b Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn trong đó có 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và 1 môn do thí sinh tự chọn trong số các môn: Vật lí, Hóa [r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ – KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2
x y x
Câu 2: (1,0 điểm) Chứng minh rằng đồ thị hàm số y mx 3 3mx23m1
luôn có hai điểm cực trị A, B
với mọi m 0 Khi đó tìm các giá trị của m để 2AB2 OA2OB2 98
Câu 3: (1,0 điểm) a) Cho số phức z 3 2i Tính môđun của số phức
2
z w
z z
b) Giải phương trình:
1 1
1
x x
x
Câu 4: (1,0 điểm) Tính tích phân
2 2
2
1
dx
x I
x
Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho A1; 3; 2
,B 4;3; 3
và mặt phẳng P x: 2y z 7 0
Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua gốc tọa độ, song song với AB và vuông góc với (P) Tìm điểm N thuộc trục Oz sao cho N cách đều A và B.
Câu 6: (1,0 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức Ptan cot 2 biết
4 sin 2
5
b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
15 3 1
n x x x
biết tổng tất cả các hệ số của khai triển bằng 0
Câu 7: (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a và ABC 60o Gọi H là chân đường cao của hình chóp biết A là trọng tâm tam giác HBD và mặt phẳng (SBD) tạo với mặt đáy một góc
60o
Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a
Câu 8: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường
chéo AC x y: 1 0, điểm G(1; 4) là trọng tâm của tam giác ABC , điểm E(0; 3) thuộc đường cao kẻ từ
D của tam giác ACD Tìm tọa độ các đỉnh của hình hình hành đã cho biết rằng diện tích tứ giác AGCD bằng 32 và đỉnh A có tung độ dương.
Câu 9: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 2x 3 x 1 3x2 2x25x 3 16
Câu 10: (1,0 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b c 1
2
3
4
b c bc c a ca
Hết ĐS: 2)
28
2
11
m hay m
13
6 ; 3b)x2,x ;1 4)1 4
; ĐỀ SỐ 9
Trang 25) x y z 0, N0;0; 10
; 6a) 5/4; 6b) -5005; 7)
3 3 4
V a
,
3 30 20
;
8) A(5;6); (1;8); ( 3; 2); (1; 4)B C D ; 9)
1
; 3
; 10) minP=
1 9
khi
1 3
a b c
ĐỀ THI THỬ – KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
3 2 1
2 3
y x x
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm các giá trị m để đường thẳng d: y3x m cắt đồ thị (C) của hàm số
1
x y x
tại
hai điểm A và B sao cho trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường thẳng : x y 2 0
Câu 3: (1,0 điểm)
a) Tìm phần thực, phần ảo của số phức z thỏa 1 2 i z 3 2 i2
b) Giải phương trình: 31 log x 30 3 logx1
Câu 4: (1,0 điểm) Tính tích phân
tan 2 4 2
0cos
x e
x
Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x y z: 1 0
và điểm (1; 1; 2)A Viết
phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ) P Tính bán kính của mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng , đi qua A và tiếp xúc với ( ) P
Câu 6: (1,0 điểm) a) Giải phương trình: sin 2 x 3 sinx 0
b) Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn trong đó có 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và 1 môn do thí sinh tự chọn trong số các môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử và Địa lí Lớp 12B có 40 học sinh đăng kí dự thi, trong đó 10 học sinh chọn môn Vật lí và 20 học sinh chọn môn Hóa học Lấy ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ của lớp 12B Tính xác suất để trong 3 học sinh đó luôn có học sinh chọn môn Vật lí và học sinh chọn môn Hóa học
Câu 7: (1,0 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có AB a BC , 2 ,a AA' Lấy điểm M trên a cạnh AD sao cho AM 3MD Tính thể tích của khối chóp C MAB và khoảng cách từ điểm M đến mặt'
phẳng AB C'
Câu 8: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn , ( ) C tâm I ( 2;3), - bán kính R =2, hình
chữ nhật ABCD có hai cạnh AB và AD tiếp xúc với đường tròn ( ). C Đường chéo AC cắt đường tròn tại hai
điểm
16 23
;
5 5
M
và N thuộc Oy Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật, biết điểm A có hoành độ âm và điểm D có hoành độ dương, diện tích tam giác AND bằng 10.
Câu 9: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2
2
Câu 10: (1,0 điểm) Cho , , a b c là các số dương và a b c 3
ĐỀ SỐ 10
Trang 3Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 3 3
Hết ĐS: 2) m 7; 3a)
29
5 ,
2
5 ; 3b) S 100 ; 4) e3 e2;
5)x 1 ,t y 1 ,t z , 2 t
3 2
R
6
k k k
; 6b)
120
247 ; 7)
3 ,
V d
;
8) A4;5 , B4;0 , C6;0 , D6;5
; 9) 5;2
; 10) max P =
3
2 khi a = b = c = 1.
Đáp án đề 9 Câu 7
Tam giác ABC cạnh
3
a AO HO
với O AC BD
Chứng minh được
60 tan 60
2
2
3
3 ABCD 3 2 2 4
(đvtt)
Lấy điểm E sao cho BOHE là hình chữ nhật AC/ /(SBE) d AC SB( , )d H SBE( ,( ))
Gọi K là hình chiếu vuông góc của H trên SE
Chúng minh được HK (SBE)
d AC SB d H SBE HK
Trong tam giác SHE vuông tại H ta có:
20
a HK
HK HE HS BO HS a a a
3 30 ( , )
20
a
d AC SB
Câu 8
B A
Đường thẳng AC có véctơ chỉ phương u (1;1)
Theo bài ra DEAC nên đường thẳng DE có véctơ pháp tuyến n u (1;1)
Suy ra đường thẳng
DE có phương trình : x y 3 0. Do D DE nên D t t( ; 3) Ta có:
Trang 41 1
d G AC d B AC d D AC
1
1 2
5
t t
t
Với t 1 D(1; 4)
Với t5 D( 5; 2)
Vì D và G nằm khác phía đối với AC nên D (1; 4)
Giả sử ( ;B x y , B B)
2
B
B
x
y
1 (1;8) 8
B
B
x
B y
Suy ra đường thẳng BD có phương trình : x 1
Do A AC nên A a a ( ; 1) Ta có
(1 )
AGCD AGC ACD ABC ABD
Suy ra
1
2
ABD
S d A BD BD
5
1 12 48
3
a a
a
Với a 5 A(5;6) (thỏa mãn)
Với a 3 A( 3; 2) (loại )
Từ ADBC C( 3; 2)
Vậy A(5;6); (1;8); ( 3; 2); (1; 4)B C D
Câu 9:
(1,0 điểm) Giải bất phương trình: 2x 3 x 1 3x2 2x25x 3 16
(1) Điều kiện:
1 4
x
Với điều kiện trên pt (1) tương đương:
2x 3 x 1 2x 3 x1 20
Đặt t= 2x 3 x , t >01
Bpt trở thành: t2 t 20 0
5
4 (lo¹i)
t t
Với t 5, ta có:
2
2x 3 x 1 5 2 2x 5x 3 3x1
2
2
26 11 0
x
x
1 3
13 6 5
x
x
Vậy tập nghiệm bất pt là: S=
1
; 3
Câu 10:
Trang 5Ta có
4 5
4
b c bc b c b c b c
Tương tự ta có
4 5
4
c a ac c a c a c a
Suy ra
4
b c bc c a ac b c c a
2 2
2
b c c a ab c a b c
2
2 2
2
2
4
a b
c a b c
Vì a b c 1 a b 1 c nên
2 2
2
2 2(1 ) 4 (1 ) 3
(1 )
9 (1 ) 4 (1 ) 4 4
9 c1 4 c (1)
Xét hàm số
c
với c (0;1)
3
1( ) ( ) 0 ( 1)(64 (3 3) ) 0 1
3
c l
c
Bảng biến thiên
3
1 ( )
( )
f c
5 36
1 9
0
Từ bảng biến thiên ta có
1 ( )
9
f c
với mọi c (0;1).(2)
Từ (1) và (2) suy ra
1 , 9
P
dấu đẳng thức xảy ra khi
1 3
a b c
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
1 9
đạt được khi
1 3
a b c
Đáp án đề 10
Câu 5
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x y z: 1 0
và điểm (1, 1, 2)A Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( )P Tính bán kính của mặt
cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng , đi qua A và tiếp xúc với ( )P
Trang 6Do vuông góc với ( )P nên có VTPT u n P (1, 1,1)
Phương trình đường thẳng qua (1, 1, 2)A là:
1 1 2
Gọi tâm I I(1 , 1 , 2 t t t) Lúc đó
( ,( )) 3
2 3
t
R IA d I P t t
Vậy
3 2
R
Câu 6b
Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn trong đó có 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và 1 môn do thí sinh tự chọn trong số các môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử và Địa lí Trường X có 40 học sinh đăng kí dự thi, trong đó 10 học sinh chọn môn Vật lí và 20 học sinh chọn môn Hóa học Lấy ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ của trường X Tính xác suất để trong 3 học sinh đó luôn có học sinh chọn môn Vật lí và học sinh chọn môn Hóa học.
Số phần tử của không gian mẫu là n C403
Gọi A là biến cố “3 học sinh được chọn luôn có học sinh chọn môn Vật lý và học sinh chọn môn Hóa học”
Số phần tử của biến cố A là n A C C101 202 C C102 201 C C C201 101 101
Vậy xác suất để xảy ra biến cố A là
120 247
A A
n P
n
Câu 7
Trang 7Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ', có AB =a BC, =2 , AA 'a =a Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho AM =3MD Tính thể tích của khối chóp C MAB ' và khoảng cách từ điểm
Mđến mặt phẳng ( AB C' )
Từ giả thiết =3 Þ =3
2
a
;
2
S CMA = CD AM = a =
Thể tích khối chóp C MAB ' là:
3
1 '
a
Vì AC2 =B C' 2 =5a2 nên tam giác CAB' cân tại C, kẻ CI ^AB' thì I là trung
điểm đoạn AB '
Ta có: AB'= AB2+BB2'=a 2;
2
a
CI = CA - AI =
;
Câu 8
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn , ( ) C tâm I ( 2;3), - bán kính R =2, hình chữ
nhật ABCD có hai cạnh AB và AD tiếp xúc với đường tròn ( ). C Đường chéo AC cắt đường
tròn tại hai điểm
16 23
;
5 5
M
và N thuộc Oy Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật, biết điểm A có hoành độ âm và điểm D có hoành độ dương, diện tích tam giác AND bằng 10
Tọa độ điểm N( )0;3 , phương trình đường thẳng MN x : + - = 2 y 6 0.
Giả sử ( )C tiếp xúc với các cạnh AB AD thứ tự tại ,, E F thì IEAF là hình
vuông, do đó ÐDAI =450; AE IF= = Þ2 IA= 8;
Do điểm A có hoành độ âm và thuộc MN nên tọa độA(6 2 ;- a a) với
6 2- a< Þ0 a>3; từ ( ) (2 )2
2
5
5
a
a
é = ê
= ê
ë ; Suy ra A( -4;5)
Ta có: AN = 20,
1 ( , ) ( , ) 20 2
AND
S = d D AN AN Þ d D AN =
Giả sử
2 6
20 2 6 10(1) 5
+
Trang 8Câu 9
(1,0 điểm)
2
2
Đk:
2 2
0
1 0
xy x y y
y x
y
Ta có (1) x y 3 x y y 1 4(y1) 0
Đặt u x y v , y1 (u0,v )0
Khi đó (1) trở thành : u23uv 4v2 0 4 ( )
u v
u v vn
Với u v ta có x2y , thay vào (2) ta được : 1 4y2 2y 3 y1 2 y
2
4y 2y 3 2y 1 y 1 1 0
2
0
1 1
y
1 1
y
y
2
y
1 1
Với y thì 2 x 5 Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ PT là 5;2
Câu 10
a bc a a b c bc a b a c
2
bc
a b a c
Vì theo BĐT Cô-Si:
a b a c a b a c
, dấu đẳng thức xảy ra b = c Tương tự
2 3
b a b c
b ca
2 3
c a c b
c ab
Suy ra P
3
bc ca ab bc ab ca a b c
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1 Vậy max P =
3
2 khi a = b = c = 1