 6. Cho hình chóp S AB C. có A Ba BC , 3,  ABC  6 0. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng  ABC là một điểm  thuộc cạnh BC - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
u 6. Cho hình chóp S AB C. có A Ba BC , 3,  ABC  6 0. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là một điểm thuộc cạnh BC (Trang 10)
Câu 10. Cho hình lập phương ABCD ABCD.   . Góc giữa hai mặt phẳng  ABCD  và  ABCD  bằng A - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
u 10. Cho hình lập phương ABCD ABCD.   . Góc giữa hai mặt phẳng  ABCD  và  ABCD  bằng A (Trang 11)
Câu 15. Nếu một hình chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằn gh thì có thể tích được tính theo công thức  - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
u 15. Nếu một hình chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằn gh thì có thể tích được tính theo công thức (Trang 12)
Gọi AB 1,1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A B, trên mặt phẳng  Oxy , khi đó ta có - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
i AB 1,1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A B, trên mặt phẳng  Oxy , khi đó ta có (Trang 12)
Câu 21. Thể tích của miếng xúc xích dạng nửa hình trụ có đường kính đáy 2 cm và chiều cao 3cm là - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
u 21. Thể tích của miếng xúc xích dạng nửa hình trụ có đường kính đáy 2 cm và chiều cao 3cm là (Trang 13)
M ABC S ABC - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
M ABC S ABC (Trang 14)
Câu 25. Nếu một hình trụ có đường kính đường tròn đáy và chiều cao cùng bằn ga thì có thể tích bằng - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
u 25. Nếu một hình trụ có đường kính đường tròn đáy và chiều cao cùng bằn ga thì có thể tích bằng (Trang 15)
Câu 34. Cho hình chóp S AB C. có SA, S B, SC đôi một vuông góc với nhau và SA SC , SB  2 a - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
u 34. Cho hình chóp S AB C. có SA, S B, SC đôi một vuông góc với nhau và SA SC , SB  2 a (Trang 18)
Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm O trên mặt phẳng P. Khi đó ta có:               d O P ; OH OA - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
i H là hình chiếu vuông góc của điểm O trên mặt phẳng P. Khi đó ta có: d O P ; OH OA (Trang 19)
Từ bảng biến thiên ta thấy: - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
b ảng biến thiên ta thấy: (Trang 20)
Câu 48. Hàm số  0,5 x có đồ thị là hình nào trong các hình sau đây? - 21 chuyen DHSP ha noi lan 3   2019
u 48. Hàm số  0,5 x có đồ thị là hình nào trong các hình sau đây? (Trang 24)
w