1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

file 7 HÌNH học tọa độ OXYZ

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị của m để tam giác MNP vuông tại M... Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là A.. Tìm giao điểm K của mặt phẳng P và trục tung.. Tìm tọa độ đ

Trang 1

HÌNH HỌC TỌA ĐỘ OXYZ

HỆ TỌA ĐỘ

LÝ THUYẾT

1 Hệ toạ độ: Là hệ gồm 3 trục Ox Oy Oz, , đôi một vuông góc với nhau r r ri j k, ,

là các véctơ đơn vị trên Ox Oy Oz, , Hay

1

r r r

và r r r r uuri jj k i k  0

+ Véctơ đơn vị: ir(1,0, 0);rj(0,1,0);kr (0,0,1)

2 Toạ độ điểm M x y z( , , )�OMuuuur xi y j zkr r r

3 Toạ độ véctơ ur( , , )x y zur  xi y j zkr r r Vectơ 0r có tọa độ là (0;0;0)

4 Định lý: Cho ar( ; ; ),a a a b1 2 3 r( , , )b b b1 2 3

+ a b r r �  ( a1� b a1, 2� b a2, 3� b3)

+ ka k a a a r  ( ; ; ) (1 2 3  ka ka kaa, 2, 3),( k � � ) Hệ quả:

� 

a b

3

b a b k R a kb a kb a kb

+ uuur AB  ( xBx yA, By zA, BzA)

+ Nếu M là trung điểm của đoạn AB:

M

+G là trọng tâm tam giác ABC:

5 Tích vô hướng của hai vecto Cho ar ( ,a a a b1 2, ),3 r( , , )b b b1 2 3

+ a b r r  a b r r cos ,   a b r r  a b1 1 a b2 2 a b3 3

+ Độ dài của vectơ

+

( B A) ( B A) ( B A)

AB uuurABxxyyzz

+ Gọi  là góc hợp bởi ar

và br 2 1 12 22 2 2 3 32 2

cos

ab

rr

r r

+ a brr�a b1 1a b2 2a b3 3 0

+M x( ,0, 0)�Ox N; (0, ,0)yOy K; (0,0, )zOz

O

z

x

y

Trang 2

+M x y( , , 0)�Oxy N; (0, , )y zOyz K x; ( , 0, )zOxz

6 Phương trình mặt cầu

a PT chính tắc: Mặt cầu  S

tâmI a b c , , 

bán kính R có phương trình

(x a )  (y b)  (z c) R

b PTTQ: Phương trình: x2y2 z2 2Ax 2By 2Cz D=0   với điều kiện

ABC   D là pt mặt cầu có tâm I A B C R , , ,  A2B2C2D

7 Tích có hướng: Cho hai vectơ không cùng phương ar( ; ; )a a a1 2 3 , br ( ; ; )b b b1 2 3 Khi đó tích

vô hướng của hai vectơ a

r

và b

r , kí hiêu a b r r � hoặc [ , ]a br r

n a b

r

r r

Hay [ , ] (a br r  a b2 3a b a b3 2; 3 1a b a b2 3; 1 2a b2 1)

8.Mặt phẳng: Phương trình có dạng , trong đó A B C, , không đồng thời bằng 0, được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng.”

Nhận xét:

a) Nếu Ax By Cz D   0 thì nr( ; ; )A B C là một vecto pháp tuyến

b)   qua M x y z 0, ,0 0

nr( ; ; )A B C có pt

9 Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng     0 0 0

Ax

d M

 

 

10.Phương trình đường thẳng: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm

0 0; ;0 0

M x y z và có vtcpar a a a1; ;2 3 là phương trình có dạng

 

�  

�  

Chú ý: Nếu a a a đều khác 0 thì ta viết phương trình của đường thẳng 1, ,2 3  dưới dạng chính tắc như sau:

HỆ TỌA ĐỘ

Câu 1. Cho OMuuuur 2ri 3rj5kr Tọa độ M là

C M(2; 3; 5)  D M( 2;3; 5) 

Câu 2. Cho OAuuur 2r ri k Tọa độ A là

Câu 3. Cho vecto OAuuur3ri4rj2kr5rj

Tọa độ của điểm A là

A 3, 2,5  B  3, 17, 2 C 3,17, 2  D 3,5, 2 

Câu 4. Cho ur   2ri 6rj8kr Tọa độ vec-tơ ur

Câu 5. Cho ur3rj4kr Tọa độ vec-tơ ur

Trang 3

A (1;3; 4) B (1;3; 4)

A I 1; 2;3  B I 2; 4;6  C I2;3; 4   D I4;6; 8  

đoạn thẳng AB Tìm tọa độ điểm M

A M1;1; 2  B M  4; 2; 2  C M ���1;1 32 2; ���. D M  2; 1; 1 

A

; ;3

2 2

G�  �

� � B G1; 1;2   C G ���32; 2;0  ��� D G 1; 4;0 

A

5 2 4

; ;

3 3 3

5 2 4

; ;

3 3 3

� � C 5; 2; 4

5

;1; 2 2

diện ABCD

A

18 9; ; 30 4

G ��  ��

� �. B G8;12; 4

14 3;3;

4

� �. D G2;3;1

A uuurAB1; 2;1. B uuurAB    1; 2; 1. C uuurAB1;2; 1 . D uuurAB  1; 2;1.

A br    2; 6; 8  B br    2; 6;8  C br   2;6;8  D br 2; 6; 8   

A x5;y 11 B x 5;y 11 C x 11;y  5 D x11;y 5

điểm E

A

3; ;

8 8 3; ;

3 3

8 3;3; 3

1 1; 2; 3

A

1 1 3

; ;

2 2 2

1

;0;0 2

3

;0;0 2

1 3 0; ;

2 2

A M0;0; 4 B M0;0; 4 . C

3 0;0;

2

3 1 3

; ;

2 2 2

Trang 4

Câu 19. Cho vectơ ar 1; 1; 2, độ dài vectơ ar là

Câu 20. Cho ar0;3; 4 và br 2ar

, khi đó tọa độ vectơ b

r là

A 2;6;8 

B. 4;12;3 

C 2;8;1 

D 8;0;6 

Tìm tọa độ đỉnh D sao cho ABCD

là hình bình hành

A D0;1;2

B D0;1; 2  C D0; 1;2  D D0; 1; 2  .

điểm Q là

A Q 2; 3;4   B Q2;3; 4

C Q3; 4;2

D Q  2; 3; 4   

A Tam giác đều B Tam giác cân C Tam giác vuông cân D Tam giác vuông

A Ba điểm A B C, , tạo thành tam giác đều

B Ba điểm A B C, , tạo thành tam giác cân tại B

C Ba điểm A B C, , thẳng hàng

D Ba điểm A B C, , tạo thành tam giác vuông tại B

Câu 25. Cho ba điểm M1; 2; 4,N2; 1;0 ,P2;3; 1  Tìm tọa độ điểm Q thỏa mãn MQuuuur uuurNP.

A Q5; 2;5  . B Q3;6;3. C Q 3; 6;3 D Q1;6;3

Câu 26. Cho 3 vecto ar 5;4; 1 ;br2; 5;3  và cr thỏa mãn hệ thức cr2ar3 br Tìm tọa độ cr

A cr 4;23; 11   B cr16;19; 10   C cr4;7;7  D cr16; 23;7 

A N(0; 2;0). B N(1;0;3). C N(0; 2;3). D N(1; 2;0).

A

3

; 4;5 2

� � B 0;4;5 

C 6;4;5

D 3;4;5 

Tìm tọa độ của điểm A�

A A�3; 5; 7    B A� 3; 5;7  C A�3;5;7  D A�3;5;7 

A 2;1; 3 . B 2;1;3. C 2; 1;3 . D 2;1;3

Câu 32. Cho hai vec tơ ar m;3; 4và br4; ; 7 m   Tìm giá trị của m để arbr.

A m  2. B m2 C m4 D m  4

Câu 33. Cho M2;3; 1 ,  N 1;1;1 , P0; ;0m

Tìm giá trị của m để tam giác MNP vuông tại M.

Trang 5

A

15 2

m

13 2

m

D m  7.

và br

, với ar

và br khác 0r

, khi đó cos bằng

A

cos

a b

a b

 

r r

r r

cos

a b

a b

 

r r

r r C

cos

a b

a b

 

r r

r r D

cos

a b

a b

 

r r

r r

2

2

2 5

Câu 36. Cho ur 1;1;1 và vr0;1;m Để góc giữa hai vectơ u vr r, có số đo bằng 450 thì m

A m � 3 B m � 2 3 C m � 1 3 D m 3.

A

9

9

9

2 35

9 35

A nr3; 4;1 . B nr3; 4; 1  . C nr  3;4; 1  . D nr3; 4; 1  .

A nr3; 4;1 . B nr3;8; 1 . C nr  3;4; 1  . D nr3; 4; 1  .

có dạng

A M a ;0;0 , a�0

B M0; ;0 ,bb�0

C M0;0; ,c c �0

D M a ;1;1 , a�0

sao cho M không trùng với gốc tọa độ và không nằm trên hai trục Ox Oy , khi đó tọa độ điểm , M là ( , ,a b c� )0

A 0; ;b a

B a b; ;0 

C 0;0; c

D a;1;1

bằng

A M �2;5;0

B M �0; 5;0  . C M �0;5;0

D M �2;0;0.

là điểm

A M �1;2;0. B M �1;0; 3 . C M �0;2; 3  . D M �1;2;3.

là điểm

A M �3; 2;1 . B M �3; 2; 1  . C M �3; 2;1

D M �3;2;0

Câu 47. Cho điểm M3; 2; 1 , điểm M a b c� ; ; 

đối xứng của M qua trục Oy , khi đó a b c  bằng

Câu 48. Cho ba vectơ ar  1; 1; 2 , br3;0; 1 ,  cr  2;5;1, vectơ m a b cur r r r   có tọa độ là

A 6;0; 6 . B 6;6;0 C 6; 6;0 . D 0;6; 6 .

Trang 6

Câu 49. Cho ba vecto ar ( ; ; ),1 2 3 br ( ; ; ),2 0 1 cr ( ; ; )1 0 1 Tìm tọa độ của vectơ n a br r r  2cr3ri

A nr6; 2;6. B nr6;2; 6  . C nr0;2;6 . D nr  6;2;6 .

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

của mặt phẳng  P : 2x2y z  1 0

A nr2; 2;1  B nr2;2; 1   C nr4; 4;1  D nr4;2;1 

và có vectơ pháp tuyến nr1; 2;1là:

A  x 2y z 0. B x2y z  2 0 C x2y z  1 0 D x2y z  1 0

và có vectơ pháp tuyến nr1;1;1 là:

A ( ) :P x y z   2 0. B ( ) :P x y z  0

C ( ) :P x y  2 0. D ( ) :P x y z   3 0.

C. x3y2z 4 0 D. x3y z  4 0

A  P y:  2 0 B  P x:  3 0 C  P z:  1 0 D  P y z:   3 0

A  2x 2y  8z 4 0. B 2x2y  8z 4 0

C 2x2y  8z 4 0. D 2x2y  8z 4 0

song song CD

A ( ) :P y 1 0. B ( ) :P z 1 0 C ( ) :P z 2 0 D ( ) :P x y 0

A     5x y 3z 10 0. B x y 2z10 0.

C 2y4z10 0. D    5x y 3z 14 0.

x y z

  

x y z

  

Trang 7

C 2 3 1 1

x y z

  

x y z

  

phẳng  :x 3 0

A ( ) :P y z  1 0. B ( ) :P y z  1 0 C ( ) :P y z  1 0 D ( ) :P y z  1 0

A x 1 0. B x  1 0 C    y z 1 0. D y z  1 0

và song song với Oz

A y2z 3 0. B x2y z  4 0 C 2x y  7 0 D 2x y  7 0

qua A và chứa đường thẳng d

A y z  1 0. B x y 2z0 C 2x y z   3 0 D y z  2 0.

A đến mặt phẳng ( )P

A

11 5 5

d

B

11 3

d

11 7

d

A

3 2

d

1 2

d

mặt phẳng ( )P và mặt phẳng ( ).Q

2 3

d

1

1

x

�  

� song song với ( ).P Tính khoảng

cách d giữa ( )P và  

3 2

d

C

5 2

d

D

1 2

d

Câu 20. Cho bốn điểm A1; 2;0 ,  B 3;3; 2 , C 1; 2; 2 , D 3;3;1 Độ dài đường cao của tứ diện

ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC

A

9

9

9

9

14.

các câu sau

A  P

và  Q

cắt nhau nhưng không vuông B  P

và  Q

song song

C  P

và  Q

vuông góc D  P

và  Q

trùng nhau

Trang 8

A.     / /  B.     �

C.     ,  cắt nhau D.     ,  chéo nhau

trị của m n, là:

A.

7

3

mn

B.

7

3

mn

C.

7 9;

3

mn

D.

7

3

mn

A.

0

A.

0

x y z

Tìm giao điểm K của mặt phẳng ( )P và trục tung

A K0; 2;0 

B K2;0;0 

C K2;2;3 

D K0;0;3 

x y z

Tìm tọa độ điểm K của mặt phẳng ( )P với trục hoành

A K2;0;0 

B K0;0;3 

C K0;2;0 

D

1

;0;0 2

A M0;0;1 

B M0;0;3 

C M1;1;0 

D M1; 1; 2   

A x z  1 0. B x y  1 0 C    y z 1 0 D y z 0

và đường thẳng

:

d

Hình chiếu của d

trên  P

cóphương trình là

A

C

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

số của đường thẳng  là:

Trang 9

1 2 4

1 6

  

� 

�  

2 4 6

y

  

� 

�  

1 2

1 3

 

�  

�   

1 2

1 3

 

� 

�  

tắc của đường thẳng  là:

A.

x  y z

x  y z

C.

x  y  z

x  y  z

của đường thẳng đi qua hai điểm AB

A

1

;0;4 2

u �r �� ���

B ur ( 1; 4; 2). C ur ( 1;0;2) D ur(1;0;8)

B2; 1;0  là:

A.

x  y  z

B.

x  y  z

C.

x  y  z

xy  z

A.

x  y  z

B.

x  y  z

C.

x  y  z

D.

x  y  z

A.

x  y  z

B.

x  y  z

C.

x  y  z

D.

x  y  z

( )P x2y2z 3 0

A

1 2

7 3

 

�  

B

1 1

4 4

7 7

 

�  

�  

C

1

2 7

 

�   

D

1

7 2

 

�  

Trang 10

Câu 38. Cho đường thẳng d :

1 5

2

 

�   

� Trong các phương trình sau, phương trình nào là

phương trình chính tắc của đường thẳng d

A

x  y  z

B

x  y 1

2

z

C

x  y  z

D

x  y  z

A

1 2

2 3

y t

  

�  

�  

x  y  z

C

2 2

1 3 3

 

�   

�  

2 5 3

x t

z

�  

�  

x  y  z

 Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng ?

A

1

1 2

7 2

 

�  

d     

C

3

2

2 3

  

�  

d     

x  y  z

Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường

thẳng d ?

A M3;1; 3  B M( 3; 1;3).  C M( 2; 1; 1).   D M(2;1;1)

1 2 1

3 2

 

�   

�  

Hỏi điểm nào sau đây không thuộc đường

thẳng d ?

A M(5;1; 1). B M( 1; 2;5).  C M(3;0;1) D M(2;1; 1).

1 2 1

1 3

  

�  

�   

� Tìm hình chiếu d của đường thẳng d lên mặt phẳng 1 (Oxz)

A

1

1 2

1 3

  

� 

�   

1

3

1 3

x t

�  

�   

1

1

x

d y

z t

 

� 

� 

1

1 2

1 3

d y

  

� 

�   

1 2 1

1 3

  

�  

�   

� Tìm hình chiếu d của đường thẳng d lên mặt phẳng 1 (Oyz)

Trang 11

A

1

0

1 3

x

�  

�   

1

3

1 3

x t

�  

�   

1

1

x

d y

z t

 

� 

� 

1

1 2

1 3

d y

  

� 

�   

:

d    

 Trong các đường thẳng sau đường

nào vuông góc với đường d

A

1

1

1 2

 

�  

�  

2

3 2

1 4

 

�  

C

3

2

4

z t

  

� 

4

1 2 :

1

d y t z

 

� 

�  

:

d     

và mặt phẳng  P x y z:    1 0 Đường thẳng

 qua A1;1;1

song song với mặt phẳng P và vuông góc với đường thẳng d Véctơ chỉ phương của 

là:

A. 1; 1; 1   B. 2; 5; 3   C. 2;1;3

D. 4;10; 6 

:

2 :

2

x t

z

�  

� 

� Đường thẳng đi qua điểm

0;1;1

A , vuông góc với d và 1 d có phương trình là:2

A.

xy  z

xy  z

C.

xy  z

x  yz

M lên  là:

A.

; ;

; ;

1 1 2

; ;

3 3 3

; ;

:

2

2

2 6

�  

�  

� Khẳng định nào sau đây là đúng

A. d d trùng nhau1, 2 B. d d cắt nhau1, 2 C. d1 ||d2 D. d d chéo nhau1, 2

:

d     

 và

' :

Trang 12

Câu 51. Góc giữa đường thẳng  : 2 4 4

 và mặt phẳng  P x y z:    2 0?

x  y  z

 và mặt phẳng 2x y z   1 0 thì cos bằng

A.

3

1 2

C.

1

3 2

thẳng  : 3 1

 tọa độ giao điểm của (P) và d là:

A. 3;1;0

B. 0;2; 1  C. 1;1; 2  D. 5; 1;0 

1

1 2

x t

�  

�  

� và mặt phẳng  P : 2x y 3z 5 0 là

A. M1; 3; 4  B. M ���1 2 53 3 3; ; ��� C. M1;3;4

D.

1 4 5

; ;

3 3 3

M �� ��

1

1 2

 

�  

�  

� và mặt phẳng  P x: 3y z  1 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A. d nằm trong (P) B. d cắt (P) C. d/ / P

D. d vuông góc với (P)

MẶT CẦU

x  y  zB   2  2 2

x  y  z

x  y  zD   2  2 2

x  y  z

có tâm I1;1;0

và bán kính R Phương trình của mặt cầu 3.  S

A x2y2 z2 2x2y  7 0. B x2y2 z2 2x2y  1 0.

C x2y2 z2 2x2y  7 0. D x2y2 z2 2x2y  1 0.

có tâm I1;2;3

và đi qua gốc tọa độ O Phương trình của mặt cầu  S

x  y  zB   2  2 2

x  y  z

x  y  zD   2  2 2

x  y  z

có tâm I1; 2; 3  và qua (2;1;1)A Phương trình của mặt cầu  S

x  y  zB   2  2 2

x  y  z

x  y  zD   2  2 2

x  y  z

Trang 13

A   2  2 2

x  y  zB   2  2 2

x  y  z

x  y  zD   2  2 2

x  y  z

x  y  zB   2  2 2

x  y  z

x  y  zD   2  2 2

x  y  z

có đường kính MN Viết phương trình của mặt

cầu  S

x y  z

x  y  zD  2 2  2

x y  z

A x2y2 z2 2y2z  12 0. B x2y2 z2 2y2z54 0.

C x2y2 z2 2y2z  12 0. D x2y2 z2 2y2z54 0.

x  y  z

x  y  zD   2  2 2

x  y  z

7

x  y  z

7

x  y  z

7

x  y  z

5

x  y  z

x  y  zB   2  2 2

x  y  z

x  y  zD   2  2 2

x  y  z

x  y  zB   2  2 2

x  y  z

x  y  zD   2  2 2

x  y  z

x  y  zB   2  2 2

x  y  z

x  y  zD   2  2 2

x  y  z

x  y  zB   2  2 2

x  y  z

x  y  zD   2  2 2

x  y  z

x  y  zB   2  2 2

x  y  z

x  y  zD   2  2 2

x  y  z

S x  y z  Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S

A I5; 4;0 và R 9 B I5; 4;0 và R 3

Trang 14

C I5;4;0 vàR 9 D I5; 4;0và R 3

Tìm tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu  S

A I1; 2; 3 ,  R4 B I1;2; 3 ,  R 12

C I 2; 4;6 , R 54 D I1;2; 3 ,  R16

độ tâm I và bán kính của mặt cầu  S

A I1;0; 2 , R3 B I  2; 2; 4 , R3

C I1;0; 2 ,  R3 D I1; 2;0 , R9

của ( )P và d.

A

1 4 5

; ;

3 3 3

M  � �

1 4 5

3 3 3

M ��  ��

1 4 5

; ;

3 3 3

� � D M1; 1; 2  

:

m

1 2

m

� � �

� � và mặt phẳng ( ) :P x y 2z 3 0 Tìm giá trị m để đường thẳng  song song với mp( )P

A m 3. B m  1 C m 2 D m 0

3

2 2 1

z

  

�  

� 

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

:

d

m

1

2

mm

và mặt phẳng ( ) :P x3y2z 5 0 Tìm giá trị m để đường thẳng d vuông góc với mp( )P

A m 0 B m  3 C m  1 D

4 3

m

hai mặt phẳng ( )P và ( )Q vuông góc nhau

A m 2. B m 3. C m  1. D m 1.

có tâm nằm trên trục Oy và đi qua hai điểm M N,

x y  zB x2y2  z2 5

C x2y2  z2 3. D  2 2  2

x y  z

Câu 80. Cho mặt phẳng   :mx6ym1z 9 0 và điểm A(1;1;2) Tìm tất cả giá trị m để

khoảng cách từ A đến mặt phẳng   là 1.

Ngày đăng: 18/10/2021, 20:49

w