Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là A... Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diệnABCD A.. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc N của điểm M1; 2;3 trên mặt phẳng Oxz.. Tìm tọa độ của điểm M � đố
Trang 1HÌNH HỌC TỌA ĐỘ OXYZ
1 Hệ toạ độ: Là hệ gồm 3 trục Ox Oy Oz, , đôi một vuông góc với nhau i j kr r r, ,
là các véctơ đơn vị trên , ,
Ox Oy Oz Hay ir2 rj2 kr2 1 và r r r r uuri j j k i k 0
+ Véctơ đơn vị: ri(1,0,0);rj(0,1,0);kr (0,0,1)
2 Toạ độ điểm M x y z( , , )�OMuuuur xi y j zkr r r
3 Toạ độ véctơ ur( , , )x y z �ur xi y j zkr r r Vectơ 0r có tọa độ là (0;0;0)
4 Định lý: Cho ar( ; ; ),a a a b1 2 3 r( , , )b b b1 2 3
+ a b r r � ( a1� b a1, 2� b a2, 3� b3)
+ ka k a a a r ( ; ; ) (1 2 3 ka ka kaa, 2, 3),( k � � ) Hệ quả:
�
�
�
�
a b
3
1 2
b a b k R a kb a kb a kb
�
+ uuur AB ( xB x yA, B y zA, B zA)
+ Nếu M là trung điểm của đoạn AB: , ,
M
+G là trọng tâm tam giác ABC: , ,
5 Tích vô hướng của hai vecto Cho ar ( ,a a a b1 2, ),3 r( , , )b b b1 2 3
+ a b r r a b r r cos , a b r r a b1 1 a b2 2 a b3 3
+ Độ dài của vectơ 12 22 32
�
+ AB uuurAB (x Bx A)2(y B y A)2(z Bz A)2
+ Gọi là góc hợp bởi ar và br 2 1 12 22 2 2 3 32 2
cos
ab
rr
r r + a brr�a b1 1a b2 2a b3 3 0
+M x( ,0,0)�Ox N; (0, ,0)y �Oy K; (0,0, )z �Oz
+M x y( , ,0)�Oxy N; (0, , )y z �Oyz K x; ( , 0, )z �Oxz
6 Phương trình mặt cầu
a PT chính tắc: Mặt cầu S tâm I a b c bán kính , , R có phương trình
(x a ) (y b) (z c) R
b PTTQ: Phương trình: x2y2 z2 2Ax 2By 2Cz D=0 với điều kiện A2 B2 C2 D 0
là pt mặt cầu có tâm I A B C R , , , A2B2C2D
1;0;0
i r
0;1;0
j
r
0;0;1
k r
O
z
x
y
Trang 27 Tích có hướng: Cho hai vectơ không cùng phương ar ( ; ; )a a a1 2 3 , br( ; ; )b b b1 2 3 Khi đó tích vô
hướng của hai vectơ ar và br, kí hiêu a b r r � hoặc [ , ]a br r
n a b
r
r r
Hay [ , ] (a br r a b2 3a b a b a b a b3 2; 3 1 2 3; 1 2a b2 1)
8.Mặt phẳng: Phương trình có dạng , trong đó A B C, , không đồng thời bằng 0, được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng.”
Nhận xét:
a) Nếu Ax By Cz D 0 thì nr( ; ; )A B C là một vecto pháp tuyến
b) qua M x y z và 0, ,0 0 nr( ; ; )A B C có pt : A ( x x0) B ( y y0) C ( z z0) 0
9 Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng 0 0 0
Ax
d M
10.Phương trình đường thẳng: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M x y z và0 0; ;0 0
có vtcpara a a1; ;2 3 là phương trình có dạng
�
�
�
�
�
Chú ý: Nếu a a a đều khác 0 thì ta viết phương trình của đường thẳng 1, ,2 3 dưới dạng chính tắc như sau:
HỆ TỌA ĐỘ
Câu 1. Cho OMuuuur 2ir 3rj5kr Tọa độ M là
A M(2;3; 5) B M( 2; 3;5) C M(2; 3; 5) D M( 2;3; 5)
Câu 2. Cho OAuuur 2r ri k Tọa độ A là
A M(2;1;0) B M(2;0;1) C M(2;0;0) D M( 2;0; 1)
Câu 3. Cho vecto OAuuur3ri4rj2kr5rj Tọa độ của điểm A là
A 3, 2,5 B 3, 17, 2 C 3,17, 2 D 3,5, 2
Câu 4. Cho ur 2ri 6rj8kr Tọa độ vec-tơ ur
là
A (2; 6; 8) B (2;6;8) C ( 2;6;8) D ( 2; 6;8)
Câu 5. Cho ur 3rj4kr Tọa độ vec-tơ ur
là
A (1;3; 4) B (1;3; 4) C (0; 3; 4) D (0;3; 4)
Câu 6. Cho điểmA3;5; 7 , 1;1; 1 B Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
A I 1; 2;3 B I 2; 4;6 C I2;3; 4 D I4;6; 8
Câu 7. Cho điểm A1;2;3 và điểm B thỏa mãn hệ thức OBuuur 3ir urk Điểm M là trung điểm của đoạn
thẳng AB Tìm tọa độ điểm M
A M1;1;2 B M 4; 2; 2 C 1; 1 3;
2 2
M �� ��
� � D M 2; 1; 1
Câu 8. Cho A2;0;0 , B 1; 4;0 , C 0;1;6 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
A 3; 3;3
2 2
� � B G1; 1;2 C 3; 2;0
2
G �� ��
� � D G 1; 4;0
Câu 9. Cho ba điểm A1;0; 3 , B 2;4; 1 , C 2; 2;0 Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A 5 2; ; 4
3 3 3
5 2 4
; ;
3 3 3
� � C 5; 2;4 D 5;1; 2
2
Trang 3Câu 10. Cho tứ diện ABCD có A(1;0; 2), ( 2;1;3), (3;2; 4), (6;9; 5)B C D Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện
ABCD
A 9;18; 30
4
G �� ��
� �. B G8;12; 4 C 3;3;14
4
� �. D G2;3;1
Câu 11. Cho hai điểm A(2;5;3), (3;7; 4)B Tọa độ ABuuur
A uuurAB1; 2;1 B uuurAB 1; 2; 1 C uuurAB1;2; 1 D uuurAB 1; 2;1
Câu 12. Cho vectơ ar1;3; 4, tìm vectơ br cùng phương với vectơ ar
A br 2; 6; 8 B br 2; 6;8 C br 2;6;8 D br 2; 6; 8
Câu 13. Cho ba điểm A(2;5;3), (3;7; 4), ( ; ;6)B C x y Giá trị của x y, để ba điểm , ,A B C thẳng hàng là
A x5;y 11 B x 5;y 11 C x 11;y 5 D x11;y 5
Câu 14. Cho 2 điểm (1;2; 3)B , (7;4; 2)C Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng thức CEuuur2uuurEB thì tọa độ điểm
E là
A 3; ;8 8
8 8 3; ;
3 3
8 3;3; 3
1 1;2; 3
Câu 15. Cho hai điểm M2;1; 2 và N4; 5;1 Tìm độ dài đoạn thẳng MN
Câu 16. Cho hai điểm A1; 2;3 , B 0;1;1, độ dài đoạn ABbằng
Câu 17. Cho hai điểm (1; 2;1), (2; 1;2)A B Điểm M trên trục Ox và cách đều hai điểm , A B có tọa độ là
A 1 1 3; ;
2 2 2
1
;0;0 2
3
;0;0 2
1 3 0; ;
2 2
Câu 18. Cho hai điểm (1; 2;1), (3; 1; 2)A B Điểm M trên trục Oz và cách đều hai điểm , A B có tọa độ là
A M0;0; 4 B M0;0; 4 C 0;0;3
2
3 1 3
; ;
2 2 2
Câu 19. Cho vectơ ar 1; 1;2, độ dài vectơ ar là
Câu 20. Cho ar0;3; 4 và br 2ar , khi đó tọa độ vectơ br là
A 2;6;8 B. 4;12;3 C 2;8;1 D 8;0;6
Câu 21. Cho tam giác ABC với A1; 2; 1 , B 2;3; 2 , C1;0;1 Tìm tọa độ đỉnh D sao cho ABCD là
hình bình hành
A D0;1;2 B D0;1; 2 C D0; 1;2 D D0; 1; 2
Câu 22. Cho 3 điểm M2;0;0 , N 0; 3;0 , 0;0;4 P Nếu MNPQ là hình bình hành thì tọa độ của điểm Q
là
A Q 2; 3; 4 B Q2;3;4 C Q3; 4;2 D Q 2; 3; 4
Câu 23. Cho ba điểm M1;2;3 ; N 3; 2;1; P1; 4;1 Hỏi MNP là tam giác gì?
A Tam giác đều B Tam giác cân C Tam giác vuông cân D. Tam giác vuông
Câu 24. Cho ba điểm A1;2; 3 , B 0;1;1 , C 1;0;1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Ba điểm A B C, , tạo thành tam giác đều
B Ba điểm A B C, , tạo thành tam giác cân tại B
C Ba điểm A B C, , thẳng hàng
D Ba điểm A B C, , tạo thành tam giác vuông tại B
Câu 25. Cho ba điểm M1; 2;4,N2; 1;0 ,P2;3; 1 Tìm tọa độ điểm Q thỏa mãn MQuuuur uuurNP.
A Q5; 2;5 B Q3;6;3 C Q 3; 6;3 D Q1;6;3.
Trang 4Câu 26. Cho 3 vecto ar5; 4; 1 ;br2; 5;3 và cr
thỏa mãn hệ thức cr2ar3 br Tìm tọa độ cr
A cr4; 23; 11 B cr16;19; 10 C cr4;7;7 D cr16; 23;7
Câu 27. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc N của điểm M(1; 2;3) trên mặt phẳng (Oxz)
A N(0;2;0) B N(1;0;3) C N(0; 2;3) D N(1;2;0)
Câu 28. Cho điểm M(3; 4;5) Tìm tọa độ của điểm M � đối xứng với điểm M qua mặt phẳng (Oyz).
A 3; 4;5
2
� � B 0; 4;5 C 6;4;5 D 3;4;5
Câu 29. Cho điểmA3;5; 7 Biết điểm A� đối xứng với điểm A qua mặt phẳng Oxz Tìm tọa độ của
điểm A�
A A�3; 5; 7 B A� 3; 5;7 C A�3;5;7 D A�3;5;7
Câu 30. Cho điểm B2; 1; 3 , B' là điểm đối xứng với B qua mặt phẳng (Oxy) Tìm tọa độ điểm B'
A 2;1; 3 B 2;1;3 C 2; 1;3 D 2;1;3
Câu 31. Tích vô hướng của hai vectơ ar 2; 2;5 , br0;1;2 trong không gian bằng
Câu 32. Cho hai vec tơ arm;3; 4và br4; ; 7 m Tìm giá trị của m để a br r
A m 2 B m2 C m4 D m 4
Câu 33. Cho M2;3; 1 , N 1;1;1, P0; ;0m Tìm giá trị của m để tam giác MNP vuông tại M.
2
2
m D m 7
Câu 34. Gọi là góc giữa hai vectơ ar và br, với ar và br khác 0r, khi đó cos bằng
a b
a b
r r
r r B cos .
a b
a b
r r
r r C cos .
a b
a b
r r
r r D cos
a b
a b
r r
r r
Câu 35. Gọi là góc giữa hai vectơ ar1; 2;0 và br2;0; 1 , khi đó cos bằng
2
2 5
Câu 36. Cho ur 1;1;1 và vr0;1; m Để góc giữa hai vectơ u vr r,
có số đo bằng 450 thì m
A m � 3 B m � 2 3 C m � 1 3 D m 3
Câu 37. Cho ba điểm A( 1; 2;3), (0;3;1), (4; 2;2) B C Tính cosin của góc �BAC
9
9
2 35
35
Câu 38. Tích có hướng của hai vecto ar (2; 1; 2), br(3; 2;1) là
A nr3; 4;1 B nr3; 4; 1 C nr 3;4; 1 D nr3; 4; 1
Câu 39. Tích có hướng của hai vecto ar (2;1;2),br(3; 2; 1) là
A nr3; 4;1 B nr3;8; 1 C nr 3;4; 1 D nr3; 4; 1
Câu 40. Cho điểm M nằm trên trục Ox sao cho M không trùng với gốc tọa độ, khi đó tọa độ điểm M có
dạng
A M a ;0;0 , a�0. B M0; ;0 ,b b�0. C M0;0; ,c c �0. D M a ;1;1 , a�0.
Câu 41. Cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oxysao cho M không trùng với gốc tọa độ và không nằm trên
hai trục Ox Oy , khi đó tọa độ điểm , M là ( , ,a b c� )0
A 0; ;b a B a b; ;0 C 0;0; c D a;1;1
Câu 42. Cho điểm M1; 2; 3 , khoảng cách từ điểm Mđến mặt phẳng Oxy bằng
Câu 43. Cho điểm M2;5;1, khoảng cách từ điểm M đến trục Ox bằng
Trang 5A 29 B 5 C 2 D 26
Câu 44. Cho điểm M2;5;0, hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Oy là điểm
A M �2;5;0 . B M �0; 5;0 C M �0;5;0 . D M �2;0;0
Câu 45. Cho điểm M1;2; 3 , hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng Oxy là điểm
A M �1;2;0. B M �1;0; 3 C M �0; 2; 3 D M �1; 2;3.
Câu 46. Cho điểm M3;2; 1 , điểm đối xứng của M qua mặt phẳng Oxy là điểm
A M �3; 2;1 B M �3; 2; 1 C M �3; 2;1. D M �3;2;0 .
Câu 47. Cho điểm M3;2; 1 , điểm M a b c� ; ; đối xứng của M qua trục Oy , khi đó a b c bằng
Câu 48. Cho ba vectơ ar 1; 1; 2 , br3;0; 1 , cr 2;5;1, vectơ m a b cur r r r có tọa độ là
A 6;0; 6 B 6;6; 0 C 6; 6;0 D 0;6; 6
Câu 49. Cho ba vecto ar ( ; ; ),1 2 3 br ( ; ; ),2 0 1 cr ( ; ; )1 0 1 Tìm tọa độ của vectơ n a br r r 2cr3ri
A nr6; 2;6 B nr 6; 2; 6 C nr 0;2;6 D nr 6;2;6
Câu 50. Cho 3 vectơ �a 1;1;0; b�1;1;0; �c 1;1;1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Câu 1. Tìm vectơ pháp tuyến nr
của mặt phẳng P : 2x2y z 1 0
A nr2;2;1 B nr2;2; 1 C nr4; 4;1 D nr4; 2;1
Câu 2. Phương trình mặt phẳng qua M1;0;0 và có vectơ pháp tuyến nr1;2;1là:
A x 2y z 0 B x2y z 2 0 C x2y z 1 0 D x2y z 1 0
Câu 3. Phương trình mặt phẳng đi qua M1;1;0 và có vectơ pháp tuyến nr1;1;1 là:
A ( ) :P x y z 2 0. B ( ) :P x y z 0.C ( ) :P x y 2 0 D ( ) :P x y z 3 0.
Câu 4. Mặt phẳng ( )P đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng Q : 5x3y2z 3 0 là:
A P : 5x3y2z0.B P : 5x3y2z0.C P : 5x3y2z0.D P : 5 x 3y2z0
Câu 5. Mặt phẳng đi qua A2; 4;3và song song với mặt phẳng P x: 3y2z là:1 0
A. x3y2z 4 0 B. x 3y2z 4 0C. x3y2z 4 0 D. x3y z 4 0
Câu 6. Mặt phẳng ( )P đi qua A1;1; 2 và vuông góc với đường thẳng d 1 1
x y z
là:
A 2x y 2z 1 0 B 2x y 2z 1 0 C x y 2z 1 0 D x y 2z 1 0
Câu 7. Tìm phương trình mặt phẳng ( )P qua điểm A( 3, 2,1) và vuông góc với trục hoành
A P y: 2 0 B P x: 3 0 C P z: 1 0 D P y z: 3 0
Câu 8. Cho hai điểm A(3,5, 2) , B1,3,6 Tìm mặt phẳng trung trực ( )P của đoạn thẳng AB
A 2x 2y 8z 4 0 B 2x2y 8z 4 0
C 2x2y8z 4 0 D 2x2y 8z 4 0
Câu 9. Cho bốn điểm A(0,1,1),B( 2,0,1) ,C(2,1,1), ( 2,3,1).D Tìm mặt phẳng ( )P qua điểm A B, và song
song CD
A ( ) :P y 1 0 B ( ) :P z 1 0 C ( ) :P z 2 0 D ( ) :P x y 0
Câu 10. Cho 3 điểm (0, 2, 4),A (1,3, 6)B và ( 2,3,1)C Phương trình mặt phẳng (ABC là:)
A 5x y 3z 10 0 B x y 2z 10 0
C 2y4z 10 0 D 5x y 3z 14 0
Câu 11. Cho điểm A(2, 0,0), B(0,3, 0) và C(0, 0, 1) Phương trình mặt phẳng (ABC)là:
Trang 6A 0
x y z C 1
x y z
Câu 12. Cho điểm A(0, 1, 2) ,B(1, 0,1) Tìm mặt phẳng ( )P qua 2 điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng
:x 3 0
A ( ) :P y z 1 0 B ( ) :P y z 1 0 C ( ) :P y z 1 0 D ( ) :P y z 1 0
Câu 13. Tìm phương trình mặt phẳng ( )P qua 2 điểm A(1, 1, 2) , B(1, 0,1) và song song với trục tung
A x 1 0 B x 1 0 C y z 1 0 D y z 1 0
Câu 14. ChoA(2, 3,0) , mặt phẳng :x2y z Tìm mặt phẳng 3 0 ( )P qua A, vuông góc và
song song với Oz
A y2z 3 0 B x2y z 4 0 C 2x y 7 0 D 2x y 7 0
Câu 15. Cho điểm A(1,3, 2) và đường thẳng : 1 1
d
Tìm phương trình mặt phẳng ( )P qua A
và chứa đường thẳng d
A y z 1 0. B x y 2z0. C 2x y z 3 0. D y z 2 0
Câu 16. Cho ( ) : 2P x y 2z 5 0 và tọa độ điểm A(1;0; 2) Tìm khoảng cách d từ điểm A đến ( )P .
5
3
7
d
Câu 17. Tính khoảng cách d từ điểm M2; 3; 1 đến mặt phẳng 2 x z 0?
2
2
d
Câu 18. Cho mặt phẳng P x: 2y2z và 1 0 Q x: 2y2z Tính khoảng cách d giữa mặt5 0
phẳng ( )P và mặt phẳng ( ).Q
3
d
Câu 19. Cho P : 2x và 1 0 : 12
1
x
�
�
�
�
song song với ( ).P Tính khoảng cách d giữa ( )P và
2
2
2
d
Câu 20. Cho bốn điểm A1; 2;0 , B 3;3;2 , C 1;2;2 , D 3;3;1 Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ
từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là
A 9
9
9
9
14.
Câu 21. Cho mặt phẳng ( ) :P x y z 1 0 và mặt phẳng ( ) :Q x y 3 0.Chọn câu đúng nhất trong các
câu sau
A P và Q cắt nhau nhưng không vuông B P và Q song song
Câu 22. Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng: : 2x y z và 3 0 : 2x y z 5 0
A. / / B. � C. , cắt nhau D. , chéo nhau
Câu 23.Cho hai mặt phẳng song song :nx7y 6z 4 0 và : 3x my 2z 7 0 Khi đó giá trị của
,
m n là:
3
3
3
3
m n
Câu 24.Góc giữa mặt phẳng : 2x y 5z0 và : 3 x y 0 là:
Trang 7Câu 25.Góc giữa mặt phẳng :x 26y 3z 3 0 và Oxy là:
x y z
P Tìm giao điểm K của mặt phẳng ( )P và trục tung
A K0; 2;0 B K2;0;0 C K2; 2;3 D K0;0;3
x y z
P Tìm tọa độ điểm K của mặt phẳng ( )P với trục hoành.
A K2;0;0 B K0;0;3 C K0; 2;0 D 1;0;0
2
Câu 28. Tìm điểm M thuộc mặt phẳng ( ) : 2Q x y z 1 0
A M0;0;1 B M0;0;3 C M1;1;0 D M1; 1; 2
Câu 29. Tìm mặt phẳng song song trục hoành trong các mặt phẳng sau :
A x z 1 0 B x y 1 0 C y z 1 0 D y z 0
Câu 30. Cho mặt phẳng P x y z: 3 0 và đường thẳng : 1 2
d Hình chiếu của d trên
P có phương trình là
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Câu 31. Cho qua A1;0; 1 và có vectơ chỉ phương ur 2;4;6 Phương trình tham số của là:
A.
1 2 4
1 6
�
�
�
�
�
B.
2 4 6
y
�
�
�
�
�
C.
1 2
1 3
�
�
�
�
�
D.
1 2
1 3
�
�
�
�
�
Câu 32. Cho đường thẳng qua A1;0; 1 và có vectơ chỉ phương ur 2; 4;6 Phương trình chính tắc của đường thẳng là:
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 33. Cho hai điểm A(1; 2;3), (0;2;5) B Hỏi trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương ur
của
đường thẳng đi qua hai điểm AB
A 1;0; 4
2
�� ��
r
B ur ( 1; 4; 2) C ur ( 1;0; 2) D ur(1;0;8)
Câu 34. Phương trình đường thẳng AB với A1;1; 2và B2; 1;0 là:
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 35. Đường thẳng qua A1; 2; 1 và song song : 2 1
là:
Trang 8A. 1 2 1
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 36. Đường thẳng qua A1;2; 1 và vuông góc với mặt phẳng P x: 2y3z là:1 0
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 37. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1; 4;7) và vuông góc với mặt phẳng ( )P
x y z
A
1 2
7 3
�
�
�
�
1 1
4 4
7 7
�
�
�
�
�
;t��
C
1
2 7
�
�
�
�
1
7 2
�
�
�
�
�
Câu 38. Cho đường thẳng d :
1 5
2
�
�
�
�
� Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương
trình chính tắc của đường thẳng d
x y z
x y 1
2
z
x y z
x y z
Câu 39. Cho vectơ ur(2; 1;3) Tìm đường thẳng nhận ur
làm vectơ chỉ phương
A
1 2
2 3
y t
�
�
�
�
�
x y z
C
2 2
1 3 3
�
�
�
�
�
D
2 5 3
x t
z
�
�
�
�
�
x y z
Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng ?
A 1
1 2
7 2
�
�
�
�
C 3
2
2 3
�
�
�
�
x y z
Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
d ?
Trang 9A M3;1; 3 B M( 3; 1;3). C M( 2; 1; 1). D M(2;1;1).
Câu 42. Cho đường thẳng d có phương trình:
1 2 1
3 2
�
�
�
�
�
Hỏi điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng
d ?
A M(5;1; 1). B M( 1; 2;5). C M(3;0;1) D M(2;1; 1).
Câu 43. Cho đường thẳng
1 2 1
1 3
�
�
�
�
�
Tìm hình chiếu d của đường thẳng d lên mặt phẳng 1 (Oxz).
A 1
1 2
1 3
�
�
�
�
�
B 1
3
1 3
x t
�
�
�
�
�
C 1
1
x
d y
z t
�
�
�
�
�
D 1
1 2
1 3
d y
�
�
�
�
�
Câu 44. Cho đường thẳng
1 2 1
1 3
�
�
�
�
�
Tìm hình chiếu d của đường thẳng d lên mặt phẳng 1 (Oyz).
A 1
0
1 3
x
�
�
�
�
�
B 1
3
1 3
x t
�
�
�
�
�
C 1
1
x
d y
z t
�
�
�
�
�
D 1
1 2
1 3
d y
�
�
�
�
�
Trong các đường thẳng sau đường nào
vuông góc với đường d
A 1
1
1 2
�
�
�
�
�
B 2
3 2
1 4
�
�
�
�
C 3
2
4
z t
�
�
�
�
D 4
1 2 :
1
d y t z
�
�
�
�
�
d
và mặt phẳng P x y z: Đường thẳng qua1 0
1;1;1
A song song với mặt phẳng P và vuông góc với đường thẳng d Véctơ chỉ phương của là:
A. 1; 1; 1 B. 2; 5; 3 C. 2;1;3 D. 4;10; 6
Câu 47. Cho hai đường thẳng 1
:
2
x t
z
�
�
�
�
�
Đường thẳng đi qua điểm A0;1;1,
vuông góc với d và 1 d có phương trình là:2
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 48. Cho điểm M1;1;2 và đường thẳng : 1 1
x y z
Tọa độ hình chiếu vuông góc của M lên là:
Trang 10A. 1; 1; 2
; ;
1 1 2
; ;
3 3 3
; ;
Câu 49. Cho hai đường thẳng 1
:
và 2
2
2 6
�
�
�
�
�
Khẳng định nào sau đây là đúng
A. d d trùng nhau1, 2 B. d d cắt nhau1, 2 C. d1 ||d2 D. d d chéo nhau1, 2
và
' :
60
và mặt phẳng P x y z: ?2 0
x y z
và mặt phẳng 2x y z 1 0 thì cos bằng
1 2
3 2
Câu 53. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P x: 2y z và đường thẳng5 0
tọa độ giao điểm của (P) và d là:
A. 3;1;0 B. 0; 2; 1 C. 1;1; 2 D. 5; 1;0
Câu 54. Giao điểm của đường thẳng 1
1 2
x t
�
�
�
�
�
và mặt phẳng P : 2x y 3z là5 0
A. M1; 3; 4 B. 1 2 5; ;
3 3 3
M �� ��
� � C. M1;3;4 D. 1 4 5; ;
3 3 3
M �� ��
Câu 55. Cho đường thẳng
1
1 2
�
�
�
�
�
và mặt phẳng P x: 3y z Trong các mệnh đề sau, mệnh1 0
đề nào đúng:
A. d nằm trong (P) B. d cắt (P) C. d/ / P D. d vuông góc với (P)
MẶT CẦU
Câu 56. Cho mặt cầu S có tâm I5; 4; 3 và bán kính R Phương trình mặt cầu 5 S
x y z B 2 2 2
x y z
x y z D 2 2 2
x y z
Câu 57. Cho mặt cầu S có tâm I1;1;0và bán kính R Phương trình của mặt cầu 3. S
A x2y2 z2 2x2y 7 0 B x2y2 z2 2x2y 1 0
C x2y2 z2 2x2y 7 0 D x2y2 z2 2x2y 1 0
Câu 58. Cho S có tâm I1; 2;3 và đi qua gốc tọa độ O Phương trình của mặt cầu S
x y z B 2 2 2
x y z